Trường Đại học Y Dược TP.HCM
|
Ngành đào tạo |
Chỉ tiêu |
Hồ sơ ĐKDT |
Tỷ lệ “chọi” |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
1.570 |
21.934 |
1/13 |
|
Y đa khoa (học 6 năm) |
400 |
4102 |
1/10 |
|
Răng - Hàm - Mặt (học 6 năm) |
100 |
849 |
1/8 |
|
Dược học (học 5 năm) |
300 |
5833 |
1/19 |
|
Y học cổ truyền (học 6 năm) |
150 |
1424 |
1/9 |
|
Y học dự phòng (học 6 năm) |
100 |
595 |
1/6 |
|
Điều dưỡng (học 4 năm) |
280 |
3749 |
1/13 |
|
Y tế công cộng (học 4 năm) |
60 |
330 |
1/5 |
|
Xét nghiệm y học (học 4 năm) |
60 |
1538 |
1/25 |
|
Kĩ thuật Phục hình răng (học 4 năm) |
20 |
386 |
1/19 |
|
Vật lí trí liệu, phục hồi chức năng (học 4 năm) |
50 |
629 |
1/12 |
|
Kĩ thuật hình ảnh y học |
50 |
631 |
1/13 |
Trường Đại học Kinh tế TP.HCM
|
Tồng chỉ tiêu |
Tổng hồ sơ ĐKDT |
Tỷ lệ chọi |
|
4.000 |
14.226, trong đó: - Khối A: 9.090 - Khối A1: 5.136 |
1/3,5 |
![]()
Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Ty-le-choi-2014-DH-Y-Duoc-TPHCM-DH-Kinh-te-TPHCM_C275_D10087.htm