THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
NĂM 2019
Mã trường: DDT, Chỉ tiêu: 5.500
I. VÙNG TUYỂN SINH: Tuyển sinh trong cả nước
II. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: Trường thực hiện theo
phương thức xét tuyển
1) Xét tuyển thẳng theo qui
chế của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Theo đề án tuyển sinh của trường
2) Xét kết quả kỳ thi THPT quốc gia vào TẤT CẢ các ngành đào tạo của trường.
3) Xét kết quả Học bạ THPT (cột trung bình cả năm) lớp 12 vào TẤT CẢ các ngành, ngoại trừ ngành Dược sỹ, Y đa khoa (Bác sĩ Đa khoa), Bác sĩ Răng Hàm Mặt.
+ Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển Học bạ trực tuyến
tại:
Website http://tuyensinh.duytan.edu.vn/xettuyenhocbatructuyen/
+ Thí sinh tham gia xét tuyển Ngành Kiến trúc sẽ
tham dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do
Trường Đại học Duy Tân tổ chức (dự kiến ngày 29&30/6/2019) hoặc thí sinh
nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác có tổ chức thi.
III. TÊN NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ MÔN XÉT TUYỂN
1. Chương trình đào tạo trong nước
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành/ Chuyên ngành |
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển |
|
|
Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia |
Xét tuyển kết quả Học bạ năm
lớp 12 |
|||
|
1 |
Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành: |
7480103 |
1.Toán, Lý, Hoá ( A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý ( C01) 4.Văn, Toán, Anh ( D01) |
1.Toán, Lý, Hoá ( A00) 2. Văn, Toán, Lý ( C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Công nghệ Phần mềm |
102 |
|||
|
Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia |
111 |
|||
|
2 |
Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: |
7480202 |
1.Toán, Lý, Hoá ( A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý ( C01) 4.Văn, Toán, Anh ( D01) |
1.Toán, Lý, Hoá ( A00) 2. Văn, Toán, Lý ( C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
An ninh Mạng/Kỹ thuật Mạng |
101 |
|||
|
3 |
Ngành Hệ thống thông tin Quản lý có chuyên ngành: |
7340405 |
1.Toán, Lý, Hoá ( A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý ( C01) 4.Văn, Toán, Anh ( D01) |
1.Toán, Lý, Hoá ( A00) 2. Văn, Toán, Lý ( C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn
CMU |
410(CMU) |
|||
|
4 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: |
7510301 |
1.Toán, Lý, Hoá ( A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý ( C01) 4.Văn, Toán, Anh ( D01) |
1.Toán, Lý, Hoá ( A00) 2. Văn, Toán, Lý ( C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Điện tự động |
110 |
|||
|
Hệ thống Nhúng |
114 |
|||
|
Điện tử-Viễn thông |
109 |
|||
|
5 |
Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành: |
7340101 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý ( C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá(A00) 2. Văn, Toán, Lý ( C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Quản trị Kinh doanh Tổng hợp |
400 |
|||
|
Quản trị Kinh doanh Marketing |
401 |
|||
|
Ngoại thương (QTKD Quốc tế) |
411 |
|||
|
Kinh doanh Thương mại |
412 |
|||
|
6 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng có chuyên ngành: |
7340201 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý ( C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá(A00) 2. Văn, Toán, Lý ( C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Tài chính doanh nghiệp |
403 |
|||
|
Ngân hàng |
404 |
|||
|
7 |
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: |
7340301 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý ( C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá(A00) 2. Văn, Toán, Lý ( C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Kế toán Kiểm toán |
405 |
|||
|
Kế toán doanh nghiệp |
406 |
|||
|
Kế toán Nhà Nước |
409 |
|||
|
Thuế và Tư vấn Thuế |
419 |
|||
|
8 |
Ngành Kỹ thuật xây dựng có chuyên ngành: |
7580201 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Hoá (C02) |
1.Toán, Lý, Hoá A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp |
105 |
|||
|
9 |
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có chuyên ngành: |
7510102 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Hoá (C02) |
