BẢNG TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN THI ĐẠI HỌC TỪ KHI CÓ BỘ SÁCH CƠ
BẢN VÀ NÂNG CAO
|
Năm |
2009 |
2010 |
2011 |
||||||
|
Khối |
A |
B |
D |
A |
B |
D |
A |
B |
D |
|
I.1 |
Hàm NB |
Hàm B.4 |
Hàm B.4 |
Hàm B.3 |
Hàm NB |
Hàm B.4 |
Hàm NB |
Hàm B.4 |
Hàm NB |
|
I.2 |
Tiếp tuyến |
BL số nghiệm PT |
Sự tương giao |
Sự tương giao |
Sự tương giao |
Tiếp tuyến |
Sự tương giao và Tiếp tuyến |
Cực trị |
Sự tương giao |
|
II.1 |
PTLG (có ĐK) |
PTLG |
PTLG |
PTLG |
PTLG |
PTLG |
PTLG |
PTLG |
PTLG (có ĐK) |
|
II.2 |
PT căn |
HPT |
HPT |
BPT căn |
PT căn |
PT mũ |
HPT |
PT căn |
PT log |
|
III |
Đổi biến (L.Giác) |
Đổi biến (Lnx) |
Đổi biến (mũ) |
Đổi biến (mũ) |
Đổi biến (L.Giác) |
Đổi biến ( Lnx) |
Đổi biến (L.Giác) |
Từng phần (L.Giác) |
Đổi biến (căn) |
|
IV |
Hình Chóp Tính V |
L.Trụ xiên Tính V |
L.Trụ đứng Tính V |
Hình Chóp Tính V |
L.Trụ xiên Tính V |
Hình Chóp Tính V |
Hình Chóp Tính V |
L.Trụ xiên Tính V |
Hình Chóp Tính V |
|
V |
BĐT |
BĐT |
MIN, MAX |
HPT |
BĐT |
GTNN |
GTNN |
GTNN |
HPT |
|
VIa |
Đường thẳng (Oxy) Mặt cầu (Oxyz) |
Đường tròn(Oxy) Mặt phẳng (Oxyz) |
Đường tròn (Oxy) Mặt phẳng (Oxyz) |
Đường tròn (Oxy) Mặt phẳng (Oxyz) |
Phân giàc (Oxy) Mặt phẳng (Oxyz) |
Đường tròn (Oxy) Mặt phẳng (Oxyz) |
Đường tròn (Oxy) Mặt phẳng (Oxyz) |
Đường thẳng (Oxy) Mặt phẳng (Oxyz) |
Phân giàc (Oxy) Đường thẳng (Oxyz) |
|
VIIa |
Tìm số phức Z |
Tìm số phức Z |
Tập hợp điểm biểu diễn số phức Z |
Tìm số phức Z |
Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức
Z |
Tìm số phức Z |
Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức
Z |
Tìm số phức Z |
Tìm số phức Z |
|
VIb |
Đường tròn (Oxy) Đường thẳng ( Oxyz) |
Đường thẳng ( Oxy) Đường thẳng (Oxyz) |
Đường thẳng (Oxy) Mặt cầu (Oxyz) |
Đường thẳng (Oxy) Mặt cầu (Oxyz) |
Elip (Oxy) Khỏang cách (Oxyz) |
Đường thẳng (Oxy) Khỏang cách (Oxyz) |
Elip (Oxy) Mặt cầu (Oxyz) |
Đường tròn (Oxy) Đường thẳng ( Oxyz) |
Đường tròn (Oxy) Mặt cầu (Oxyz) |
|
VIIb |
HPT mũ, log |
Sự tương giao y=B.2/B.1 |
Sự tương giao y=B.2/B.1 |
Tìm số phức Z |
HPT mũ, log |
HPT log |
Tìm môđun Z |
Tìm số phức Z |
GTLN GTNN y=B.2/B.1 |
Nhận xét: Các đề thi đã cho có nội dung và cấu trúc hòan tòan
giống nội dung và cấu trúc đề thi mà BGD đã ban hành. Các bạn học sinh có thể
dựa vào bảng tổng hợp trên để tự rút ra cho mình vấn đề trọng tâm và thứ tự ưu
tiên trong việc ôn tập
Sau đây là môt số gợi ý của chúng
tôi.
Phần chung :
Câu
I : 1. Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị: đề thi yêu cầu khảo sát một trong
ba hàm số: bậc ba, trùng phương và nhất biến.
2. Bài tóan ứng dụng đạo hàm: thường ra thi nhiều nhất theo thứ tự là các bài tóan sự
tương giao, tiếp tuyến,cực trị và dùng đồ thị biện luận số nghiệm phương trình.
Ít ra thi về sự đối xứng và đơn điệu
Câu
II : 1.Giải phương trình lượng giác: thường gặp nhất là yêu cầu giải một
phương trình mà sau khi biến đổi có thể đặt nhân tử chung để đưa về việc giải
các phương trình cơ bản hoặc phương trình cổ điển.Thỉnh thỏang có đặt ẩn phụ để
giải hoặc cho phương trình có điều kiện
2. Giải phương trình, bất phương
trình, hệ phương trình đại số: các
bài tóan đều được giải bằng cách đặt ẩn phụ.
Câu
III:
Bài tóan tích phân: Chủ yếu
là dùng phương pháp đổi biến và từng
phần để tính.Thỉnh thỏang có yêu cầu tính diện tích một hình phẳng hoặc thể
tích một vật thể tròn xoay
Câu
IV :
Bài tóan Hình học không gian: thường
cho khối chóp hoặc khối lăng trụ. Dạng tóan này thường được giải bằng phương pháp hình học thuần túy hoặc đưa
hệ trục tọa độ vào để chuyển thành bài tóan hình giải tích trong không gian.
Câu
V : Bài tóan chứng minh bất đẳng thức hoặc tìm min max: đây là câu khó
nhất trong đề thi.
Phần riêng :
Câu VI : 1. Bài tóan hình học giải tích trong mặt phẳng: VIa: chủ yếu là bài
tóan về đường thẳng hoặc đường tròn. VIb:
có thể hỏi thêm về elip, chưa thấy hỏi về hypebol hoặc parabol.
2. Bài tóan hình học giải tích
trongkhông gian: chủ yếu là các bài tóan về đường thẳng và mặt
phẳng. Thỉnh thỏang đề cho bài tóan về mặt cầu
Câu VII :
VIIa: Chủ yếu là tìm số phức hoặc tìm tập
hợp càc điểm biểu diễn số phức. VIIb: Thường
cho hệ mũ, log hoặc bài toán liên quan đến hàm bậc 2 trên bậc nhất.