|
ĐH Đà Nẵng |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Trường Đại học Bách khoa |
2.840 |
14.456 |
1/5,09 |
|
- Cơ khí chế tạo máy |
240 |
852 |
1/3,55 |
|
- Điện kỹ thuật |
250 |
1.420 |
1/5,68 |
|
- Điện tử - Viễn thông |
240 |
1.087 |
1/ 4,53 |
|
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
240 |
1.837 |
1/ 7,65 |
|
- Xây dựng Công trình Thuỷ |
120 |
82 |
1/0,68 |
|
- Xây dựng Cầu - Đường |
240 |
2.539 |
1/10,58 |
|
- Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh |
60 |
153 |
1/ 2,55 |
|
- Cơ khí động lực |
110 |
352 |
1/ 3,2 |
|
- Công nghệ thông tin |
240 |
2.004 |
1/ 8,35 |
|
- Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Điện - Điện tử) |
60 |
59 |
1/0,98 |
|
- Cơ - Điện tử |
120 |
400 |
1/ 3,33 |
|
- Công nghệ môi trường |
50 |
229 |
1/ 4,58 |
|
- Kiến trúc |
120 |
910 |
1/ 7,58 |
|
- Vật liệu và cấu kiện xây dựng |
60 |
29 |
1/ 0,48 |
|
- Tin học Xây dựng |
60 |
60 |
1/1,0 |
|
- Kỹ thuật tàu thủy |
60 |
81 |
1/1,35 |
|
- Kỹ thuật năng lượng và Môi trường |
60 |
42 |
1/0,7 |
|
- Quản lý môi trường |
50 |
208 |
1/ 4,16 |
|
- Quản lý công nghiệp |
|
|
|
|
- Công nghệ hóa thực phẩm |
100 |
444 |
1/ 4,44 |
|
- Công nghệ chế biến dầu và khí |
60 |
266 |
1/ 4,43 |
|
- Công nghệ vật liệu (silicat, polime) |
120 |
50 |
1/ 0,49 |
|
- Công nghệ sinh học |
60 |
206 |
1/ 3,43 |
|
- Kinh tế Xây dựng và Quản lý Dự án |
120 |
1.137 |
1/9,48 |
|
Trường ĐH kinh tế |
1.840 |
12.109 |
1/ 6,58 |
|
- Kế toán |
230 |
2.604 |
1/11,32 |
|
- Kiểm toán |
80 |
485 |
1/6,06 |
|
- Quản trị kinh doanh tổng quát |
180 |
1.427 |
1/7,93 |
|
- QT Kinh doanh du lịch và dịch vụ |
140 |
1.259 |
1/8,99 |
|
- QT Kinh doanh thương mại |
100 |
1.156 |
1/11,56 |
|
- QT Kinh doanh quốc tế |
130 |
506 |
1/3,89 |
|
- QT Kinh doanh Marketing |
100 |
804 |
1/8,04 |
|
- Quản trị tài chính |
100 |
866 |
1/8,56 |
|
- Quản trị nhân lực |
80 |
129 |
1/1,61 |
|
- Kinh tế phát triển |
95 |
177 |
1/8,6 |
|
- Kinh tế lao động |
50 |
7 |
1/0,14 |
|
- Kinh tế và quản lý công |
50 |
27 |
1/0,54 |
|
- Kinh tế chính trị |
40 |
31 |
1/0,78 |
|
- Thống kê - Tin học |
50 |
15 |
1/0,30 |
|
- Tin học quản lý |
60 |
71 |
1/1,18 |
|
- Ngân hàng |
180 |
1.666 |
1/9,26 |
|
- Tài chính doanh nghiệp |
125 |
750 |
1/6,00 |
|
- Luật học |
50 |
139 |
½,78 |
|
Trường ĐH Sư phạm- ĐH Đà nẵng |
1.700 |
11.709 |
1/6,89 |
|
- Sư phạm Toán |
50 |
376 |
1/7,52 |
|
- Sư phạm Vật Lý |
50 |
639 |
1/12,78 |
|
- Cử nhân Toán – Tin |
100 |
305 |
1/3,05 |
|
- Cử nhân Công nghệ thông tin |
150 |
414 |
1/ 2,76 |
|
- Sư phạm Tin |
50 |
125 |
1/ 2,5 |
|
- Cử nhân Vật lý |
50 |
97 |
1/ 1,94 |
|
- Sư phạm Hoá học |
50 |
291 |
1/5,82 |
|
- Cử nhân Hóa học (chuyên ngành Phân tích môi trường) |
50 |
77 |
1/1,54 |
|
- Cử nhân Hoá học (chuyên ngành Hoá dược) |
50 |
159 |
1/3,18 |
|
- Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường) |
50 |
277 |
1/5,54 |
|
- Sư phạm Sinh học |
50 |
1.203 |
1/24,06 |
|
- Cử nhân Sinh – Môi trường |
50 |
1.252 |
1/25,04 |
|
- Sư phạm Giáo dục Chính trị |
50 |
201 |
¼,02 |
|
- Sư phạm Ngữ văn |
50 |
700 |
1/14 |
|
- Sư phạm Lịch sử |
50 |
372 |
1/7,44 |
|
- Sư phạm Địa lý |
50 |
746 |
1/14,92 |
|
- Cử nhân Văn học |
150 |
260 |
1/1,73 |
|
- Cử nhân Tâm lý học |
50 |
95 |
1/1,9 |
|
- Cử nhân Địa lý |
50 |
149 |
½,98 |
|
- Việt Nam học (Văn hoá du lịch) |
50 |
313 |
1/6,26 |
|
- Văn hoá học |
50 |
46 |
1/0,92 |
|
- Cử nhân Báo chí |
50 |
352 |
1/7,04 |
|
- Sư phạm Giáo dục Tiểu học |
100 |
1.996 |
1/19,96 |
|
- Sư phạm Giáo dục Mầm non |
100 |
963 |
1/9,63 |
|
- Sư phạm Giáo dục đặc biệt |
50 |
35 |
1/0,70 |
|
- Sư phạm Thể chất – GD quốc phòng |
50 |
263 |
1/5,26 |
|
Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng |
1.550 |
5.096 |
1/3,29 |
|
- Sư phạm tiếng Anh |
70 |
447 |
1/6,39 |
|
- Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học |
35 |
156 |
1/4,46 |
|
- Sư phạm tiếng Pháp |
35 |
32 |
1/0,91 |
|
- Sư phạm tiếng Trung Quốc |
35 |
12 |
1/0,34 |
|
- Cử nhân Tiếng Anh |
400 |
2.175 |
1/5,44 |
|
- Cử nhân Tiếng Anh thương mại |
140 |
586 |
1/4,19 |
|
- Cử nhân Tiếng Nga |
35 |
5 |
1/0,14 |
|
- Cử nhân Tiếng Pháp |
35 |
28 |
1/0.80 |
|
- Cử nhân Tiếng Pháp du lịch |
35 |
40 |
1/1,14 |
|
- Cử nhân Tiếng Trung |
105 |
401 |
1/3,82 |
|
- Cử nhân Tiếng Trung thương mại |
70 |
158 |
1/2,26 |
|
- Tiếng Nhật |
70 |
485 |
1/6,93 |
|
- Tiếng Hàn Quốc |
35 |
269 |
1/7,69 |
|
- Tiếng Thái Lan |
35 |
11 |
1/0,31 |
|
- Quốc tế học |
100 |
283 |
1/2,83 |
|
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum |
195 |
473 |
1/2,43 |
|
Kinh tế xây dựng và Quản Lí dự án |
65 |
191 |
1/2,94 |
|
Quản trị Kinh doanh |
65 |
171 |
1/2,63 |
|
Tài chính doanh nghiệp |
65 |
111 |
1/1,71 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Huế |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Khoa Giáo dục thể chất |
|
|
|
|
SP Thể chất - GD quốc phòng |
535 |
100 |
1/5,5 |
|
SP Giáo dục thể chất |
1.122 |
120 |
1/9,35 |
|
Khoa Du lịch |
|
|
|
|
Du lịch học |
892 |
150 |
1/5,95 |
|
Quản trị kinh doanh |
960 |
80 |
01-Dec |
|
Trường ĐH Ngoại ngữ |
|
|
|
|
SP Tiếng Anh |
833 |
200 |
1/4,17 |
|
Việt Nam học |
90 |
40 |
1/2,25 |
|
Quốc tế học |
75 |
40 |
1/1,88 |
|
Tiếng Anh |
894 |
200 |
1/4,47 |
|
Tiếng Nga |
8 |
30 |
1/0,27 |
|
Tiếng Pháp |
89 |
80 |
1/1,11 |
|
Tiếng Trung |
221 |
80 |
1/2,76 |
|
Tiếng Nhật |
438 |
120 |
1/3,65 |
|
Tiếng Hàn |
121 |
40 |
1/3,03 |
|
Trường ĐH Nông Lâm |
|
|
|
|
Kinh tế |
2.767 |
280 |
1/9,88 |
|
Quản trị kinh doanh |
3.029 |
390 |
1/7,77 |
|
Kinh tế chính trị |
543 |
50 |
1/10,86 |
|
Kế toán |
2.783 |
240 |
1/11,6 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
732 |
80 |
1/9,15 |
|
Hệ thống thông tin kinh tế |
366 |
60 |
1/6,1 |
|
Công nghiệp và công trình nông thôn |
123 |
50 |
1/2,46 |
|
Cơ khí bảo quản chế biến nông sản TP |
66 |
50 |
1/1,32 |
|
Công nghệ thực phẩm |
1.199 |
100 |
1/11,99 |
|
Khoa học cây trồng |
988 |
100 |
1/9,88 |
|
Bảo vệ thực vật |
295 |
50 |
1/5,9 |
|
Bảo quản chế biến nông sản |
856 |
50 |
1/17,12 |
|
Khoa học nghề vườn |
98 |
50 |
1/1,96 |
|
Lâm nghiệp |
1.49 |
100 |
1/14,9 |
|
Chăn nuôi - Thú y |
1.092 |
100 |
1/10,92 |
|
Thú y |
434 |
50 |
1/8,68 |
|
Nuôi trồng thuỷ sản |
2.243 |
150 |
1/14,95 |
|
Nông học |
90 |
50 |
1/1,8 |
|
Khuyến nông và phát triển nông thôn |
1.355 |
100 |
1/13,55 |
|
QL tài nguyên rừng và môi trường |
1.875 |
50 |
1/37,5 |
|
Chế biến lâm sản |
59 |
50 |
1/1,18 |
|
Khoa học đất |
109 |
50 |
1/2,18 |
|
QL môi trường và nguồn lợi thuỷ sản |
815 |
50 |
1/16,3 |
|
Quản lý đất đai |
1.106 |
100 |
1/11,06 |
|
Trường ĐH Nghệ thuật |
|
|
|
|
Hội hoạ |
106 |
45 |
1/2,36 |
|
Điêu khắc |
17 |
10 |
1/1,7 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
397 |
50 |
1/7,94 |
|
Mỹ thuật ứng dụng |
399 |
75 |
1/5,32 |
|
Đồ họa |
29 |
20 |
1/1,45 |
|
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
92 |
60 |
1/1,53 |
|
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ |
7 |
60 |
1/0,12 |
|
Trường ĐH Sư phạm |
|
|
|
|
SP Toán học |
632 |
100 |
1/6,32 |
|
SP Tin học |
468 |
100 |
1/4,68 |
|
SP Vật lý |
622 |
130 |
1/4,78 |
|
SP Kỹ thuật công nghiệp |
157 |
50 |
1/3,14 |
|
SP Công nghệ thiết bị trường học |
276 |
50 |
1/5,52 |
|
SP Hoá học |
725 |
100 |
1/7,25 |
|
SP Sinh học |
1.058 |
100 |
1/10,58 |
|
SP Kỹ thuật nông lâm |
347 |
50 |
1/6,94 |
|
Tâm lý giáo dục |
157 |
50 |
1/3,14 |
|
Giáo dục chính trị |
486 |
100 |
1/4,86 |
|
GD chính trị - GD quốc phòng |
238 |
50 |
1/4,76 |
|
SP Ngữ văn |
1.606 |
150 |
1/10,71 |
|
SP Lịch sử |
736 |
100 |
1/7,36 |
|
SP Địa lý |
1.058 |
100 |
1/10,58 |
|
Giáo dục tiểu học |
1.545 |
100 |
1/15,45 |