1.Toán, Lý, Hoá A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Xây dựng cầu đường |
106 |
|||
|
Công nghệ Quản lý Xây dựng |
206 |
|||
|
10 |
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: |
7510406 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4.Văn, Toán, Hoá (C02) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Toán, Hóa, Sinh (B00) |
|
Công nghệ & kỹ thuật môi trường |
301 |
|||
|
11 |
Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: |
7540101 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4. Văn, Toán, Lý (C01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Toán, Hóa, Sinh (B00) |
|
Công nghệ thực phẩm |
306 |
|||
|
12 |
Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành: |
7850101 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4.Văn, Toán, KHXH (C15) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Toán, Hóa, Sinh (B00) |
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
307 |
|||
|
13 |
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có các chuyên ngành: |
7810103 |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2. Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
1. Toán, Lý, Hóa (A00) 2. Toán, Lý, Anh (A01) 3. Văn, Sử, Địa (C00) 4. Toán, Văn, Anh (D01) |
|
Quản trị Du lịch & Khách sạn |
407 |
|||
|
Quản trị Du lịch & Lữ hành |
408 |
|||
|
14 |
Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: |
7720301 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Toán, KHTN, Văn (A16) 3. Toán, Hoá, Sinh (B00) 4. Toán, Sinh, Văn (B03) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Sinh, Văn (B03) 4. Văn, Toán, Hoá (C02) |
|
Điều dưỡng đa khoa |
302 |
|||
|
15 |
Ngành Dược có chuyên ngành: |
7720201 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Toán, KHTN, Văn (A16) 3. Toán, Hoá, Sinh (B00) 4. Toán, Sinh, Văn (B03) |
Không xét Học bạ |
|
Dược sỹ (Đại học) |
303 |
|||
|
16 |
Ngành Y Đa khoa có chuyên ngành: |
7720101 |
1. Toán, KHTN, Văn (A16) 2. Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, KHTN, Anh (D90) 4. Toán, Sinh, Anh (B08) |
Không xét Học bạ |
|
Bác sĩ Đa khoa |
305 |
|||
|
17 |
Ngành Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành |
7720501 |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hóa, Sinh (B00) 4.Toán, KHTN, Anh (D90) |
Không xét Học bạ |
|
Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT |
304 |
|||
|
18 |
Ngành Văn học có chuyên ngành: |
7229030 |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Anh (D01) 4.Văn, Toán, Địa (C04) |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Toán, Văn, Anh (D01) 3.Văn, Toán, Sử (C03) 4.Văn, Toán, Địa (C04) |
|
Văn Báo chí |
601 |
|||
|
19 |
Ngành Việt Nam học có chuyên ngành: |
7310630 |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Anh (D01) 4.Toán, Lý, Anh (A01) |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Toán, Văn, Anh (D01) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4. Toán, Lý, Anh (A01) |
|
Văn hoá Du lịch |
605 |
|||
|
20 |
Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành: |
7320104 |
1/Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Anh (D01) 4.Toán, Lý, Hóa (A00) |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Toán, Văn, Anh (D01) 3.Toán, Lý, Anh (A01) 4.Toán, Lý, Hóa (A00) |
|
Truyền thông đa phương tiện |
607 |
|||
|
21 |
Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành: |
7310206 |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Anh (D01) 4.Toán, Lý, Anh (A01) |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Toán, Văn, Anh (D01) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Toán, Lý, Anh (A01) |
|
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh) |
608 |
|||
|
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng
Nhật) |
604 |
|||
|
22 |
Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: |
7220201 |
1.Văn, Toán, Anh (D01) 2.Văn, Sử, Anh (D14) 3.Văn, Địa, Anh (D15) 4.Văn, KHTN, Anh (D72) |
1.Văn, Toán, Anh (D01) 2.Văn, Sử, Anh (D14) 3.Văn, Địa, Anh (D15) 4.Toán, Lý, Anh (A01) |
|
Tiếng Anh Biên-Phiên dịch |
701 |
|||
|
Tiếng Anh Du lịch |
702 |
|||
|
23 |
Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: |
7580101 |
1.Toán, Lý, Vẽ (V00) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Toán, KHXH, Vẽ (M02) 4.Toán, KHTN, Vẽ (M04) |
