Thông tin Tuyển sinh Hải Phòng

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 04

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Gồm các phường: Cộng Hòa, Thái Học, Sao Đỏ, Bến Tắm, Hoàng Tân và các xã Hưng Đạo, Lê Lợi, Bắc An, Hoàng Hoa Thám, Hoàng Tiến, Văn Đức, An Lạc, Kênh Giang (thuộc thị xã Chí Linh); Lê Ninh, Bạch Đằng, Thái Sơn, Hoàng Sơn, An Sinh, Tân Dân, Phú Thứ, Minh Tân, Phúc Thành, Duy Tân, Hiệp Sơn, Hiệp Hòa, Thượng Quận, An Phụ, Phạm Mệnh, Hiệp An, Thất Hùng và thị trấn An Lưu (thuộc huyện Kinh Môn).

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Gồm các huyện của tỉnh (trừ một số xã, phường của thị xã Chí Linh và các xã của huyện Kinh Môn thuộc KV1 ghi ở trên).

Khu vực 2 (KV2)

Gồm các xã, phường của Thành phố Hải Dương, bao gồm các phường: Tân Bình, Thanh Bình, Ngọc Châu, Nhị Châu, Hải Tân, Quang Trung, Bình Hàn, Cẩm Thượng, Phạm Ngũ Lão, Lê Thanh Nghị, Nguyễn Trãi, Trần Phú, Trần Hưng Đạo, Tứ Minh, Việt Hòa và các xã Nam Đồng, Ái Quốc, An Châu, Thượng Đạt, Thạch Khôi, Tân Hưng

Khu vực 3 (KV3)

Gồm các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An, Hải An, Dương Kinh, Đồ Sơn 

Mã Phường, Thị xã:

Ái Quốc1035
An Biên1036
An Dương1037
An Hải1038
An Hưng1039
An Khánh1040
An Lão1041
An Phong1042
An Phú1043
An Quang1044
An Thành1045
An Trường1046
Bắc An Phụ1047
Bắc Thanh Miện1048
Bạch Đằng1049
Bạch Long Vĩ1050
Bình Giang1051
Cẩm Giang1052
Cẩm Giàng1053
Cát Hải1054
Chấn Hưng1055
Chí Linh1056
Chí Minh1057
Chu Văn An1058
Đại Sơn1059
Đồ Sơn1060
Đông Hải1061
Đường An1062
Dương Kinh1063
Gia Lộc1064
Gia Phúc1065
Gia Viên1066
Hà Bắc1067
Hà Đông1068
Hà Nam1069
Hà Tây1070
Hải An1071
Hải Dương1072
Hải Hưng1073
Hòa Bình1074
Hồng An1075
Hồng Bàng1076
Hồng Châu1077
Hợp Tiến1078
Hưng Đạo1079
Hùng Thắng1080
Kẻ Sặt1081
Khúc Thừa Dụ1082
Kiến An1083
Kiến Hải1084
Kiến Hưng1085
Kiến Minh1086
Kiến Thụy1087
Kim Thành1088
Kinh Môn1089
Lạc Phượng1090
Lai Khê1091
Lê Chân1092
Lê Đại Hành1093
Lê Ích Mộc1094
Lê Thanh Nghị1095
Lưu Kiếm1096
Mao Điền1097
Nam An Phụ1098
Nam Đồ Sơn1099
Nam Đồng1100
Nam Sách1101
Nam Thanh Miện1102
Nam Triệu1103
Nghi Dương1104
Ngô Quyền1105
Nguyễn Bỉnh Khiêm1106
Nguyễn Đại Năng1107
Nguyên Giáp1108
Nguyễn Lương Bằng1109
Nguyễn Trãi1110
Nhị Chiểu1111
Ninh Giang1112
Phạm Sư Mạnh1113
Phù Liễn1114
Phú Thái1115
Quyết Thắng1116
Tân An1117
Tân Hưng1118
Tân Kỳ1119
Tân Minh1120
Thạch Khôi1121
Thái Tân1122
Thành Đông1123
Thanh Hà1124
Thanh Miện1125
Thiên Hương1126
Thượng Hồng1127
Thủy Nguyên1128
Tiên Lãng1129
Tiên Minh1130
Trần Hưng Đạo1131
Trần Liễu1132
Trần Nhân Tông1133
Trần Phú1134
Trường Tân1135
Tứ Kỳ1136
Tứ Minh1137
Tuệ Tĩnh1138
Việt Hòa1139
Việt Khê1140
Vĩnh Am1141
Vĩnh Bảo1142
Vĩnh Hải1143
Vĩnh Hòa1144
Vĩnh Lại1145
Vĩnh Thịnh1146
Vĩnh Thuận1147
Yết Kiêu1148