THÔNG BÁO TUYỂN SINH
ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG NĂM 2014
Mã trường: DDT
|
TT |
TÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
MÃ CHUYÊN NGÀNH |
KHỐI TUYỂN |
|
|
I |
BẬC ĐẠI HỌC
|
|
|||
|
1 |
Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành |
|
|
|
XÉT TUYỂN THEO 3 CHUNG |
|
|
Kỹ thuât Mạng máy tính |
D480103 |
101 |
A, A1, D1->6 |
|
|
|
Công nghệ Phần mềm |
D480103 |
102 |
A, A1, D1->6 |
|
|
|
Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia |
D480103 |
111 |
A, A1, D1->6, V |
|
|
2 |
Hệ thống Thông tin Quản lý (Kinh tế) |
D340405 |
410 |
A, A1, D1->6 |
XÉT TUYỂN THEO 3 CHUNG |
|
3 |
Xây dựng có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp |
D580201 |
105 |
A, A1,V |
|
|
|
Xây dựng Cầu đường |
D510102 |
106 |
A, A1,V |
|
|
4 |
Kiến trúc có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Kiến trúc Công trình |
D580102 |
107 |
V,V1 |
|
|
|
Thiết kế Nội thất |
D580102 |
108 |
V, V1 |
|
|
5 |
Điện - Điện tử có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Điện Tự động |
D510301 |
110 |
A, A1, D1->6 |
|
|
|
Thiết kế Số |
D510301 |
104 |
A, A1, D1->6 |
|
|
|
Điện tử - Viễn thông |
D510301 |
109 |
A, A1, D1->6 |
|
|
6 |
Công nghệ Môi trường có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường |
D510406 |
301 |
A, A1, B |
|
|
|
Công nghệ & Quản lý Môi trường |
D510406 |
308 |
A, A1, B |
|
|
7 |
Quản trị Kinh doanh có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Quản trị Kinh doanh Tổng hợp |
D340101 |
400 |
A, A1, D1->6 |
|
|
|
Quản trị Marketing |
D340101 |
401 |
A, A1, D1->6 |
|
|
8 |
Du lịch có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Quản trị Du lịch & Khách sạn |
D340103 |
407 |
A, A1, D1->6 |
|
|
|
Quản trị Du lịch & Lữ hành |
D340103 |
408 |
A, A1, D1->6 |
|
|
9 |
Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Tài chính Doanh nghiệp |
D340201 |
403 |
A, A1, D1->6 |
|
|
|
Ngân hàng |
D340201 |
404 |
A, A1, D1->6 |
|
|
10 |
Kế toán có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Kế toán Kiểm toán |
D340301 |
405 |
A, A1, D1->6 |
|
|
|
Kế toán Doanh nghiệp |
D340301 |
406 |
A, A1, D1->6 |
|
|
11 |
Ngoại ngữ có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Tiếng Anh Biên - Phiên dịch |
D220201 |
701 |
D,D1 |
|
|
|
Tiếng Anh Du lịch |
D220201 |
702 |
D,D1 |
|
|
12 |
Khoa học Xã hội & Nhân văn có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Văn - Báo chí |
D220330 |
601 |
C, D1->6 |
|
|
|
Việt Nam Học- Văn hóa Du lịch |
D220113 |
605 |
C, D1->6 |
|
|
13 |
Y có chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Điều dưỡng Đa khoa |
D720501 |
302 |
A,B |
|
|
14 |
Dược có chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Dược (Dược sĩ Đại học) |
D720401 |
303 |
A, B |
|
TT |
TÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
MÃ CHUYÊN NGÀNH |
KHỐI TUYỂN |
|
|
Bậc Cao đẳng |
|
||||
|
1 |
Xây dựng |
C510102 |
C65 |
A, A1, V |
XÉT TUYỂN THEO 3 CHUNG |
|
2 |
Kế toán |
C340301 |
C66 |
A, A1, D1->6 |
|
|
3 |
Công nghệ Thông tin |
C480201 |
C67 |
A, A1, D1->6 |
|
|
4 |
Du lịch |
C340107 |
C68 |
A, A1, D1->6 |
|
|
5 |
Điện tử - Viễn thông |
C510301 |
C69 |
A, A1, D1->6 |
|
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
C340201 |
C70 |
A, A1, D1->6 |
|
|
7 |
