Thông tin Tuyển sinh Hải Phòng

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 31

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Gồm các phường: Cộng Hòa, Thái Học, Sao Đỏ, Bến Tắm, Hoàng Tân và các xã Hưng Đạo, Lê Lợi, Bắc An, Hoàng Hoa Thám, Hoàng Tiến, Văn Đức, An Lạc, Kênh Giang (thuộc thị xã Chí Linh); Lê Ninh, Bạch Đằng, Thái Sơn, Hoàng Sơn, An Sinh, Tân Dân, Phú Thứ, Minh Tân, Phúc Thành, Duy Tân, Hiệp Sơn, Hiệp Hòa, Thượng Quận, An Phụ, Phạm Mệnh, Hiệp An, Thất Hùng và thị trấn An Lưu (thuộc huyện Kinh Môn).

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Gồm các huyện của tỉnh (trừ một số xã, phường của thị xã Chí Linh và các xã của huyện Kinh Môn thuộc KV1 ghi ở trên).

Khu vực 2 (KV2)

Gồm các xã, phường của Thành phố Hải Dương, bao gồm các phường: Tân Bình, Thanh Bình, Ngọc Châu, Nhị Châu, Hải Tân, Quang Trung, Bình Hàn, Cẩm Thượng, Phạm Ngũ Lão, Lê Thanh Nghị, Nguyễn Trãi, Trần Phú, Trần Hưng Đạo, Tứ Minh, Việt Hòa và các xã Nam Đồng, Ái Quốc, An Châu, Thượng Đạt, Thạch Khôi, Tân Hưng

Khu vực 3 (KV3)

Gồm các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An, Hải An, Dương Kinh, Đồ Sơn 

Mã Phường, Thị xã:

Ái Quốc10660
An Biên11407
An Dương11581
An Hải11617
An Hưng11674
An Khánh11668
An Lão11629
An Phong11593
An Phú10645
An Quang11647
An Thành10792
An Trường11635
Bắc An Phụ10678
Bắc Thanh Miện11254
Bạch Đằng11473
Bạch Long Vĩ11948
Bình Giang10966
Cẩm Giang10888
Cẩm Giàng10903
Cát Hải11914
Chấn Hưng11806
Chí Linh10546
Chí Minh11131
Chu Văn An10549
Đại Sơn11086
Đồ Sơn11455
Đông Hải11411
Đường An10972
Dương Kinh11692
Gia Lộc10999
Gia Phúc11050
Gia Viên11359
Hà Bắc10816
Hà Đông10882
Hà Nam10843
Hà Tây10846
Hải An11413
Hải Dương10525
Hải Hưng11257
Hòa Bình11533
Hồng An11602
Hồng Bàng11311
Hồng Châu11218
Hợp Tiến10615
Hưng Đạo11689
Hùng Thắng11809
Kẻ Sặt10945
Khúc Thừa Dụ11224
Kiến An11443
Kiến Hải11749
Kiến Hưng11728
Kiến Minh11725
Kiến Thụy11680
Kim Thành10804
Kinh Môn10675
Lạc Phượng11140
Lai Khê10756
Lê Chân11383
Lê Đại Hành10603
Lê Ích Mộc11506
Lê Thanh Nghị10532
Lưu Kiếm11488
Mao Điền10930
Nam An Phụ10705
Nam Đồ Sơn11737
Nam Đồng10837
Nam Sách10606
Nam Thanh Miện11284
Nam Triệu11542
Nghi Dương11713
Ngô Quyền11329
Nguyễn Bỉnh Khiêm11911
Nguyễn Đại Năng10744
Nguyên Giáp11146
Nguyễn Lương Bằng11242
Nguyễn Trãi10552
Nhị Chiểu10714
Ninh Giang11203
Phạm Sư Mạnh10726
Phù Liễn11446
Phú Thái10750
Quyết Thắng11761
Tân An11167
Tân Hưng10537
Tân Kỳ11113
Tân Minh11779
Thạch Khôi11002
Thái Tân10642
Thành Đông10507
Thanh Hà10813
Thanh Miện11239
Thiên Hương11557
Thượng Hồng10993
Thủy Nguyên11560
Tiên Lãng11755
Tiên Minh11791
Trần Hưng Đạo10570
Trần Liễu10729
Trần Nhân Tông10573
Trần Phú10633
Trường Tân11065
Tứ Kỳ11074
Tứ Minh10891
Tuệ Tĩnh10909
Việt Hòa10543
Việt Khê11503
Vĩnh Am11887
Vĩnh Bảo11824
Vĩnh Hải11875
Vĩnh Hòa11848
Vĩnh Lại11164
Vĩnh Thịnh11836
Vĩnh Thuận11842
Yết Kiêu11020