Thông tin Tuyển sinh Quảng Ngãi

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 51

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Toàn tỉnh thuộc KV1.

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Gồm các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Nghĩa Hành, Mộ Đức, Đức Phổ (trừ các xã thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên).

Khu vực 2 (KV2)

Gồm các xã, phường của thành phố Quảng Ngãi.

Mã Phường, Thị xã:

An Phú21034
Ba Dinh21499
Ba Động21496
Ba Gia21205
Ba Tô21523
Ba Tơ21484
Ba Vì21529
Ba Vinh21490
Ba Xa21538
Bình Chương21100
Bình Minh21085
Bình Sơn21040
Bờ Y23377
Cà Đam21136
Cẩm Thành21025
Đăk Bla23302
Đăk Cấm23284
Đăk Hà23500
Đăk Kôi23485
Đăk Long23368
Đăk Mar23512
Đăk Môn23374
Đăk Pék23341
Đăk Plô23344
Đăk Pxi23504
Đăk Rơ Wa23332
Đăk Rve23479
Đăk Sao23416
Đăk Tô23401
Đăk Tờ Kan23419
Đăk Ui23510
Đặng Thùy Trâm21520
Đình Cương21385
Đông Sơn21109
Đông Trà Bồng21127
Dục Nông23383
Đức Phổ21439
Ia Chim23326
Ia Đal23535
Ia Tơi23538
Khánh Cường21472
Kon Braih23497
Kon Đào23430
Kon Plông23476
Kon Tum23293
Lân Phong21433
Long Phụng21409
Lý Sơn21548
Măng Bút23455
Măng Đen23473
Măng Ri23446
Minh Long21361
Mỏ Cày21421
Mộ Đức21400
Mô Rai23536
Nghĩa Giang21250
Nghĩa Hành21364
Nghĩa Lộ21028
Ngọc Linh23365
Ngọk Bay23317
Ngọk Réo23515
Ngọk Tụ23428
Nguyễn Nghiêm21457
Phước Giang21370
Rờ Kơi23530
Sa Bình23534
Sa Huỳnh21478
Sa Loong23392
Sa Thầy23527
Sơn Hà21289
Sơn Hạ21292
Sơn Kỳ21325
Sơn Linh21307
Sơn Mai21349
Sơn Tây21340
Sơn Tây Hạ21343
Sơn Tây Thượng21334
Sơn Thủy21319
Sơn Tịnh21220
Tây Trà21154
Tây Trà Bồng21157
Thanh Bồng21124
Thiện Tín21388
Thọ Phong21181
Tịnh Khê21211
Trà Bồng21115
Trà Câu21451
Trà Giang21244
Trường Giang21196
Trương Quang Trọng21172
Tu Mơ Rông23425
Tư Nghĩa21235
Vạn Tường21061
Vệ Giang21238
Xốp23356
Ya Ly23548