Thông tin Tuyển sinh Tuyên Quang

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 08

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Toàn tỉnh thuộc KV1.

Mã Phường, Thị xã:

An Tường02512
Bắc Mê00991
Bắc Quang01153
Bạch Đích00832
Bạch Ngọc00976
Bạch Xa02380
Bản Máy01024
Bằng Hành01180
Bằng Lang01246
Bình An02296
Bình Ca02548
Bình Thuận02524
Bình Xa02404
Cán Tỷ00883
Cao Bồ00952
Chiêm Hóa02287
Côn Lôn02245
Đồng Tâm01165
Đông Thọ02572
Đồng Văn00721
Đồng Yên01216
Du Già00871
Đường Hồng01012
Đường Thượng00865
Giáp Trung00985
Hà Giang 100694
Hà Giang 200691
Hàm Yên02374
Hồ Thầu01084
Hòa An02353
Hoàng Su Phì01021
Hồng Sơn02608
Hồng Thái02260
Hùng An01201
Hùng Đức02425
Hùng Lợi02455
Khâu Vai00802
Khuôn Lùng01147
Kiên Đài02332
Kiến Thiết02437
Kim Bình02350
Lâm Bình02266
Lao Chải00937
Liên Hiệp01192
Linh Hồ00970
Lực Hành02434
Lũng Cú00715
Lũng Phìn00763
Lùng Tám00901
Mậu Duệ00847
Mèo Vạc00769
Minh Ngọc00994
Minh Quang02302
Minh Sơn00982
Minh Tân00919
Minh Thanh02554
Minh Xuân02215
Mỹ Lâm02509
Nà Hang02221
Nấm Dẩn01141
Nậm Dịch01075
Nghĩa Thuận00889
Ngọc Đường00700
Ngọc Long00859
Nhữ Khê02530
Niêm Sơn00817
Nông Tiến02212
Pà Vầy Sủ01096
Phố Bảng00745
Phú Linh00706
Phú Lương02611
Phù Lưu02392
Pờ Ly Ngài01057
Quản Bạ00874
Quang Bình01237
Quảng Nguyên01144
Sà Phìn00733
Sơn Dương02536
Sơn Thủy02620
Sơn Vĩ00778
Sủng Máng00787
Tân An02320
Tân Long02470
Tân Mỹ02308
Tân Quang01171
Tân Thanh02578
Tân Tiến01051
Tân Trào02545
Tân Trịnh01243
Tát Ngà00808
Thái Bình02494
Thái Hòa02419
Thái Sơn02407
Thắng Mố00829
Thàng Tín01033
Thanh Thủy00928
Thông Nguyên01090
Thuận Hòa00922
Thượng Lâm02269
Thượng Nông02239
Thượng Sơn00958
Tiên Nguyên01225
Tiên Yên01261
Tri Phú02359
Trung Hà02305
Trung Sơn02458
Trung Thịnh01117
Trường Sinh02623
Tùng Bá00925
Tùng Vài00892
Vị Xuyên00913
Việt Lâm00967
Vĩnh Tuy01156
Xín Mần01108
Xuân Giang01255
Xuân Vân02449
Yên Cường01006
Yên Hoa02248
Yên Lập02317
Yên Minh00820
Yên Nguyên02365
Yên Phú02398
Yên Sơn02473
Yên Thành01234