|
SP Mẫu giáo |
961 |
100 |
1/9,61 |
|
Trường ĐH Khoa học |
|
|
|
|
Toán học |
192 |
60 |
1/3,2 |
|
Tin học |
1.246 |
200 |
1/6,23 |
|
Vật lý |
155 |
60 |
1/2,58 |
|
Kiến trúc công trình |
296 |
50 |
1/5.92 |
|
Điện tử - Viễn thông |
547 |
60 |
1/9.12 |
|
Toán Tin ứng dụng |
154 |
60 |
1/2.57 |
|
Hoá học |
343 |
60 |
1/5.72 |
|
Địa chất |
146 |
50 |
1/2.92 |
|
Địa chất CT và địa chất TV |
101 |
50 |
1/2.02 |
|
Sinh học |
381 |
50 |
1/7.62 |
|
Địa lý |
370 |
50 |
1/7.4 |
|
Khoa học môi trường |
1.322 |
50 |
1/26.44 |
|
Công nghệ sinh học |
844 |
50 |
1/16.88 |
|
Luật |
1.944 |
200 |
1/9.72 |
|
Văn học |
619 |
120 |
1/5.16 |
|
Lịch sử |
413 |
120 |
1/3.44 |
|
Triết học |
80 |
60 |
1/1.33 |
|
Hán - Nôm |
35 |
40 |
1/0.88 |
|
Báo chí |
505 |
70 |
1/7.21 |
|
Công tác xã hội |
575 |
60 |
1/9.58 |
|
Xã hội học |
216 |
60 |
1/3.6 |
|
Ngôn ngữ |
19 |
40 |
1/0.48 |
|
Đông phương học |
125 |
60 |
1/2.08 |
|
Trường ĐH Y - Duợc |
|
|
|
|
Bác sĩ đa khoa |
4.118 |
300 |
1/13.73 |
|
Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt |
400 |
50 |
1/8 |
|
Dược sĩ |
712 |
80 |
1/8.9 |
|
Điều dưỡng |
1.258 |
50 |
1/25.16 |
|
Kỹ thuật y học |
927 |
60 |
1/15.45 |
|
Y tế công cộng |
508 |
80 |
1/6.35 |
|
Bác sĩ Y học dự phòng |
750 |
80 |
1/9.38 |
|
Bác sĩ Y học cổ truyền |
502 |
50 |
1/10.04 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Qui Nhơn |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Các ngành đào tạo sư phạm: |
|
|
|
|
- Sư phạm toán học |
80 |
827 |
1/10,3 |
|
- Sư phạm vật lý |
80 |
670 |
1/8,4 |
|
- Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
40 |
52 |
1/1,3 |
|
- Sư phạm hóa học |
80 |
524 |
1/6,6 |
|
- Sư phạm sinh - kỹ thuật nông nghiệp |
80 |
1.015 |
1/12,7 |
|
- Sư phạm ngữ văn |
80 |
809 |
1/8,1 |
|
- Sư phạm lịch sử |
80 |
418 |
1/5,2 |
|
- Sư phạm địa lý |
70 |
773 |
1/11 |
|
- Giáo dục chính trị |
60 |
135 |
1/2,3 |
|
- Sư phạm tâm lý giáo dục |
50 |
151 |
1/3 |
|
- Sư phạm tiếng Anh |
80 |
531 |
1/6,6 |
|
- Giáo dục tiểu học |
80 |
1.800 |
1/22,5 |
|
- Sư phạm thể dục thể thao |
80 |
525 |
1/6,6 |
|
- Giáo dục mầm non |
80 |
498 |
1/6,2 |
|
- Giáo dục đặc biệt |
40 |
57 |
1/1,4 |
|
- Giáo dục thể chất (ghép với Giáo dục quốc phòng) |
70 |
213 |
1/3 |
|
- Sư phạm tin học |
70 |
124 |
1/1,8 |
|
Các ngành đào tạo đại học ngoài SP: |
|
|
|
|
- Toán học |
60 |
35 |
1/0,6 |
|
- Khoa học máy tính |
60 |
103 |
1/1,7 |
|
- Vật lý |
60 |
17 |
1/0,3 |
|
- Hóa học |
60 |
39 |
1/0,7 |
|
- Sinh học |
60 |
212 |
1/3,5 |
|
- Địa chính |
60 |
863 |
1/14,4 |
|
- Địa lý |
60 |
330 |
1/5,5 |
|
- Ngữ văn |
120 |
123 |
1/1 |
|
- Lịch sử |
120 |
42 |
1/0,4 |
|
- Công tác xã hội |
60 |
160 |
1/2,7 |
|
- Việt Nam học |
60 |
202 |
1/3,4 |
|
- Hành chính học |
60 |
277 |
1/4,6 |
|
- Tiếng Anh |
120 |
251 |
1/2,1 |
|
Các ngành đào tạo kinh tế: |
|
|
|
|
- Quản trị kinh doanh (quản trị kinh doanh tổng hợp, quản trị kinh doanh du lịch, marketing) |
|
2.250 |
1/7 |
|
320 |
|||
|
- Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư) |
240 |
414 |
1/1,7 |
|
- Kế toán |
320 |
2.268 |
1/7,1 |
|
- Tài chính - ngân hàng (ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, đầu tư tài chính) |
320 |
2.922 |
1/9,1 |
|
Các ngành đào tạo kỹ sư: |
|
|
|
|
- Kỹ thuật điện |
160 |
506 |
1/3,2 |
|
- Điện tử - viễn thông |
160 |
513 |
1/3,2 |
|
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
100 |
1.243 |
1/14,3 |
|
- Nông học |
90 |
285 |
1/3,2 |
|
- Công nghệ hóa học (chuyên ngành hóa học hóa dầu, công nghệ môi trường) |
130 |
365 |
1/2,8 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Nha Trang |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Trường ÐH Nha Trang |
2.2 |
14.149 |
1/6,43 |
|
- Nhóm ngành khai thác hàng hải (gồm các chuyên ngành: khai thác thủy sản, an toàn hàng hải) |
70 |
94 |
