Lịch công tác và khối thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2011

LỊCH CÔNG TÁC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

 

STT

Nội dung công tác

Đơn vị
chủ trì

Đơn vị tham gia

Thời gian
thực hiện

1

Hội nghị thi và tuyển sinh năm 2011

Bộ GD&ĐT

Đại diện các Sở GD&ĐT; các trường ĐH, CĐ; các Bộ, Ngành hữu quan

02/2011

2

Các Sở, các trường nhận Quy chế, Những điều cần biết tại Hà Nội, TP. HCM hoặc qua bưu điện (theo đăng kí của Sở, trường).

Vụ

Giáo dục

Đại học

Các Sở, các Trường

Trước 14/3/2011

3

Tập huấn công tác tuyển sinh, máy tính và đăng kí hộp thư điện tử

Vụ

Giáo dục Đại học

 

Trưởng phòng GDCN, đào tạo và chuyên viên máy tính của các Sở, các trường

Từ 03/3/2011

đến 05/3/2011

(Sẽ có giấy triệu tập của

Bộ GD&ĐT)

4

Các Sở tổ chức hội nghị tuyển sinh

Các Sở

GD&ĐT

Các phòng GDCN, các trường THPT

Trước 15/3/2011

5

Các trường THPT thu hồ sơ và lệ phí tuyển sinh. Các Sở thu hồ sơ và lệ phí tuyển sinh của thí sinh tự do

Các trường THPT và các Sở

Các Sở GD&ĐT

Từ 14/3/2011 đến 17h00 ngày 14/4/2011 (không kết thúc trước hoặc sau thời hạn này)

6

Các trường ĐH, CĐ thu hồ sơ và lệ phí tuyển sinh mã 99

Các trường ĐH, CĐ

 

Từ 15/4/2011 đến 17h00 ngày 21/4/2011 (không kết thúc trước hoặc sau thời hạn này)

7

Các Sở bàn giao hồ sơ và lệ phí tuyển sinh cho các trường ĐH, CĐ. Các Sở và các trường bàn giao lệ phí tuyển sinh cho Bộ GD&ĐT.

Vụ Giáo dục Đại học

 

Các Sở, các trường ĐH, CĐ

- Tại Hà Nội: 8h00 ngày 5/5/2011

 - Tại TP.HCM: 8h00 ngày 7/5/2011

8

Các Sở truyền và gửi đĩa dữ liệu ĐKDT cho các trường ĐH, CĐ và cho Vụ Giáo dục Đại học

Các Sở GD&ĐT

Các trường ĐH, CĐ và Vụ Giáo dục Đại học

Từ 2/5/2011 đến

6/5/2011

9

Các trường ĐH, CĐ xử lí dữ liệu ĐKDT.

Các trường ĐH, CĐ

 

Từ 08/5/2011 đến

30/5/2011

10

Các trường ĐH có thí sinh thi tại các cụm thi thông báo cho Hội đồng coi thi liên trường số lượng thí sinh của từng khối thi.

Các trường ĐH

Hội đồng coi thi liên trường

Trước 20/5/2011

11

Hội đồng coi thi liên trường thông báo cho các trường ĐH thứ tự phòng thi, địa danh phòng thi và số lượng thí sinh mỗi phòng thi.

Hội đồng
coi thi liên trường

Các trường ĐH

Trước 25/5/2011

12

Ban chỉ đạo tuyển sinh của

Bộ GD&ĐT kiểm tra công tác chuẩn bị tuyển sinh của các Sở GD&ĐT, các trường ĐH, CĐ và kiểm tra các địa điểm sao in đề thi.

Ban chỉ đạo TS của Bộ GD&ĐT

Các Sở GD&ĐT, các trường ĐH, CĐ

Từ 25/5/2011 đến 25/6/2011

13

Ban chỉ đạo tuyển sinh của Bộ GD&ĐT xúc tiến công tác chuẩn bị biên soạn đề thi.

Cục KT&KĐ

Các Sở GD&ĐT, các trường ĐH, CĐ

Tháng 05/2011

14

Các trường ĐH lập phòng thi, in giấy báo dự thi và gửi giấy báo dự thi cho các Sở. Gửi các trường không tổ chức thi dữ liệu ĐKDT của thí sinh có nguyện vọng học (NV1) tại các trường này.

Các trường ĐH, CĐ tổ chức thi

 

Các Sở và các trường ĐH, CĐ không tổ chức thi

Trước 30/5/2011

15

Các Sở gửi giấy báo dự thi cho thí sinh.

Các Sở

Hệ thống tuyển sinh của Sở

Từ 30/5/2011 đến

5/6/2011

16

- Thi ĐH đợt 1: Khối A, V.

- Thi ĐH đợt 2: Khối B, C, D,  

   N, H, T, R, M.

- Thi đợt 3: Các trường CĐ thi tuyển sinh.

