Thông tin Tuyển sinh Huế

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 20

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Gồm huyện A Lư­ới và các xã: Xuân Lộc, Lộc Bình, Lộc Hòa, thị trấn Lăng Cô, Vinh Hải, Lộc Vĩnh, Vinh Mỹ, Vinh Hiền, Vinh Giang (thuộc huyện Phú Lộc); D­ương Hòa, Phú Sơn (thuộc Thị xã H­ương Thủy); huyện Nam Đông và các xã: Phong Mỹ, Phong Xuân, Phong Sơn, Phong Ch­ương, Điền Hư­ơng, Điền Hải (thuộc huyện Phong Điền); Bình Điền, Hư­ơng Thọ, H­ương Bình, Hồng Tiến, Bình Thành, Hư­ơng Phong, Hải D­ương (thuộc huyện Hư­ơng Trà); Quảng Lợi, Quảng Thái, Quảng Công, Quảng Ngạn (thuộc huyện Quảng Điền); Phú Đa, Vinh Thái, Vinh Phú, Vinh Hà, Phú Xuân, Phú Thanh, Phú Diên, Vinh Xuân (thuộc huyện Phú Vang).Từ năm 2008, có các xã: Phong Hải, Phong Bình, Điền Hoà, Điền Môn, Điền Lộc (thuộc huyện Phong Điền); Quảng An, Quảng Phước (thuộc huyện Quảng Điền); Phú An, Phú Mỹ, Vinh An, Vinh Thanh, Phú Hải, Phú Thuận (thuộc huyện Phú Vang); Vinh Hưng, Lộc Trì, Lộc Điền, Lộc An (thuộc huyện Phú Lộc).

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Gồm các huyện: Quảng Điền, Phú Vang, Phong Điền, H­ương Trà, Phú Lộc và thị xã H­ương Thủy (trừ các xã thuộc khu vực 1).

Khu vực 2 (KV2)

Gồm các xã, ph­ường thuộc thành phố Huế.

Mã Phường, Thị xã:

A Lưới 11832
A Lưới 21833
A Lưới 31834
A Lưới 41835
A Lưới 51836
An Cựu1837
Bình Điền1838
Chân Mây - Lăng Cô1839
Đan Điền1840
Dương Nỗ1841
Hóa Châu1842
Hưng Lộc1843
Hương An1844
Hương Thủy1845
Hương Trà1846
Khe Tre1847
Kim Long1848
Kim Trà1849
Lộc An1850
Long Quảng1851
Mỹ Thượng1852
Nam Đông1853
Phong Điền1854
Phong Dinh1855
Phong Phú1856
Phong Quảng1857
Phong Thái1858
Phú Bài1859
Phú Hồ1860
Phú Lộc1861
Phú Vang1862
Phú Vinh1863
Phú Xuân1864
Quảng Điền1865
Thanh Thủy1866
Thuận An1867
Thuận Hóa1868
Thủy Xuân1869
Vinh Lộc1870
Vỹ Dạ1871