Thông tin Tuyển sinh Lào Cai

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 15

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Toàn tỉnh thuộc KV1.

Mã Phường, Thị xã:

A Mú Sung02686
Âu Lâu04543
Bắc Hà02839
Bản Hồ03046
Bản Lầu02788
Bản Liền02869
Bản Xèo02725
Bảo Ái04750
Bảo Hà02989
Bảo Nhai02890
Bảo Thắng02905
Bảo Yên02947
Bát Xát02683
Cam Đường02671
Cảm Nhân04726
Cao Sơn02782
Cát Thịnh04693
Cầu Thia04681
Chấn Thịnh04699
Châu Quế04387
Chế Tạo04489
Chiềng Ken03091
Cốc Lầu02896
Cốc San02746
Dền Sáng02707
Đông Cuông04399
Dương Quỳ03106
Gia Hội04636
Gia Phú02923
Hạnh Phúc04585
Hợp Thành02680
Hưng Khánh04576
Khánh Hòa04342
Khánh Yên03103
Khao Mang04465
Lâm Giang04381
Lâm Thượng04309
Lào Cai02647
Lao Chải04474
Liên Sơn04660
Lục Yên04303
Lùng Phình02848
Lương Thịnh04537
Mậu A04375
Minh Lương03121
Mỏ Vàng04450
Mù Cang Chải04456
Mường Bo03043
Mường Hum02728
Mường Khương02761
Mường Lai04345
Nậm Chày03076
Nậm Có04462
Nam Cường04273
Nậm Xé03085
Nghĩa Đô02953
Nghĩa Lộ04288
Nghĩa Tâm04711
Ngũ Chỉ Sơn03004
Pha Long02752
Phình Hồ04609
Phong Dụ Hạ04402
Phong Dụ Thượng04423
Phong Hải02902
Phúc Khánh02998
Phúc Lợi04363
Púng Luông04492
Quy Mông04531
Sa Pa03006
Si Ma Cai02809
Sín Chéng02824
Sơn Lương04651
Tả Củ Tỷ02842
Tả Phìn03013
Tả Van03037
Tà Xi Láng04603
Tân Hợp04429
Tân Lĩnh04336
Tằng Loỏng02908
Thác Bà04717
Thượng Bằng La04705
Thượng Hà02968
Trạm Tấu04606
Trấn Yên04498
Trịnh Tường02695
Trung Tâm04663
Tú Lệ04630
Văn Bàn03082
Văn Chấn04672
Văn Phú04279
Việt Hồng04564
Võ Lao03061
Xuân Ái04441
Xuân Hòa02962
Xuân Quang02926
Y Tý02701
Yên Bái04252
Yên Bình04714
Yên Thành04744