| Khu vực miền Bắc | |||
|
Trường |
Hồ sơ đăng ký |
Chỉ tiêu |
Tỷ lệ "chọi" |
|
ĐHQG Hà Nội gồm: |
|
|
|
|
- Trường ĐH Kinh tế |
3.478 |
430 |
1/8 |
|
- Trường ĐH Ngoại ngữ |
3.788 |
1.200 |
1/3 |
|
- Trường ĐH Công nghệ |
3.668 |
560 |
1/6,5 |
|
- Khoa Luật |
2.071 |
300 |
1/7 |
|
- Trường ĐH Giáo dục |
1.194 |
300 |
1/4 |
|
- Trường ĐH Khoa học tự nhiên |
8.262 |
1.310 |
1/6,3 |
|
- Trường ĐH KH xã hội và Nhân văn |
7.090 |
1.400 |
1/5 |
|
ĐH Bách khoa Hà Nội |
12.800 |
4.800 |
1/ 2,6 |
|
Học viện Báo chí - Tuyên truyền |
8.500 |
1.450 |
1/6 |
|
Học viện Bưu chính viễn thông |
6.500 |
1.000 |
1/6,5 |
|
ĐH Công nghiệp Hà Nội |
52.700 |
ÐH: 3.900 |
1/13 |
|
CÐ: 4.000 |
|||
|
ĐH Dược Hà Nội |
15.500 |
2.600 |
1/6 |
|
ĐH Kinh tế Quốc dân |
20.500 |
4.015 |
1/5 |
|
ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội |
18.965 |
3.000 |
1/6,3 |
|
ĐH Thăng Long |
3.000 |
1.900 |
1/1,5 |
|
ĐH Giao thông vận tải |
18.000 |
4.000 |
1/4,5 |
|
Học viện Ngoại giao |
3.000 |
450 |
1/6,6 |
|
Học viện Tài chính |
16.000 |
3.080 |
1/5,4 |
|
Học viện Mật mã |
580 |
250 |
1/2,32 |
|
ĐH Công đoàn |
26.000 |
1.780 |
1/14 |
|
ĐH Lâm nghiệp |
13.000 |
1.600 |
1/8 |
|
ĐH Luật Hà Nội |
11.570 |
1.800 |
1/6,4 |
|
ĐH Mỏ Địa chất |
14.253 |
ÐH: 3.165 |
1/6 |
|
CÐ: 400 |
|||
|
Viện ĐH Mở Hà Nội |
25.000 |
3.000 |
1/8,3 |
|
ĐH Hà Nội |
10.000 |
1.700 |
1/6 |
|
Học viện Ngân hàng |
18.000 |
2.300 |
1/8 |
|
ĐH Nông nghiệp Hà Nội |
43.138 |
4.500 |
1/9,5 |
|
ĐH Ngoại thương |
12.000 |
3.000 |
1/4 |
|
ĐH Phòng cháy chữa cháy |
2.200 |
230 |
1/9,5 |
|
ĐH Sư phạm Hà Nội |
16.000 |
2.500 |
1/6,4 |
|
ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội |
3.100 |
700 |
1/4,42 |
|
ĐH Thủy lợi |
15.297 |
2.600 |
1/6 |
|
ĐH Thương mại |
39.000 |
3.400 |
1/11 |
|
ĐH Văn hóa Hà Nội |
5.000 |
1.100 |
1/4,5 |
|
ĐH Xây dựng Hà Nội |
18.400 |
2.800 |
1/6,5 |
|
ĐH Y Hà Nội |
15.931 |
1.000 |
1/16 |
|
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh |
4.800 |
1.000 |
1/4,8 |
|
ĐH Hàng hải |
15.000 |
3.000 |
1/ 5 |
|
ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
10.922 |
1.150 |
1/ 9,4 |
|
ĐH Hồng Đức |
13.000 |
2.760 |
1/ 4,7 |
|
ĐH Y Hải Phòng |
