Trường ĐH Kiến trúc Tp.HCM
|
Ngành |
Khối |
Số lượng hồ sơ |
Chỉ tiêu |
Tỷ lệ chọi |
|
Cơ sở tại TP.HCM |
|
6.254 |
800 |
7,81 |
|
- Ngành Kỹ thuật Xây dựng |
A |
1.483 |
200 |
7,41 |
|
- Ngành Kỹ thuật đô thị |
A |
102 |
75 |
1,36 |
|
- Ngành Kiến trúc |
V |
2.260 |
150 |
15,06 |
|
- Ngành Kiến trúc Cảnh quan |
V |
56 |
75 |
0,74 |
|
- Ngành QH vùng và Đô thị |
V |
73 |
75 |
0,97 |
|
- Ngành Thiết kế Công nghiệp |
H |
154 |
50 |
3,08 |
|
- Ngành Thiết kế Đồ họa |
H |
579 |
50 |
11,58 |
|
- Ngành Thiết kế Thời trang |
H |
348 |
50 |
6,96 |
|
- Ngành Thiết kế Nội thất |
H |
1.199 |
75 |
15,98 |
|
Cơ sở tại Đà Lạt |
|
800 |
225 |
3,55 |
|
- Ngành Kỹ thuật xây dựng |
A |
292 |
75 |
3,89 |
|
- Ngành Kiến trúc |
V |
413 |
75 |
5,50 |
|
- Ngành thiết kế Đồ họa |
H |
95 |
75 |
1,26 |
|
Cơ sở tại Cần Thơ |
|
1.235 |
225 |
5,48 |
|
- Ngành Kỹ thuật xây dựng |
A |
404 |
75 |
5,38 |
|
- Ngành Kiến trúc |
V |
553 |
75 |
7,37 |
|
- Ngành thiết kế Nội thất |
H |
278 |
75 |
3,70 |
Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM:
|
STT |
TÊN NGÀNH |
HỒ SƠ |
CHỈ TIÊU |
TỶ LỆ CHỌI |
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
2,241 |
350 |
1/6 |
|
2 |
Tài chính - Ngân hàng |
527 |
150 |
1/4 |
|
3 |
Kế toán |
1,342 |
250 |
1/5 |
|
4 |
Công nghệ sinh học |
2,919 |
200 |
1/15 |
|
5 |
Công nghệ thông tin |
1,322 |
200 |
1/7 |
|
6 |
Công nghệ chế tạo máy |
162 |
100 |
1/2 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
399 |
150 |
1/3 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
2,011 |
200 |
1/10 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
2,010 |
200 |
1/10 |
|
10 |
Công nghệ thực phẩm |
10,080 |
400 |
1/25 |
|
11 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
1,413 |
150 |
1/9 |
|
12 |
Đảm bảo chất lượng an toàn thực phẩm |
2,708 |
150 |
1/18 |
Trường ĐH Tài chính-Marketing:
|
STT |
Tên Ngành |
HỒ SƠ |
CHỈ TIÊU |
TỶ LỆ CHỌI |
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
3.626 |
500 |
1/7.25 |
|
2 |
Quản trị khách sạn |
4.884 |
200 |
1/24.42 |
|
3 |
Marketing |
3.425 |
450 |
1/7.61 |
|
4 |
Bất động sản |
476 |
200 |
1/2.38 |
|
5 |
Kinh doanh quốc tế |
3.069 |
450 |
1/6.82 |
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
2.813 |
1.050 |
1/2.68 |
|
7 |
Kế toán |
967 |
450 |
1/2.15 |
|
8 |
Hệ thống thông tin quản lý |
226 |
150 |
1/1.51 |
|
9 |
Ngôn ngữ Anh |
515 |
150 |
1/3.43 |
|
10 |
Quản trị DV du lịch và Lữ hành |
373 |
200 |
1/1.87 |
|
11 |
Quản trị nhà hàng và DV ăn uống |
139 |
100 |
1/1.39 |
|
|
Tổng cộng: |
20.513 |
3.900 |
1/5.25 |