Các trường ĐH, CĐ

Ban Chỉ đạo tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

- 04 và 05/7/2011

- 09 và 10/7/2011

 

- 15 và 16/7/2011

17

Bộ GD&ĐT công bố đề thi ĐH, CĐ kèm đáp án, thang điểm

Bộ GD&ĐT

Ban Chỉ đạo tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Sau mỗi đợt thi

18

Các trường ĐH có tổ chức thi tuyển sinh hoàn thành chấm thi, công bố điểm thi của thí sinh trên các phương tiện thông tin đại chúng. Truyền và gửi đĩa dữ liệu kết quả thi về Vụ Giáo dục Đại học.

Các trường ĐH có tổ chức thi TS

 

Trước 01/8/2011

19

Các trường CĐ có tổ chức thi tuyển sinh hoàn thành chấm thi, công bố điểm thi của thí sinh trên các phương tiện thông tin đại chúng. Truyền và gửi đĩa dữ liệu kết quả thi về Vụ Giáo dục Đại học.

Các trường CĐ có tổ chức thi TS

 

Trước 05/8/2011

20

Vụ Giáo dục Đại học xử lí dữ liệu, công bố điểm sàn, kết quả làm bài thi của thí sinh trên mạng Internet và trên các phương tiện thông tin đại chúng

Vụ Giáo dục Đại học

Các trường ĐH, CĐ

Trước 10/8/2011

21

Gửi giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ (số 1 và số 2), Phiếu báo điểm của thí sinh và dữ liệu kết quả thi cho các trường không tổ chức thi tuyển sinh và hệ CĐ của các trường ĐH.

Các trường ĐH, CĐ có tổ chức thi tuyển sinh

Vụ GDĐH, các trường ĐH không tổ chức thi TS

Trước 10/8/2011

22

Các trường ĐH, CĐ fax báo cáo Bộ GD&ĐT biên bản điểm trúng tuyển và công bố điểm trúng tuyển (đợt 1), gửi Giấy chứng nhận kết quả thi, Phiếu báo điểm, Giấy báo trúng tuyển cho các Sở GD và ĐT.

Các trường ĐH, CĐ

Các Sở GD&ĐT; Vụ Giáo dục Đại học

Trước ngày 20/8/2011

23

Xét tuyển đợt 2:

- Các trường ĐH, CĐ nhận hồ sơ đăng kí xét tuyển

- Công bố điểm trúng tuyển và gửi Giấy báo trúng tuyển cho các Sở GD&ĐT

 

Các trường ĐH, CĐ

 

Các Sở GD&ĐT; Vụ Giáo dục Đại học

 

- Từ 25/8 đến 15/9/2011

- Trước 20/9/2011

24

Xét tuyển đợt 3:

- Các trường ĐH, CĐ nhận hồ sơ đăng kí xét tuyển

- Công bố điểm trúng tuyển và gửi Giấy báo trúng tuyển cho các Sở GD&ĐT

 

Các trường ĐH, CĐ

 

Các Sở GD&ĐT; Vụ Giáo dục Đại học

 

- Từ 20/9 đến

   10/10/2011

-Trước 15/10/2011

25

Các trường ĐH, CĐ công bố trên mạng Internet và trên các phương tiện thông tin đại chúng danh sách thí sinh trúng tuyển. Gửi kết quả tuyển sinh cho các Sở GD&ĐT

Các trường ĐH, CĐ

Vụ Giáo dục Đại học

Ngay sau khi xét tuyển và chậm nhất là trước ngày 20/10/2011

Khối thi và môn thi ĐH, CĐ năm 2011

 

Khối A: Toán, Lí, Hoá.

Khối H: Văn (đề thi khối C), Hình hoạ, Bố cục.

Khối B: Sinh, Toán, Hóa.

Khối N: Văn (đề thi khối C), Kiến thức âm nhạc, Năng khiếu âm nhạc.

Khối C: Văn, Sử, Địa.

Khối M: Văn, Toán (đề thi khối D), Đọc, kể diễn cảm và hát.

Khối D1: Văn, Toán, Tiếng Anh.

Khối T: Sinh, Toán (đề thi khối B), Năng khiếu TDTT.

Khối D2: Văn, Toán, Tiếng Nga.

Khối V: Toán, Lí (đề thi khối A), Vẽ Mĩ thuật.

Khối D3: Văn, Toán, Tiếng Pháp.

Khối S: Văn (đề thi khối C), 2 môn Năng khiếu điện ảnh

Khối D4: Văn, Toán, Tiếng Trung

Khối R: Văn, Sử (đề thi khối C), Năng khiếu báo chí.

Khối D5: Văn, Toán, Tiếng Đức.

Khối K: Toán, Lí (đề thi khối A), Kĩ thuật nghề.

Khối D6: Văn, Toán, Tiếng Nhật.

 

 

GHI CHÚ: Các trường ĐH, CĐ có đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập

 

antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn