Điểm chuẩn 2019: Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
|
Ngành học |
Mã Ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm chuẩn Trúng tuyển |
|
Kế toán |
7340301 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
14 |
|
Quản trị Kinh doanh |
7340101 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
14 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
14.5 |
|
Luật Kinh tế |
7380107 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
14 |
|
Khoa học máy tính |
7480101 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
15 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
7510103 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
14 |
|
Kiến Trúc |
7580101 |
Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật |
15 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
14 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
14 |
-------------------------------------------------------------
Điểm chuẩn 2019: Trường Đại học Lạc Hồng

-------------------------------------------------------------
Điểm chuẩn 2019: Trường Đại học Nam Cần Thơ