1/1,34 |
|
- Nhóm ngành cơ khí (gồm các chuyên ngành: công nghệ kỹ thuật ôtô, công nghệ chế tạo máy) |
140 |
615 |
1/4,4 |
|
- Công nghệ thông tin |
140 |
1.089 |
1/7,78 |
|
- Công nghệ cơ - điện tử |
70 |
168 |
1/2,4 |
|
- Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
70 |
342 |
1/4,9 |
|
- Ðiều khiển tàu biển |
70 |
59 |
1/0,84 |
|
- Nhóm ngành kỹ thuật tàu thủy (gồm các chuyên ngành: đóng tàu thủy, thiết kế tàu thủy, động lực tàu thủy) |
140 |
302 |
1/2,16 |
|
- Hệ thống thông tin kinh tế |
70 |
43 |
1/0,61 |
|
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
70 |
557 |
1/7,96 |
|
- Công nghệ kỹ thuật môi trường |
140 |
1.040 |
1/7,43 |
|
- Nhóm ngành công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: công nghệ chế biến thủy sản, công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học, công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh) |
350 |
3.193 |
1/9,12 |
|
- Nhóm ngành nuôi trồng thủy sản (gồm các chuyên ngành: nuôi trồng thủy sản, quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản, bệnh học thủy sản) |
210 |
727 |
1/3,46 |
|
- Nhóm ngành kinh tế - quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: kinh tế và quản lý doanh nghiệp thủy sản, kinh tế thương mại, quản trị kinh doanh, quản trị kinh doanh du lịch, kế toán, tài chính) |
350 |
5.716 |
1/16,3 |
|
- Tiếng Anh |
90 |
204 |
1/2,27 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Tây Nguyên |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Bậc Ðại học |
|
|
|
|
Sư phạm toán |
60 |
161 |
2.68 |
|
Sư phạm vật lý |
60 |
393 |
6.55 |
|
Tin học |
70 |
235 |
3.35 |
|
Sư phạm hóa học |
60 |
439 |
7.3 |
|
Sư phạm sinh học |
60 |
666 |
11.1 |
|
Bảo vệ thực vật |
60 |
133 |
2.2 |
|
Khoa học cây trồng |
60 |
233 |
3.88 |
|
Chăn nuôi - thú y |
60 |
102 |
1.7 |
|
Thú y |
60 |
198 |
3.3 |
|
Lâm sinh |
60 |
301 |
5 |
|
Bác sĩ đa khoa |
150 |
3.172 |
21.14 |
|
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường |
80 |
1.365 |
17.06 |
|
Điều dưỡng |
70 |
2.17 |
31 |
|
Sinh học |
70 |
201 |
2.87 |
|
Kinh tế nông lâm |
80 |
642 |
8.02 |
|
Quản trị kinh doanh |
80 |
1.059 |
13.23 |
|
Kế toán |
80 |
882 |
11.02 |
|
Quản lý đất đai |
60 |
879 |
14.65 |
|
Bảo quản và chế biến nông sản |
60 |
246 |
4.1 |
|
Tài chính ngân hàng |
80 |
1.439 |
17.98 |
|
Quản trị kinh doanh thương mại |
80 |
264 |
3.3 |
|
Luật kinh doanh |
80 |
240 |
3 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
70 |
494 |
7.05 |
|
Công nghệ môi trường |
70 |
324 |
4.62 |
|
Sư phạm ngữ văn |
60 |
644 |
10.73 |
|
Giáo dục chính trị |
70 |
296 |
4.22 |
|
Giáo dục thể chất |
60 |
336 |
5.6 |
|
Ngữ văn |
70 |
123 |
1.75 |
|
Triết học |
60 |
30 |
0.5 |
|
Sư phạm tiếng Anh |
60 |
522 |
8.7 |
|
Tiếng Anh |
70 |
107 |
1.52 |
|
Giáo dục tiểu học |
60 |
1.745 |
29.08 |
|
Sư phạm tiểu học - tiếng Jarai |
60 |
183 |
3.05 |
|
Giáo dục mầm non |
60 |
241 |
4.01 |
|
Bậc Cao đẳng |
|
|
|
|
Quản lý đất đai |
50 |
25 |
0.5 |
|
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường |
50 |
29 |
0.58 |
|
Chăn nuôi - thú y |
50 |
6 |
0.12 |
|
Lâm sinh |
50 |
5 |
0.1 |
|
Khoa học cây trồng |
50 |
4 |
0.08 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Hoa Sen |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Bậc ÐH |
|
|
|
|
- Công nghệ thông tin |
160 |
659 |
1/4,1 |
|
- Mạng máy tính |
80 |
155 |
1/1,9 |
|
- Toán ứng dụng |
60 |
9 |
1/0,2 |
|
- Quản trị kinh doanh |
120 |
1.306 |
1/10,9 |
|
- Quản trị nhân lực |
120 |
388 |
1/3,2 |
|
- Marketing |
120 |
699 |
1/5,8 |
|
- Kế toán |
160 |
733 |
1/4,6 |
|
- Quản trị du lịch và khách sạn - nhà hàng |
120 |
1.314 |
1/11 |
|
- Tài chính – Ngân hàng |
160 |
508 |
1/9,4 |
|
- Tiếng Anh |
120 |
305 |
1/2,5 |
|
- Thiết kế thời trang |
80 |
74 |
