Thông tin Tuyển sinh Bắc Ninh

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 02

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Gồm các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế (trừ các xã thuộc KV2-NT), Lạng Giang (trừ thị trấn Kép, thị trấn Nông trường Bố Hạ thuộc KV2-NT); các xã: Quang Tiến, Lan Giới, Phúc Sơn, Liên Sơn, Tân Trung, An Dương, Phúc Hoà, Liên Chung, Cao Xá, Nhã Nam, Ngọc Vân, Việt Lập, Đại Hoá, Lam Cốt, Hợp Đức, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Song Vân (thuộc huyện Tân Yên); Nham Sơn, Yên Lư, Tân Liễu, Nội Hoàng, Tiền Phong, Đồng Sơn, Trí Yên, Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Lão Hộ, Đồng Việt, Đồng Phúc, Tân An, Hương Gián, Xuân Phú, thị trấn Núi Neo (thuộc huyện Yên Dũng); Hoà Sơn, Hoàng Thanh, Hoàng An, Hoàng Vân, Thái Sơn, Đồng Tân, Ngọc Sơn, Thanh Vân, Hùng Sơn, Lương Phong, Thường Thắng (thuộc huyện Hiệp Hoà); Minh Đức, Trung Sơn, Tiên Sơn, Nghĩa Trung, Thượng Lan (thuộc huyện Việt Yên).

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Gồm các huyện: Tân Yên, Lạng Giang, Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp Hoà (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1) và thị trấn Bố Hạ, thị trấn Nông trường Yên Thế (thuộc huyện Yên Thế), thị trấn Lục Nam (thuộc huyện Lục Nam).

Khu vực 2 (KV2)

Gồm các xã, phường của thành phố Bắc Giang.

Mã Phường, Thị xã:

An Lạc0935
Bắc Giang0936
Bắc Lũng0937
Bảo Đài0938
Biển Động0939
Biên Sơn0940
Bố Hạ0941
Bồng Lai0942
Cẩm Lý0943
Cảnh Thụy0944
Cao Đức0945
Chi Lăng0946
Chũ0947
Đa Mai0948
Đại Đồng0949
Đại Lai0950
Đại Sơn0951
Đào Viên0952
Đèo Gia0953
Đông Cứu0954
Đồng Kỳ0955
Đồng Nguyên0956
Đông Phú0957
Đồng Việt0958
Dương Hưu0959
Gia Bình0960
Hạp Lĩnh0961
Hiệp Hòa0962
Hoàng Vân0963
Hợp Thịnh0964
Kép0965
Kiên Lao0966
Kinh Bắc0967
Lâm Thao0968
Lạng Giang0969
Liên Bão0970
Lục Nam0971
Lục Ngạn0972
Lục Sơn0973
Lương Tài0974
Mão Điền0975
Mỹ Thái0976
Nam Dương0977
Nam Sơn0978
Nếnh0979
Nghĩa Phương0980
Ngọc Thiện0981
Nhã Nam0982
Nhân Hòa0983
Nhân Thắng0984
Ninh Xá0985
Phật Tích0986
Phù Khê0987
Phù Lãng0988
Phúc Hoà0989
Phương Liễu0990
Phượng Sơn0991
Quang Trung0992
Quế Võ0993
Sa Lý0994
Sơn Động0995
Sơn Hải0996
Song Liễu0997
Tam Đa0998
Tam Giang0999
Tam Sơn1000
Tam Tiến1001
Tân An1002
Tân Chi1003
Tân Dĩnh1004
Tân Sơn1005
Tân Tiến1006
Tân Yên1007
Tây Yên Tử1008
Thuận Thành1009
Tiên Du1010
Tiên Lục1011
Tiền Phong1012
Trạm Lộ1013
Trí Quả1014
Trung Chính1015
Trung Kênh1016
Trường Sơn1017
Tự Lạn1018
Từ Sơn1019
Tuấn Đạo1020
Vân Hà1021
Văn Môn1022
Vân Sơn1023
Việt Yên1024
Võ Cường1025
Vũ Ninh1026
Xuân Cẩm1027
Xuân Lương1028
Yên Định1029
Yên Dũng1030
Yên Phong1031
Yên Thế1032
Yên Trung1033