Đồ họa Máy tính & Multimedia |
C480201 |
C71 |
A, A1, D1->6, V. |
|
|
8 |
Điều dưỡng |
C720501 |
C72 |
A,B |
|
|
9 |
Anh văn |
C220201 |
C73 |
D,D1 |
|
|
10 |
Môi trường |
C510406 |
C74 |
A, A1, B |
|
|
11 |
Văn hóa Du lịch |
C220113 |
C75 |
C, D1->6 |
|
|
12 |
Quản trị & Nghiệp vụ Marketing |
C340101 |
C76 |
A,A1,D1->6 |
2. Chương trình hợp tác quốc tế về đào tạo
|
TT |
TÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
MÃ CHUYÊN NGÀNH |
KHỐI TUYỂN |
|
|
I |
BẬC ĐẠI HỌC |
|
|||
|
1 |
Công nghệ phần mềm có các chuyên ngành |
|
|
|
XÉT TUYỂN THEO
3
CHUNG
|
|
|
An ninh Mạng (/Kỹ thuật Mạng) chuẩn CMU |
D480103 |
101 (CMU) |
A, A1, D1->6 |
|
|
|
Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU |
D480103 |
102 (CMU) |
A, A1, D1->6 |
|
|
2 |
Hệ thống Thông tin Quản lý (kinh tế) chuẩn CMU |
D340405 |
410 (CMU) |
A, A1, D1->6 |
|
|
3 |
Xây dựng có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU |
D580201 |
105 (CSU) |
A, A1,V |
|
|
4 |
Kiến trúc có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU |
D580102 |
107 (CSU) |
V, V1 |
|
|
5 |
Quản trị Kinh doanh có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU |
D340101 |
400 (PSU) |
A, A1, D1->6 |
|
|
6 |
Du lịch có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU |
D340103 |
407 (PSU) |
A, A1, D1->6 |
XÉT TUYỂN THEO 3 CHUNG |
|
|
Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU |
D340103 |
409 (PSU) |
A, A1, D1->6 |
|
|
7 |
Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU |
D340201 |
404 (PSU) |
A, A1, D1->6 |
|
|
8 |
Kế toán có các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
Kế toán (& Kiểm toán) chuẩn PSU |
D340301 |
405 (PSU) |
A, A1, D1->6 |
|
|
II |
BẬC CAO ĐẲNG |
|
|
|
|
|
1 |
Kế toán chuẩn PSU |
C340301 (PSU) |
C66 (PSU) |
A, A1, D1->6 |
|
|
2 |
Công nghệ Thông tin chuẩn CMU |
C480201 (CMU) |
C67 (CMU) |
A, A1, D1->6 |
|
|
3 |
Du lịch chuẩn PSU |
C340107 (PSU) |
C68 (PSU) |
A, A1, D1->6 |
|
|
4 |
Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU |
C340201 (PSU) |
C70 (PSU) |
A, A1,D1->6 |
III. TÊN NGÀNH, MÃ NGÀNH, MÃ CHUYÊN NGÀNH, KHỐI THI
1. XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ
|
TT |
TÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
MÃ CHUYÊN NGÀNH |
KHỐI TUYỂN |
|
|
I |
BẬC ĐẠI HỌC
|
|
|||
|
Xét học bạ |
|||||
|
Văn - Báo chí |
D220330 |
601 |
C, D1->6 |
||
|
Việt Nam Học- Văn hóa Du lịch |
D220113 |
605 |
C, D1->6 |
||
|
TT |
TÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
MÃ CHUYÊN NGÀNH |
KHỐI TUYỂN |
|
|
I |
BẬC CAO ĐẲNG
|
|
|||
|
Môi trường |
C510406 |
C74 |
A, A1, B |
Xét học bạ |
|
|
Văn hóa Du lịch |
C220113 |
C75 |
C, D1->6 |
||
2 XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ VÀ THI RIÊNG MÔN NĂNG KHIẾU
|
TT |
TÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
MÃ CHUYÊN NGÀNH |
KHỐI TUYỂN |
|
|
I |
BẬC ĐẠI HỌC
|
Xét học bạ và thi môn Vẽ tại DTU |
|||
|
1 |
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU |
D580102 |
107 (CSU) |
V, V1 |
|
|
2 |
Kiến trúc Công trình |
D580102 |
107 |
V,V1 |
|
|
3 |
Thiết kế Nội thất |
D580102 |
108 |
V, V1 |
V. THỜI GIAN THI (SƠ) TUYỂN CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
Số điện thoại đường dây nóng: 0905294390-0905294391
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
Tệp đính kèm