1.Toán, Lý, Vẽ (V00) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Toán, Anh, Vẽ (V02) 4. Toán, Địa, Vẽ (V06) |
|
Kiến trúc công trình |
107 |
|||
|
Kiến trúc nội thất |
108 |
|||
|
24 |
Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành: |
7380107 |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2. Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Toán, Lý, Anh (A01) 3. Văn, Sử, Địa (C00) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Luật Kinh tế |
609 |
|||
|
25 |
Ngành Luật có chuyên ngành |
7380101 |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2. Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Toán, Lý, Anh (A01) 3. Văn, Sử, Địa (C00) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Luật học |
606 |
|||
|
26 |
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc có chuyên ngành: |
7220204 |
1.Văn, Toán, Anh (D01) 2.Văn, Sử, Anh (D14) 3.Văn, Địa,Anh (D15) 4.Văn, KHTN, Anh (D72) |
1.Văn, Toán, Anh (D01) 2.Toán, Sử, Anh (D09) 3.Văn, Sử, Anh (D14) 4.Văn, Đia, Anh (D15) |
|
Tiếng Trung Quốc* |
703 |
|||
|
27 |
Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành: |
7420201 |
1.Toán, Hóa, Sinh ((B00) 2.Toán, Sinh, Anh (B08) 3.Toán, KHTN, Văn (A16) 4.Toán, Sử, Anh (D90) |
1.Toán, Lý, Sinh (A02) 2.Toán, Hóa, Sinh (B00) 3.Toán, Sinh, Văn (B03) 4.Toán, Sinh, Anh (B08) |
|
Công nghệ Sinh học* |
310 |
|||
|
Chú thích: (*) Ngành mới |
||||
Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo
và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.
2. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành/ Chuyên ngành |
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ
hợp môn để xét tuyển |
|
|
Xét tuyển theo kết quả thi
THPT quốc gia |
Xét tuyển kết quả học bạ năm lớp 12 |
|||
|
1 |
Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành: |
7480103 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU |
102(CMU) |
|||
|
2 |
Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: |
7480202 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
An ninh Mạng chuẩn CMU |
116(CMU) |
|||
|
3 |
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý có chuyên ngành: |
7340405 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU |
410(CMU) |
|||
|
4 |
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: |
7510301 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Cơ điện tử chuẩn PNU |
112(PNU) |
|||
|
Điện-Điện tử chuẩn PNU |
113(PNU) |
|||
|
5 |
Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: |
7340101 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU |
400(PSU) |
|||
|
6 |
Ngành Tài chính-Ngân hành có chuyên ngành: |
7340201 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU |
404(PSU) |
|||
|
7 |
Ngành Kế toán có chuyên ngành |
7340301 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU |
405(PSU) |
|||
|
8 |
Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành có các chuyên ngành: |
7810103 |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2. Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Toán, Lý, Anh (A01) 3. Văn, Sử, Địa (C00) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU |
407(PSU) |
|||
|
Quản trị Du lịch & Lữ hành
chuẩn PSU |
408(PSU) |
|||
|
Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU |
409(PSU) |
|||
|
9 |
Ngành Kỹ thuật xây dựng có chuyên ngành: |
7580201 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Hoá (C02) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU |
105(CSU) |
|||
|
10 |
Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: |
7580101 |
1.Toán, Lý, Vẽ (V00) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Toán, KHXH, Vẽ (M02) 3.Toán, KHTN, Vẽ (M04) |
1.Toán, Lý, Vẽ (V00) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Toán, Anh, Vẽ (V02) 4. Toán, Địa, Vẽ (V06) |
|
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU |
107(CSU) |
|||
3. Chương trình Tài năng
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành/ Chuyên ngành |
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ
hợp môn để xét tuyển |
|
|
Xét tuyển theo kết quả thi
THPT quốc gia |
Xét tuyển kết quả học bạ năm lớp 12 |
|||
|
1 |
Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành: |
7480103 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Big Data & Machine Learning (HP) |