10.167 |
640 |
1/ 15,8 |
|
ĐH Sư phạm Hà Nội 2 |
10.000 |
2.000 |
1/ 5 |
|
ĐH TDTT Bắc Ninh |
3.600 |
800 |
1/ 4,5 |
|
ĐH Hùng Vương |
9.000 |
1.150 |
1/ 7,8 |
|
ĐH Tây Bắc |
12.408 |
2.500 |
1/ 4,9 |
|
ĐH Y Thái Bình |
10.000 |
700 |
1/ 14 |
|
ĐH Thái Nguyên |
64000 |
9700 |
1/ 6,6 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực miền Trung |
|||
|
Trường |
Hồ sơ đăng ký |
Chỉ tiêu |
Tỷ lệ "chọi" |
|
ĐH Đà Nẵng gồm: |
|
|
|
|
- Trường ĐH Bách khoa |
17.392 |
3.000 |
1/5,78 |
|
- Trường ĐH Ngoại ngữ |
5.743 |
1.325 |
1 /4,3 |
|
- Trường ĐH Kinh tế |
14.120 |
1.840 |
1/7,67 |
|
- Trường ĐH Sư phạm |
13.500 |
1.650 |
1/8,18 |
|
- Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại KonTum |
840 |
350 |
1/2,4 |
|
ĐH Vinh |
28.000 |
4.100 |
1/6,8 |
|
ĐH Nha Trang |
14.149 |
2.200 |
1/6,43 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực miền Nam |
|||
|
Trường |
Hồ sơ đăng ký |
Chỉ tiêu |
Tỷ lệ "chọi" |
|
ĐHQG TP.HCM gồm |
|
|
|
|
- Trường ĐH Bách khoa |
10.337 |
3.750 |
1/2,76 |
|
- Trường ĐH Công nghệ thông tin |
2.247 |
660 |
1/3,4 |
|
- Trường ĐH Kinh tế - Luật |
12.467 |
1.550 |
1/8,04 |
|
- Trường ĐH Quốc tế |
2.880 |
800 |
1/3,6 |
|
- Trường ĐH Khoa học tự nhiên |
20.093 |
2.750 |
1/7,3 |
|
- Trường ĐH KHXH và Nhân văn |
12.725 |
2.800 |
1/4,54 |
|
- Khoa Y |
1.350 |
100 |
1/13,5 |
|
Học viện Hàng không Việt Nam |
3.165 |
600 |
1/6,03 |
|
ĐH Tài chính Marketing |
36.000 |
2.300 |
1/15,8 |
|
ĐH Tôn Đức Thắng |
28.549 |
3.210 |
1/8,9 |
|
ĐH Giao thông vận tải TP.HCM |
17.766 |
2.500 |
1/7,1 |
|
ĐH Kinh tế TP.HCM |
25.000 |
4.000 |
1/6,25 |
|
ĐH Kiến trúc TP.HCM |
7.601 |
1.200 |
1/6,33 |
|
ĐH Luật TP.HCM |
10.826 |
1.700 |
1/6,37 |
|
ĐH Mở TP.HCM |
34.000 |
4.250 |
1/8 |
|
ĐH Nông lâm TP.HCM |
43.000 |
4.800 |
1/8,95 |
|
ĐH Ngân hàng TP.HCM |
15.724 |
2.000 |
1/7,86 |
|
ĐH Sài Gòn |
44.267 |
2.300 |
1/19,24 |
|
ĐH Sư phạm TP.HCM |
12.823 |
3.100 |
1/ 4,13 |
|
ĐH Y dược Cần Thơ |
9.348 |
800 |
1/11,69 |
|
ĐH Cần Thơ |
80.977 |
6.150 |
1/13 |
|
ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
2.814 |
470 |
1/5,99 |
|
ĐH Văn hóa TP.HCM |
2.066 |
1.300 |
1/1,6 |
|
ĐH Hùng Vương |
9.000 |
1.150 |
1/7,8 |