1/0,9 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Quốc gia TP.HCM |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Trường ÐH Bách khoa - |
3.75 |
10.337 |
1/2,76 |
|
- Công nghệ thông tin |
330 |
943 |
1/2,86 |
|
- Ðiện - Ðiện tử |
650 |
1.367 |
1/2,1 |
|
- Cơ khí - Cơ điện tử |
500 |
1.092 |
1/2,1 |
|
- Công nghệ dệt may |
70 |
123 |
1/1,76 |
|
- Công nghệ hóa - Thực phẩm - Sinh học |
410 |
1.025 |
1/2,5 |
|
- Xây dựng |
520 |
2.482 |
1/4,77 |
|
- Kiến trúc dân dụng và công nghiệp |
40 |
269 |
1/6,73 |
|
- Kỹ thuật địa chất - Dầu khí |
150 |
649 |
1/4,33 |
|
- Quản lý công nghiệp |
160 |
511 |
1/3,19 |
|
- Kỹ thuật và quản lý môi trường |
160 |
429 |
1/2,68 |
|
- Kỹ thuật giao thông |
160 |
373 |
1/2,33 |
|
- Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp |
80 |
127 |
1/1,59 |
|
- Công nghệ Vật liệu |
200 |
310 |
1/1,55 |
|
- Trắc địa - Ðịa chính |
90 |
207 |
1/2,3 |
|
- Vật liệu và cấu kiện Xây dựng |
80 |
153 |
1/1,91 |
|
- Vật lý kỹ thuật - Cơ kỹ thuật |
150 |
277 |
1/1,85 |
|
Trường ÐH Khoa học tự nhiên - |
2.750 |
20.093 |
1/7,3 |
|
- Toán-Tin học (Giải tích, Ðại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học) |
300 |
638 |
1/2,13 |
|
- Vật lý (VL lý thuyết, VL chất rắn, VL điện tử, VL ứng dụng, VL hạt nhân, VL trái đất, Vật lý - Tin học, Vật lý Môi trường) |
250 |
480 |
1/1,92 |
|
- Ðiện tử viễn thông (Ðiện tử Nano, Máy tính & Mạng, Viễn thông, Ðiện tử y sinh) |
200 |
697 |
1/3,49 |
|
- Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (Hải dương học Vật lý, Hải dương học Toán Tin, Hải dương học Hóa Sinh, Hải dương học Kỹ thuật Kinh tế, Khí tượng và thủy văn) |
100 |
648 |
1/6,48 |
|
- Nhóm ngành Công nghệ Thông tin (Mạng máy tính & Viễn thông; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin) |
550 |
2.183 |
1/3,97 |
|
- Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý) |
250 |
615 |
1/2,46 |
|
- Ðịa chất (Ðịa chất dầu khí, Ðịa chất công trình - Thủy văn, Ðiều tra khoáng sản, Ðịa chất Môi trường) |
150 |
1.876 |
1/12,5 |
|
- Khoa học Môi trường (Khoa học Môi trường, Tài nguyên Môi trường, Quản lý Môi trường, Tin học Môi trường, Môi trường & Tài nguyên biển) |
150 |
2.190 |
1/14,6 |
|
- Công nghệ Môi trường |
120 |
2.822 |
1/23,5 |
|
- Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu Polyme) |
180 |
515 |
1/2,86 |
|
- Sinh học (Tài nguyên Môi trường, SH thực vật, SH động vật, Vi sinh sinh hóa) |
300 |
2.177 |
1/7,26 |
|
- Công nghệ Sinh học (Sinh học y dược, CNSH nông nghiệp, CNSH Môi trường, CNSH công nghiệp, Sinh tin học) |
200 |
5.218 |
1/26,1 |
|
Trường ÐH KH xã hội và nhân văn - ÐHQG TP.HCM |
2.800 |
12.725 |
1/4,54 |
|
- Văn học và Ngôn ngữ |
200 |
628 |
1/3,14 |
|
- Báo chí và Truyền thông |
130 |
1.505 |
1/11,58 |
|
- Lịch sử |
170 |
337 |
1/1,99 |
|
- Nhân học |
60 |
70 |
1/1,17 |
|
- Triết học |
120 |
170 |
1/1,42 |
|
- Ðịa lý |
130 |
468 |
1/3,6 |
|
- Xã hội học |
180 |
732 |
1/4,1 |
|
- Ðông phương học |
140 |
625 |
1/4,46 |
|
- Thư viện thông tin |
120 |
269 |
1/2,24 |
|
- Giáo dục |
120 |
189 |
1/1,58 |
|
- Lưu trữ học |
60 |
90 |
1/1,5 |
|
- Văn hóa học |
70 |
148 |
1/2,1 |
|
- Công tác xã hội |
70 |
351 |
1/5 |
|
- Tâm lý học |
70 |
1.195 |
1/17,1 |
|
- Ðô thị học |
70 |
248 |
1/3,54 |
|
- Du lịch |
90 |
1.005 |
1/11,2 |
|
- Nhật Bản học |
90 |
350 |
1/3,89 |
|
- Hàn Quốc học |
90 |
323 |
1/3,59 |
|
- Ngữ văn Anh |
270 |
1.390 |
1/5,15 |
|
- Song ngữ Nga - Anh |
70 |
140 |
1/2 |
|
- Ngữ văn Pháp |
90 |
130 |
1/1,44 |
|
- Ngữ văn Trung Quốc |
130 |
252 |
1/1,94 |
|
- Ngữ văn Ðức |
50 |
55 |
1/1,1 |
|
- Quan hệ Quốc tế |
160 |
837 |
1/5,23 |
|
- Ngữ văn Tây Ban Nha |
50 |
61 |
1/1,22 |
|
Trường ÐH Kinh tế - Luật |
1.550 |
12.467 |
1/8,04 |
|
- Kinh tế học |
90 |
751 |
1/8,34 |
|
- Kinh tế đối ngoại |
230 |
1.251 |
1/5,43 |
|
- Kinh tế và quản lý công |
90 |
411 |
1/4,57 |
|
- Tài chính - ngân hàng |
230 |
4.404 |
1/19,15 |
|
- Kế toán - kiểm toán |
230 |
1.206 |
1/5,2 |
|
- Hệ thống thông tin quản lý |
90 |
179 |
1/1,98 |
|
- Quản trị kinh doanh |
230 |
1.823 |
1/7,92 |
|
- Luật kinh doanh |
90 |
845 |
1/9,38 |
|
- Luật thương mại quốc tế |
90 |
503 |
1/5,59 |
|
- Luật dân sự |
90 |
176 |
1/1,96 |
|
- Luật tài chính - ngân hàng - chứng khoán |
90 |
743 |
1/8,26 |
|
Trường ÐH Công nghệ thông tin |
660 |
2.247 |
1/3,4 |
|
- Khoa học máy tính |
120 |
252 |
1/2,1 |
|
- Kỹ thuật máy tính |
120 |
360 |
1/3 |
|
- Kỹ thuật phần mềm |
150 |
795 |
1/5,3 |
|
- Hệ thống thông tin |
120 |
180 |
1/1,5 |
|
- Mạng máy tính và truyền thông |
150 |
660 |
1/4,4 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Y dược TP.HCM |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
ÐH Y dược TP.HCM |
|
|
|
|
* Ðào tạo bác sĩ (học 6 năm) |
|
|
|
|
- Bác sĩ đa khoa (học 6 năm) |
630 |
4.582 |
1/7,3 |
|
- Bác sĩ răng hàm mặt (học 6 năm) |
120 |
1.075 |
1/8,96 |
|
- Dược sĩ đại học (học 5 năm) |
300 |
4.974 |
1/16,58 |
|
- Bác sĩ y học cổ truyền (học 6 năm) |
200 |
904 |
1/4,52 |
|
- Bác sĩ y học dự phòng (học 6 năm) |
80 |
292 |
1/3,65 |
|
* Ðào tạo cử nhân (học 4 năm) |
|
|
|
|
- Ðiều dưỡng |
70 |
3.559 |
1/50,84 |
|
- Y tế công cộng |
50 |
912 |
1/18,24 |
|
- Xét nghiệm |
60 |
1.303 |
1/21,72 |
|
- Vật lý trị liệu |
30 |
420 |
1/14 |
|
- Kỹ thuật hình ảnh |
30 |
791 |
1/26,4 |
|
- Kỹ thuật phục hình răng |
35 |
585 |
1/16,7 |
|
- Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) |
50 |
726 |
1/14,5 |
|
- Gây mê hồi sức |
40 |
707 |
1/17,68 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Giao thông vận tải TP.HCM |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Trường ÐH Giao thông vận tải TP.HCM |
2.500 |
17.766 |
1/7,1 |
|
Bậc ÐH |
|
|
|
|
- Ðiều khiển tàu biển |
200 |
1.554 |
1/7,77 |
|
- Máy tàu thủy |
180 |
627 |
1/3,48 |
|
- Ðiện tàu thủy |
70 |
148 |
1/2,1 |
|
- Ðiện tử - Viễn thông |
80 |
699 |
1/8,73 |
|
- Tự động hóa công nghiệp |
80 |
418 |
1/5,2 |
|
- Ðiện Công nghiệp |
80 |
750 |
1/9,38 |
|
- Ðóng tàu |
70 |
297 |
1/2,24 |
|
- Cơ giới hóa xếp dỡ |
70 |
212 |
1/3 |
|
- Xây dựng công trình thủy |
80 |
197 |
1/2,46 |
|
- Xây dựng cầu đường |
140 |
3.038 |
1/21,7 |
|
- Công nghệ thông tin |
120 |
980 |
1/8,17 |
|
- Cơ khí ôtô |
140 |
2.286 |
1/16,3 |
|
- Máy xây dựng |
70 |
149 |
1/2,12 |
|
- Kỹ thuật máy tính |
70 |
187 |
1/2,67 |
|
- Xây dựng Dân dụng & CN |
80 |
1.611 |
1/20 |
|
- Quy hoạch giao thông |
70 |
478 |
1/6,8 |
|
- Công nghệ đóng tàu thủy |
70 |
398 |
1/5,68 |
|
- Thiết bị năng lượng tàu thủy |
60 |
130 |
1/2,2 |
|
- Xây dựng đường sắt- Metro |
70 |
159 |
1/2,3 |
|
- Kinh tế Vận tải biển |
140 |
1.463 |
1/11,7 |
|
- Kinh tế Xây dựng |
80 |
887 |
1/11 |
|
- Quản trị logistic và vận tải đa phương thức |
80 |
511 |
1/6,4 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Kiến trúc TP.HCM |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Trường ÐH Kiến trúc TP.HCM |
1.200 |
7.601 |
1/6,33 |
|
- Khối A |
|
1.546 |
|
|
- Khối V |
|
3.269 |
|
|
- Khối H |
|
2.786 |
|
|
|
|
|
|
|
ĐH Ngân hàng TP.HCM |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Trường ÐH Ngân hàng TP.HCM |
2 |
15.724 |
1/7,86 |
|
- Khối D1 |
150 |
492 |
1/3,3 |
|
- Khối A |
1.850 |
15.232 |
1/8,2 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Trường ÐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
470 |
2.814 |
1/5,99 |
|
- Bác sĩ đa khoa |
420 |
2.010 |
1/5,79 |
|
- Cử nhân điều dưỡng |
50 |
840 |
1/16,8 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Các ngành đào tạo kỹ sư - cử nhân |
|
|
|
|
- Kỹ thuật điện - điện tử |
190 |
1.021 |
1/5,37 |
|
- Ðiện công nghiệp |
190 |
993 |
1/5,2 |
|
- Cơ khí chế tạo máy |
190 |
1.001 |
1/5,26 |
|
- Kỹ thuật công nghiệp |
110 |
230 |
