Thông tin Tuyển sinh Bắc Ninh

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 24

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Gồm các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế (trừ các xã thuộc KV2-NT), Lạng Giang (trừ thị trấn Kép, thị trấn Nông trường Bố Hạ thuộc KV2-NT); các xã: Quang Tiến, Lan Giới, Phúc Sơn, Liên Sơn, Tân Trung, An Dương, Phúc Hoà, Liên Chung, Cao Xá, Nhã Nam, Ngọc Vân, Việt Lập, Đại Hoá, Lam Cốt, Hợp Đức, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Song Vân (thuộc huyện Tân Yên); Nham Sơn, Yên Lư, Tân Liễu, Nội Hoàng, Tiền Phong, Đồng Sơn, Trí Yên, Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Lão Hộ, Đồng Việt, Đồng Phúc, Tân An, Hương Gián, Xuân Phú, thị trấn Núi Neo (thuộc huyện Yên Dũng); Hoà Sơn, Hoàng Thanh, Hoàng An, Hoàng Vân, Thái Sơn, Đồng Tân, Ngọc Sơn, Thanh Vân, Hùng Sơn, Lương Phong, Thường Thắng (thuộc huyện Hiệp Hoà); Minh Đức, Trung Sơn, Tiên Sơn, Nghĩa Trung, Thượng Lan (thuộc huyện Việt Yên).

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Gồm các huyện: Tân Yên, Lạng Giang, Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp Hoà (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1) và thị trấn Bố Hạ, thị trấn Nông trường Yên Thế (thuộc huyện Yên Thế), thị trấn Lục Nam (thuộc huyện Lục Nam).

Khu vực 2 (KV2)

Gồm các xã, phường của thành phố Bắc Giang.

Mã Phường, Thị xã:

An Lạc07654
Bắc Giang07210
Bắc Lũng07498
Bảo Đài07462
Biển Động07573
Biên Sơn07537
Bố Hạ07294
Bồng Lai09295
Cẩm Lý07519
Cảnh Thụy07738
Cao Đức09466
Chi Lăng09313
Chũ07525
Đa Mai07228
Đại Đồng09340
Đại Lai09469
Đại Sơn07627
Đào Viên09301
Đèo Gia07594
Đông Cứu09487
Đồng Kỳ07282
Đồng Nguyên09385
Đông Phú07450
Đồng Việt07735
Dương Hưu07672
Gia Bình09454
Hạp Lĩnh09325
Hiệp Hòa07840
Hoàng Vân07822
Hợp Thịnh07864
Kép07399
Kiên Lao07552
Kinh Bắc09187
Lâm Thao09529
Lạng Giang07375
Liên Bão09334
Lục Nam07444
Lục Ngạn07582
Lục Sơn07492
Lương Tài09496
Mão Điền09409
Mỹ Thái07420
Nam Dương07603
Nam Sơn09286
Nếnh07795
Nghĩa Phương07486
Ngọc Thiện07351
Nhã Nam07306
Nhân Hòa09253
Nhân Thắng09475
Ninh Xá09445
Phật Tích09349
Phù Khê09379
Phù Lãng09292
Phúc Hoà07330
Phương Liễu09265
Phượng Sơn07612
Quang Trung07333
Quế Võ09247
Sa Lý07534
Sơn Động07615
Sơn Hải07543
Song Liễu09433
Tam Đa09208
Tam Giang09202
Tam Sơn09370
Tam Tiến07264
Tân An07682
Tân Chi09343
Tân Dĩnh07432
Tân Sơn07531
Tân Tiến07699
Tân Yên07339
Tây Yên Tử07616
Thuận Thành09400
Tiên Du09319
Tiên Lục07381
Tiền Phong07696
Trạm Lộ09430
Trí Quả09427
Trung Chính09523
Trung Kênh09499
Trường Sơn07489
Tự Lạn07774
Từ Sơn09367
Tuấn Đạo07663
Vân Hà07798
Văn Môn09238
Vân Sơn07621
Việt Yên07777
Võ Cường09190
Vũ Ninh09169
Xuân Cẩm07870
Xuân Lương07246
Yên Định07642
Yên Dũng07681
Yên Phong09193
Yên Thế07288
Yên Trung09205