|
Phần |
Nội dung cơ bản |
Số câu chung |
Phần riêng |
|
|
|
Chuẩn |
Nâng cao |
||
|
Di truyền học |
Cơ chế di truyền và biến dị. |
8 |
2 |
2 |
|
Tính quy luật của hiện trượng di truyền. |
8 |
2 |
2 |
|
|
Di truyền học quần thể. |
3 |
0 |
0 |
|
|
Ứng dụng di truyền học. |
3 |
1 |
1 |
|
|
Di truyền học người |
2 |
1 |
1 |
|
|
Tổng số |
24 |
6 |
6 |
|
|
Tiến hóa |
Bằng chứng tiến hóa |
1 |
2 |
0 |
|
Cơ chế tiến hóa |
5 |
2 |
||
|
Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất. |
2 |
0 |
0 |
|
|
Tổng số |
8 |
2 |
2 |
|
|
Sinh thái Học |
Sinh thái học cá thể. |
1 |
0 |
0 |
|
Sinh thái học quần thể. |
2 |
1 |
1 |
|
|
Quần xã sinh vật. |
2 |
0 |
1 |
|
|
Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường. |
3 |
1 |
1 |
|
|
Tổng số |
8 |
2 |
2 |
|
|
|
Tổng số cả ba phần |
40 |
10 |
10 |
( Tham khảo từ Cẩm nang tư vấn mùa thi 2011 - Thanh Niên)