1/2 |
|
- Cơ điện tử |
140 |
334 |
1/2,39 |
|
- Công nghệ tự động |
140 |
455 |
1/2,4 |
|
- Cơ tin kỹ thuật |
60 |
28 |
1/0,47 |
|
- Thiết kế máy |
60 |
64 |
1/1,1 |
|
- Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô) |
190 |
1.170 |
1/6,16 |
|
- Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh |
80 |
381 |
1/4,76 |
|
- Kỹ thuật in |
110 |
253 |
1/2,3 |
|
- Công nghệ thông tin |
190 |
823 |
1/4,3 |
|
- Công nghệ May |
110 |
453 |
1/4,1 |
|
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
150 |
1.627 |
1/10,8 |
|
- Công nghệ môi trường |
80 |
514 |
1/6,4 |
|
- Công nghệ điện tử - Viễn thông |
80 |
400 |
1/5 |
|
- Công nghệ kỹ thuật máy tính |
110 |
318 |
1/2,9 |
|
- Công nghệ Ðiện tự động |
110 |
260 |
1/2,36 |
|
- Quản lý công nghiệp |
120 |
601 |
1/5 |
|
- Công nghệ thực phẩm |
80 |
767 |
1/9,6 |
|
- Kế toán |
100 |
1.062 |
1/10,62 |
|
- Kỹ thuật nữ công |
50 |
419 |
1/8,38 |
|
- Thiết kế thời trang (hệ số 2 môn Vẽ) |
60 |
245 |
1/4 |
|
- Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn) |
100 |
255 |
1/2,55 |
|
Các ngành đào tạo giáo viên kỹ thuật |
|
|
|
|
- Sư phạm kỹ thuật điện - điện tử |
50 |
124 |
1/2,5 |
|
- Sư Phạm kỹ thuật Ðiện công nghiệp |
50 |
48 |
1/0,96 |
|
- Sư phạm kỹ thuật Chế tạo máy |
50 |
69 |
1/1,38 |
|
- Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp |
50 |
20 |
1/0,4 |
|
- Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử |
50 |
44 |
1/0,88 |
|
- Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực |
50 |
55 |
1/1,1 |
|
- Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh |
50 |
15 |
1/0,3 |
|
- Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin |
50 |
136 |
1/2,72 |
|
- Sư phạm kỹ thuật Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
50 |
55 |
1/1,1 |
|
- Sư phạm kỹ thuật CN Ðiện tử Viễn thông |
50 |
36 |
1/0,72 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Luật TP.HCM |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Trường ÐH Luật TP.HCM |
1.700 |
10.826 |
1/6,37 |
|
- Luật thương mại |
284 |
3.227 |
1/11,3 |
|
- Luật dân sự |
284 |
2.373 |
1/8,36 |
|
- Luật hình sự |
284 |
2.018 |
1/7,42 |
|
- Luật hành chính |
284 |
1.288 |
1/4,53 |
|
- Luật quốc tế |
284 |
1.073 |
1/3,77 |
|
-Quản trị luật |
284 |
533 |
1/1,88 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Sài Gòn |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
* Các ngành cử nhân ngoài sư phạm |
2.300 |
44.267 |
1/19,24 |
|
- Công nghệ thông tin |
200 |
2.689 |
1/13,45 |
|
- Khoa học Môi trường |
100 |
2.874 |
1/28,74 |
|
- Kế toán |
250 |
5.700 |
1/22,8 |
|
- Quản trị Kinh doanh |
300 |
7.575 |
1/25,25 |
|
- Tài chính-Ngân hàng |
300 |
6.065 |
1/20,22 |
|
- Luật |
180 |
1.371 |
1/7,62 |
|
- Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) |
100 |
1.727 |
1/17,27 |
|
- Thư viện-Thông tin |
100 |
354 |
1/3,54 |
|
- Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch) |
150 |
942 |
1/6,28 |
|
- Âm nhạc |
30 |
77 |
1/2,57 |
|
- Giáo dục chính trị |
30 |
105 |
1/3,5 |
|
- Giáo dục Tiểu học |
90 |
4.847 |
1/53,86 |
|
- Giáo dục Mầm non |
50 |
1.488 |
1/29,76 |
|
- Quản lý giáo dục |
30 |
370 |
1/12,33 |
|
* Các ngành sư phạm |
|
|
|
|
- Sư phạm Toán học |
50 |
1.151 |
1/23,02 |
|
- Sư phạm Vật lý |
30 |
548 |
1/18,27 |
|
- Sư phạm Hóa học |
30 |
816 |
1/27,2 |
|
- Sư phạm Sinh học |
30 |
950 |
1/31,67 |
|
- Sư phạm Ngữ văn |
40 |
1.103 |
1/27,58 |
|
- Sư phạm Lịch sử |
30 |
547 |
1/18,23 |
|
- Sư phạm Ðịa lý |
30 |
936 |
1/31,2 |
|
- Sư phạm Tiếng Anh |
30 |
849 |
1/28,3 |
|
- Sư phạm Âm nhạc |
60 |
220 |
1/3,67 |
|
- Sư phạm Mỹ thuật |
60 |
163 |
1/2,72 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Cần Thơ |
|||
|
Trường, ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng KDT |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Trường ÐH Cần Thơ |
