Toàn cảnh tỷ lệ chọi các trường thành viên Đại học Huế

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Hồ sơ

Tỷ lệ chọi

DHA KhoaLuật

 

 

 

1

D380101

Luật

400

3481

8.70

2

D380107

Luật kinh tế

250

1316

5.26

DHC - Khoa Giáo dục thể chất

 

 

 

1

D140206

Giáo dục Thể chất

150

590

3.93

2

D140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

70

157

2.24

DHD - Khoa Du lịch

 

 

 

1

D310101

Kinh tế

50

88

1.76

2

D340101

Quản trị kinh doanh

300

1392

4.64

3

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

200

1968

9.84

DHF - Trường Đại học Ngoại ngữ

 

 

 

1

D140231

Sư phạm tiếng Anh

335

1191

3.56

2

D140233

Sư phạm tiếng Pháp

30

10

0.33

3

D140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

35

6

0.17

4

D220113

Việt Nam học

30

29

0.97

5

D220201

Ngôn ngữ Anh

325

1193

3.67

6

D220202

Ngôn ngữ Nga

15

19

1.27

7

D220203

Ngôn ngữ Pháp

40

34

0.85

8

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

70

221

3.16

9

D220209

Ngôn ngữ Nhật

130

632

4.86

10

D220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

40

190

4.75

11

D220212

Quốc tế học

50

58

1.16

DHK - Trường Đại học Kinh tế

 

 

 

1

D310101

Kinh tế

440

2226

5.06

2

D340101

Quản trị kinh doanh

500

1773

3.55

3

D340201

Tài chính - Ngân hàng

140

273

1.95

4

D340301

Kế toán

360

1394

3.87

5

D340405

Hệ thống thông tin quản lí

140

360

2.57

DHL – Trường Đại học Nông Lâm

 

 

 

1

D440306

Khoa học đất

100

69

0.69

2

D510201

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

50

422

8.44

3

D510210

Công thôn

90

60

0.67

4

D540101

Công nghệ thực phẩm

100

3427

34.27

5

D540104

Công nghệ sau thu hoạch

100

106

1.06

6

D540301

Công nghệ chế biến lâm sản

50

251

5.02

7

D620102

Khuyến nông

75

124

1.65

8

D620105

Chăn nuôi

150

629

4.19

9

D620109

Nông học

62

184

2.97

10

D620110

Khoa học cây trồng

102

565

5.54

11

D620112

Bảo vệ thực vật

63

287

4.56

12

D620113

C. nghệ rau hoa quả và cảnh quan

63

74

1.17

13

D620116

Phát triển nông thôn

75

489

6.52

14

D620201

Lâm nghiệp

100

650

6.50

15

D620211

Quản lí tài nguyên rừng

100

692

6.92

16

D620301

Nuôi trồng thuỷ sản

155

1152

7.43

17

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

115

208

1.81

18

D640101

Thú y

110

1289

11.72

19

D850103

Quản lí đất đai

140

2838

20.27

DHN - Trường Đại học Nghệ thuật

 

 

 

1

D140222

Sư phạm Mĩ thuật

95

95

1.00

2

D210103

Hội họa

40

51

1.28

3

D210104

Đồ họa

25

29

1.16

4

D210105

Điêu khắc

10

8

0.80

5

D210403

Thiết kế đồ họa

30

73

2.43

6

D210404

Thiết kế thời trang

10

25

2.50

7

D210405

Thiết kế nội thất

50

105

2.10

DHQ - Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

 

 

 

1

D510406

Công nghệ kĩ thuật môi trường

40

17

0.43

2

D520201

Kĩ thuật điện

55

14

0.25

3

D580201

Kĩ thuật công trình xây dựng

55

47

0.85

DHS - Trường Đại học Sư phạm

 

 

 

1

D140201

Giáo dục mầm non

275

1642

5.97

2

D140202

Giáo dục Tiểu học

230

1956

8.50

3

D140205

Giáo dục chính trị

60

113

1.88

4

D140209

Sư phạm Toán học

155

1072

6.92

5

D140210

Sư phạm Tin học

110

159

1.45

6

D140211

Sư phạm Vật lí

205

1028

5.01

7

D140212

Sư phạm Hóa học

105

670

6.38

8

D140213

Sư phạm Sinh học

85

461

5.42

9

D140214

Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp

60

26

0.43

10

D140217

Sư phạm Ngữ văn

225

623

2.77

11

D140218

Sư phạm Lịch sử

155

272

1.75

12

D140219

Sư phạm Địa lí

155

488

3.15

13

D310403

Tâm lý học giáo dục

50

59

1.18

DHT - Trường Đại học Khoa học

 

 

 

1

D220104

Hán - Nôm

50

12

0.24

2

D220213

Đông phương học

40

33

0.83

3

D220301

Triết học

40

25

0.63

4

D220310

Lịch sử

70

31

0.44

5

D220320

Ngôn ngữ học

50

7

0.14

6

D220330

Văn học

50

63

1.26

7

D310301

Xã hội học

50

28

0.56

8

D320101

Báo chí

140

485

3.46

9

D420101

Sinh học

50

118

2.36

10

D420201

Công nghệ sinh học

60

972

16.20

11

D440102

Vật lí học

60

23

0.38

12

D440112

Hoá học

70

364

5.20

13

D440201

Địa chất học

53

26

0.49

14

D440217

Địa lý tự nhiên

40

30

0.75

15

D440301

Khoa học môi trường

70

1220

17.43

16

D460101

Toán học

60

25

0.42

17

D460112

Toán ứng dụng

60

2

0.03

18

D480201

Công nghệ thông tin

250

1392

5.57

19

D510302

CN kĩ thuật điện tử, truyền thông

70

300

4.29

20

D520501

Kĩ thuật địa chất

53

60

1.13

21

D520503

Kĩ thuật trắc địa - Bản đồ

54

6

0.11

22

D580102

Kiến trúc

180

442

2.46

23

D760101

Công tác xã hội

180

323

1.79

DHY - Trường Đại học Y Dược

 

 

 

1

D720101

Y đa khoa

880

7676

8.72

2

D720163

Y học dự phòng

240

1782

7.43

3

D720201

Y học cổ truyền

140

758

5.41

4

D720301

Y tế công cộng

60

428

7.13

5

D720330

Kĩ thuật y học

130

1064

8.18

6

D720401

Dược học

210

1737

8.27

7

D720501

Điều dưỡng

160

1300

8.13

8

D720601

Răng - Hàm - Mặt

80

572

7.15

 

Ghi chú: Chỉ tiêu một số ngành đã bao gồm liên thông
 
Theo thongtintuyensinh.vn
antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn