Thông tin Tuyển sinh Huế

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 46

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Gồm huyện A Lư­ới và các xã: Xuân Lộc, Lộc Bình, Lộc Hòa, thị trấn Lăng Cô, Vinh Hải, Lộc Vĩnh, Vinh Mỹ, Vinh Hiền, Vinh Giang (thuộc huyện Phú Lộc); D­ương Hòa, Phú Sơn (thuộc Thị xã H­ương Thủy); huyện Nam Đông và các xã: Phong Mỹ, Phong Xuân, Phong Sơn, Phong Ch­ương, Điền Hư­ơng, Điền Hải (thuộc huyện Phong Điền); Bình Điền, Hư­ơng Thọ, H­ương Bình, Hồng Tiến, Bình Thành, Hư­ơng Phong, Hải D­ương (thuộc huyện Hư­ơng Trà); Quảng Lợi, Quảng Thái, Quảng Công, Quảng Ngạn (thuộc huyện Quảng Điền); Phú Đa, Vinh Thái, Vinh Phú, Vinh Hà, Phú Xuân, Phú Thanh, Phú Diên, Vinh Xuân (thuộc huyện Phú Vang).Từ năm 2008, có các xã: Phong Hải, Phong Bình, Điền Hoà, Điền Môn, Điền Lộc (thuộc huyện Phong Điền); Quảng An, Quảng Phước (thuộc huyện Quảng Điền); Phú An, Phú Mỹ, Vinh An, Vinh Thanh, Phú Hải, Phú Thuận (thuộc huyện Phú Vang); Vinh Hưng, Lộc Trì, Lộc Điền, Lộc An (thuộc huyện Phú Lộc).

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Gồm các huyện: Quảng Điền, Phú Vang, Phong Điền, H­ương Trà, Phú Lộc và thị xã H­ương Thủy (trừ các xã thuộc khu vực 1).

Khu vực 2 (KV2)

Gồm các xã, ph­ường thuộc thành phố Huế.

Mã Phường, Thị xã:

A Lưới 120056
A Lưới 220044
A Lưới 320071
A Lưới 420101
A Lưới 520050
An Cựu19815
Bình Điền20035
Chân Mây - Lăng Cô20137
Đan Điền19885
Dương Nỗ19909
Hóa Châu20014
Hưng Lộc20131
Hương An19804
Hương Thủy19975
Hương Trà19996
Khe Tre20161
Kim Long19774
Kim Trà20017
Lộc An20140
Long Quảng20182
Mỹ Thượng19930
Nam Đông20179
Phong Điền19819
Phong Dinh19831
Phong Phú19828
Phong Quảng19873
Phong Thái19858
Phú Bài19960
Phú Hồ19918
Phú Lộc20107
Phú Vang19942
Phú Vinh19945
Phú Xuân19753
Quảng Điền19867
Thanh Thủy19969
Thuận An19900
Thuận Hóa19789
Thủy Xuân19813
Vinh Lộc20122
Vỹ Dạ19777