6.15 |
80.977 |
Jan-13 |
|
- SP toán học |
60 |
356 |
1/5,9 |
|
- SP toán - tin học |
60 |
320 |
1/5,3 |
|
- Toán ứng dụng |
60 |
179 |
1/3 |
|
- SP vật lý |
60 |
684 |
1/11,4 |
|
- SP vật lý - tin học |
60 |
196 |
1/3,3 |
|
- SP vật lý - công nghệ |
60 |
165 |
1/2,8 |
|
- SP tiểu học |
60 |
1.395 |
1/23,3 |
|
- Cơ khí chế tạo máy |
80 |
858 |
1/10,7 |
|
- Cơ khí chế biến |
80 |
111 |
1/1,4 |
|
- Cơ khí giao thông |
80 |
224 |
1/2,8 |
|
- Xây dựng công trình thủy |
80 |
195 |
1/2,4 |
|
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
120 |
1.356 |
1/11,3 |
|
- Xây dựng cầu đường |
80 |
1.272 |
1/15,9 |
|
- Kỹ thuật môi trường |
80 |
681 |
1/8,5 |
|
- Ðiện tử |
180 |
1.355 |
1/7,5 |
|
- Kỹ thuật điện |
120 |
1.127 |
1/9,4 |
|
- Cơ điện tử |
80 |
383 |
1/4,8 |
|
- Quản lý công nghiệp |
80 |
789 |
1/9,9 |
|
- Hệ thống thông tin |
80 |
2.712 |
1/6,8 |
|
- Kỹ thuật phần mềm |
80 |
||
|
- Mạng máy tính và truyền thông |
80 |
||
|
- Khoa học máy tính |
80 |
||
|
- Tin học ứng dụng |
80 |
||
|
- Công nghệ thực phẩm |
80 |
1.321 |
1/16,5 |
|
- Chế biến thủy sản |
80 |
1.356 |
1/17 |
|
- SP hóa học |
60 |
645 |
1/10,8 |
|
- Hóa học |
80 |
241 |
1/3 |
|
- Công nghệ hóa học |
80 |
216 |
1/2,7 |
|
- Công nghệ hóa dược |
60 |
1.461 |
1/24,4 |
|
- SP sinh vật |
60 |
851 |
1/14,2 |
|
- SP sinh - kỹ thuật nông nghiệp |
60 |
299 |
1/5 |
|
- Sinh học |
60 |
575 |
1/9,6 |
|
- Công nghệ sinh học |
100 |
1.050 |
1/10,5 |
|
- Chăn nuôi (chăn nuôi - thú y; công nghệ giống vật nuôi) |
120 |
374 |
1/3,1 |
|
- Thú y (thú y, dược thú y) |
120 |
1.284 |
1/10,7 |
|
- Nuôi trồng thủy sản |
120 |
1.445 |
1/12 |
|
- Bệnh học Thủy sản |
60 |
306 |
1/5,1 |
|
- Sinh học biển |
60 |
195 |
1/3,3 |
|
- Trồng trọt (trồng trọt, công nghệ giống cây trồng, nông nghiệp sạch) |
180 |
665 |
1/3,7 |
|
- Nông học |
80 |
560 |
1/7 |
|
- Hoa viên & cây cảnh |
60 |
279 |
1/4,7 |
|
- Bảo vệ thực vật |
80 |
1.120 |
1/14 |
|
- Khoa học môi trường (KH môi trường, quản lý môi trường) |
120 |
1.880 |
1/15,7 |
|
- Khoa học đất |
80 |
456 |
1/5,7 |
|
- Lâm sinh đồng bằng |
60 |
63 |
1/1,1 |
|
- Vi sinh vật học |
60 |
185 |
1/3,1 |
|
- Kinh tế học |
80 |
1.510 |
1/18,9 |
|
- Kế toán (tổng hợp, kiểm toán) |
240 |
2.888 |
1/12 |
|
- Tài chính (tài chính - ngân hàng, tài chính doanh nghiệp) |
240 |
3.737 |
1/15,6 |
|
- Quản trị kinh doanh (tổng hợp, du lịch, marketing, thương mại) |
240 |
5.369 |
1/22,4 |
|
- KT nông nghiệp |
120 |
1.329 |
1/11,1 |
|
- KT tài nguyên môi trường |
80 |
1.583 |
1/19,8 |
|
- KT thủy sản |
80 |
832 |
1/10,4 |
|
- Ngoại thương |
140 |
1.188 |
1/8,5 |
|
- Nông nghiệp (phát triển nông thôn) |
80 |
850 |
1/10,6 |
|
- Quản lý đất đai |
80 |
1.610 |
1/20,1 |
|
- Quản lý nghề cá |
60 |
312 |
1/5,2 |
|
- Luật (hành chính, tư pháp, thương mại) |
300 |
3.975 |
1/13,3 |
|
- SP ngữ văn |
60 |
638 |
1/10,6 |
|
- Ngữ văn |
120 |
723 |
1/6 |
|
- SP lịch sử |
60 |
304 |
1/5,1 |
|
- SP địa lý |
60 |
665 |
1/11,1 |
|
- SP giáo dục công dân |
80 |
382 |
1/4,8 |
|
- Du lịch (hướng dẫn viên du lịch) |
80 |
1.693 |
1/21,2 |
|
- SP tiếng Anh |
80 |
897 |
1/11,2 |
|
- SP tiếng Pháp |
80 |
84 |
1/1,1 |
|
- Ngôn ngữ Pháp |
|||
|
- Tiếng Anh |
120 |
838 |
1/7 |
|
- Thông tin - thư viện |
60 |
118 |
1/2 |
|
- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh |
80 |
477 |
1/6 |
|
- SP thể dục thể thao |
80 |
807 |
1/10,1 |
|
Ðào tạo đại học tại cơ sở 2 tỉnh Hậu Giang |
|||
|
- Xây dựng dân dụng & công nghiệp |
60 |
69 |
1/1,2 |
|
- Kế toán tổng hợp |
60 |
370 |
1/6,2 |
|
- Tài chính (tài chính - ngân hàng, tài chính doanh nghiệp) |
100 |
427 |
1/4,3 |
|
- Ngoại thương |
60 |
71 |
1/1,2 |
|
- Luật (hành chính, tư pháp, thương mại) |
160 |
674 |
1/4,2 |
|
- Tiếng Anh |
60 |
69 |
1/1,2 |
( Tham khảo từ Cẩm nang tư vấn mùa thi 2011 - Thanh Niên)