115(HP) |
|||
|
2 |
Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: |
7340101 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Quản trị Doanh nghiệp (HP) |
400(HP) |
|||
|
Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) |
401(HP) |
|||
|
3 |
Ngành Tài chính-Ngân hành có chuyên ngành: |
7340201 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Quản trị Tài chính (HP) |
403(HP) |
|||
|
4 |
Ngành Kế toán có chuyên ngành |
7340301 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Kế toán Quản trị (HP) |
406(HP) |
|||
|
5 |
Ngành Việt Nam học có chuyên ngành |
73140630 |
1.Toán, Lý, Anh (A01) 2.Văn, Toán, Anh (D01) 3.Văn, Sử, Địa (C00) 4.Văn, Toán, Lý (C01) |
1.Toán, Lý, Anh (A01) 2.Văn, Toán, Anh (D01) 3.Văn, Sử, Địa (C00) 4.Văn, Toán, KHXH (C15) |
|
Văn hóa Du lịch Việt Nam (HP) |
605(HP) |
|||
|
6 |
Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành: |
7380107 |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Toán, Lý, Anh (A01) 3.Văn, Sử, Địa (C00) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Luật Kinh doanh (HP) |
609(HP) |
|||
4. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành/ Chuyên ngành |
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ
hợp môn để xét tuyển |
|
|
Xét tuyển theo kết quả thi
THPT quốc gia |
Xét tuyển kết quả học bạ năm lớp 12 |
|||
|
1 |
Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành: |
7480103 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Công nghệ Phần mềm TROY |
102(TROY) |
|||
|
2 |
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành có chuyên ngành: |
7810103 |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2. Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Toán, Lý, Anh (A01) 3. Văn, Sử, Địa (C00) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY |
407(TROY) |
|||
|
3 |
Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: |
7340405 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
|
Quản trị Kinh doanh KEUKA |
400(KE) |
|||
5. Chương trình Liên kết đào tạo với các đại học nước ngoài:
Mỹ, Anh, Canada
- Liên kết với trường Đại học Appalachian State (thuộc
hệ thống Đại học Bang North Carolina - UNC danh tiếng, Mỹ), Đại học Medaille College (Buffalo, Mỹ) và Đại học Cape Breton (Canada) triển khai chương
trình Du học 2+2.
- Liên kết với trường Đại học Coventry (Anh
Quốc) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 3+1 với
các chuyên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh, Tài chính, Quản trị Du lịch
& Khách sạn, Công nghệ Thông tin.
- Liên kết với trường Cao Đẳng Cộng Đồng Lorain (bang Ohio, Hoa
Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 1+1+2 với
các chuyên ngành đào tạo: Kế toán, Tài chính, Quản trị Kinh doanh, Marketing,
Du lịch, và Công nghệ Thông tin.
IV. ĐIỂM XÉT TUYỂN
1. Xét theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia
- Đối với các ngành chung:
Điểm xét tuyển = (điểm
thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi môn 3) +
điểm ưu tiên (theo khu
vực và đối tượng).
- Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm xét tuyển = (điểm
thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật)
+ điểm ưu tiên (theo khu
vực và đối tượng).
Trong đó: Điểm môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số
2;
2. Xét theo kết quả Học bạ THPT (cột trung bình cả năm) lớp 12
- Đối với các ngành chung:
Điểm xét tuyển = điểm
môn 1 + điểm môn 2 + điểm môn 3
Trong đó: Tổng điểm 3 môn xét tuyển đạt
từ 18 điểm trở lên;
- Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm xét tuyển = (điểm
môn 1 + điểm môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật)
Trong đó: + Điểm Thi môn Vẽ Mỹ thuật nhân
hệ số 2;
+ Tổng
điểm môn 1 và môn 2 xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên;
+
Môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh có thể thi tại Trường Đại học Duy Tân
hoặc dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật tại các trường đại học có tổ chức thi
trong cả nước.
Trường Đại
học Duy Tân tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật vào ngày 29&30/6/2019.
V. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN
1. Thời gian dự kiến nhận Hồ sơ Đăng ký Xét tuyển theo Học bạ
THPT:
Sau khi có Kết quả học tập lớp 12.
2. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký Xét tuyển theo kết quả kỳ thi
THPT quốc gia:
- Theo qui định của Bộ
GD&ĐT
- Thí sinh đăng ký nguyện vọng
vào Đại học Duy Tân từ tháng 3 &4/2019 và sau khi có kết xét tốt nghiệp
THPT.
3. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký thi tuyển sinh môn Vẽ Mỹ thuật
tại Đại học Duy Tân:
Từ 01/4/2019 đến 17h00 ngày 15/6/2019.
4. Mẫu hồ sơ thi
- Mẫu đăng ký Xét tuyển bằng Học bạ THPT lớp 12, tải Tại đây
- Mẫu đăng ký Xét tuyển bằng Kết quả thi THPT Quốc gia, tải Tại đây
- Mẫu đăng ký thi tuyển môn Vẽ Mỹ thuật, tải Tại đây
5. Thời gian thi sơ tuyển chương trình Tiên tiến và Quốc tế:
Đợt 1: ngày 07/04/2019; Đợt 2: ngày
04/08/2019.
Đăng ký thi sơ tuyển tại https://duytan.edu.vn/tuyen-sinh/dangkytructuyen/
VI. THỜI GIAN NHẬP HỌC
- Sẽ có thông báo cụ thể
sau
VII. HỌC BỔNG & CHỖ TRỌ
Hơn 2.500 SUẤT học bổng với tổng trị giá hơn 38 TỶ đồng
cho mùa Tuyển sinh 2019, trong đó:
+ 50 Suất học bổng TOÀN PHẦN/ BÁN PHẦN có
tổng trị giá hơn 17 TỶ đồng cho
chương trình Du học tại chỗ lấy bằng của các Đại học Mỹ đối với:
- Những thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba và Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc
gia; thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba và Khuyến khích trong Hội thi khoa học kĩ thuật do Bộ
Giáo dục và Đào tạo tổ chức
- Những thí sinh có tổng điểm 3
môn xét tuyển từ kỳ thi THPT Quốc gia đạt từ 22 điểmtrở lên.
+ 215 Suất HỌC BỔNG TÀI NĂNG (TOÀN PHẦN/ BÁN
PHẦN) có tổng trị giá hơn 11 TỶ đồng cho
những thí sinh trúng tuyển vào ngành tài năng: Quản trị Doanh nghiệp (HP),
Quản trị Marketing & Chiến lược (HP), Quản trị Tài chính (HP), Văn hóa Du
lịch Việt Nam (HP), Big data & Machine Learning (HP), Kế toán Quản trị
(HP), Luật kinh doanh (HP); có tổng điểm 3 môn xét tuyển từ kỳ thi THPT
Quốc gia đạt từ 20 điểm trở lên.
+ 39 Suất học bổng TOÀN PHẦN (100% học phí
toàn khóa học) với tổng trị giá hơn 3 TỶđồng cho những thí sinh đăng ký vào học bất
kỳ chuyên ngành nào của chương trình Tiên tiến & Quốc tế CMU, PSU, CSU, PNU có tổng điểm xét tuyển 3 môn từ Kỳ
thi THPT Quốc gia đạt từ 23 điểm trở lên
Chi tiết các loại Học bổng, xem tại:
https://duytan.edu.vn/tuyen-sinh/Page/SchollashipViewDetail.aspx
+ 3.000 Chỗ trọ Ký túc Xá cho mùa tuyển sinh 2019.
Mọi thông tin về tuyển sinh thí sinh có thể tìm hiểu chi tiết
tại: http://tuyensinh.duytan.edu.vn
hoặc liên hệ trực tiếp:
Ban Tư vấn Tuyển sinh Đại học Duy Tân -254 Nguyễn Văn Linh, Tp. Đà
Nẵng.
Điện thoại: (0236)
3653.561-3650.403-3827.111-2243.775 - Fax: (0236) 3650.443
Số điện thoại đường dây nóng: 1900.2252 - 0905.294.390 -
0905.294.391
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH