Thông tin Tuyển sinh Hà Tĩnh

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 18

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Gồm các huyện: Vũ Quang, Hương Sơn, Hương Khê, Kỳ Anh và các xã: Đức Lập, Đức Lạng, Đức Đồng, Tân Hương (thuộc huyện Đức Thọ); Xuân Hồng, Xuân Lam, Xuân Lĩnh, Xuân Viên, Cổ Đạm, Cương Gián, Xuân Liên (thuộc huyện Nghi Xuân); Hồng Lộc, Thịnh Lộc,Tân Lộc, An Lộc (thuộc huyện Lộc Hà); Thiên Lộc, Phú Lộc, Thượng Lộc, Đồng Lộc, Mỹ Lộc, Thuần Thiện, Sơn Lộc, Gia Hanh, Thường Nga (thuộc huyện Can Lộc); Bắc Sơn, Thạch Xuân, Thạch Điền, Nam Hương, Thạch Ngọc, Thạch Hương, Ngọc Sơn (thuộc huyện Thạch Hà); Cẩm Lĩnh, Cẩm Thịnh, Cẩm Quan, Cẩm Mỹ, Cẩm Sơn, Cẩm Minh, Cẩm Lạc (thuộc huyện Cẩm Xuyên); thị xã Hồng Lĩnh (trừ xã Thuận Lộc thuộc KV2); các trạm đèn: Cửa Sót, Cửa Nhượng.

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Gồm các huyện: Đức Thọ, Nghi Xuân, Can Lộc, Thạch Hà, Lộc Hà, Cẩm Xuyên (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1) .

Khu vực 2 (KV2)

Gồm các xã, phường của thành phố Hà Tĩnh; xã Thuận Lộc của thị xã Hồng Lĩnh.

Mã Phường, Thị xã:

Bắc Hồng Lĩnh1683
Cẩm Bình1684
Cẩm Duệ1685
Cẩm Hưng1686
Cẩm Lạc1687
Cẩm Trung1688
Cẩm Xuyên1689
Can Lộc1690
Cổ Đạm1691
Đan Hải1692
Đông Kinh1693
Đồng Lộc1694
Đồng Tiến1695
Đức Đồng1696
Đức Minh1697
Đức Quang1698
Đức Thịnh1699
Đức Thọ1700
Gia Hanh1701
Hà Huy Tập1702
Hà Linh1703
Hải Ninh1704
Hoành Sơn1705
Hồng Lộc1706
Hương Bình1707
Hương Đô1708
Hương Khê1709
Hương Phố1710
Hương Sơn1711
Hương Xuân1712
Kim Hoa1713
Kỳ Anh1714
Kỳ Hoa1715
Kỳ Khang1716
Kỳ Lạc1717
Kỳ Thượng1718
Kỳ Văn1719
Kỳ Xuân1720
Lộc Hà1721
Mai Hoa1722
Mai Phụ1723
Nam Hồng Lĩnh1724
Nghi Xuân1725
Phúc Trạch1726
Sơn Giang1727
Sơn Hồng1728
Sơn Kim 11729
Sơn Kim 21730
Sơn Tây1731
Sơn Tiến1732
Sông Trí1733
Thạch Hà1734
Thạch Khê1735
Thạch Lạc1736
Thạch Xuân1737
Thành Sen1738
Thiên Cầm1739
Thượng Đức1740
Tiên Điền1741
Toàn Lưu1742
Trần Phú1743
Trường Lưu1744
Tứ Mỹ1745
Tùng Lộc1746
Việt Xuyên1747
Vũ Quang1748
Vũng Áng1749
Xuân Lộc1750
Yên Hòa1751