Thông tin Tuyển sinh Gia Lai

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 24

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Gồm các huyện: An Lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh và các xã: Vĩnh An, Tây Giang, Bình Tân, Tây Phú, Tây Thuận, Tây Xuân (thuộc huyện Tây Sơn); Đắc Mang, Ân Sơn, Bok Tới, Ân Nghĩa, Ân Hữu, Ân Tường Đông, Ân Tường Tây, Ân Hảo (thuộc huyện Hoài Ân); Hoài Sơn, Hoài Hải (thuộc huyện Hoài Nhơn); Nhơn Hải, Nhơn Lý, Nhơn Hội, Nhơn Châu, phường Bùi Thị Xuân (thuộc thành phố Quy Nhơn); Cát Sơn, Cát Hải, Cát Tài, Cát Hưng, Cát Thành, Cát Khánh, Cát Minh, Cát Tiến, Cát Chánh, Cát Lâm (thuộc huyện Phù Cát); Mỹ Châu, Mỹ Đức, Mỹ Thọ, Mỹ Thắng, Mỹ An, Mỹ Thành, Mỹ Cát, Mỹ Lợi (thuộc huyện Phù Mỹ); Phước Mỹ, Phước Thành, Phước Thắng, Phước Sơn, Phước Hoà, Phước Thuận (thuộc huyện Tuy Phước).

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Gồm các huyện: Hoài Ân, Hoài Nhơn, Phù Mỹ, Phù Cát, Tây Sơn, An Nhơn, Tuy Phước (trừ các xã thuộc KV1 đã ghi ở trên).

Khu vực 2 (KV2)

Gồm: thành phố Quy Nhơn (trừ các xã, phường thuộc KV1 đã ghi ở trên).

Mã Phường, Thị xã:

Al Bá2131
An Bình2132
Ân Hảo2133
An Hòa2134
An Khê2135
An Lão2136
An Lương2137
An Nhơn2138
An Nhơn Bắc2139
An Nhơn Đông2140
An Nhơn Nam2141
An Nhơn Tây2142
An Phú2143
An Toàn2144
Ân Tường2145
An Vinh2146
Ayun2147
Ayun Pa2148
Bàu Cạn2149
Biển Hồ2150
Bình An2151
Bình Định2152
Bình Dương2153
Bình Hiệp2154
Bình Khê2155
Bình Phú2156
Bờ Ngoong2157
Bồng Sơn2158
Canh Liên2159
Canh Vinh2160
Cát Tiến2161
Chơ Long2162
Chư A Thai2163
Chư Krey2164
Chư Păh2165
Chư Prông2166
Chư Pưh2167
Chư Sê2168
Cửu An2169
Đak Đoa2170
Đak Pơ2171
Đak Rong2172
Đak Sơmei2173
Đăk Song2174
Đề Gi2175
Diên Hồng2176
Đức Cơ2177
Gào2178
Hòa Hội2179
Hoài Ân2180
Hoài Nhơn2181
Hoài Nhơn Bắc2182
Hoài Nhơn Đông2183
Hoài Nhơn Nam2184
Hoài Nhơn Tây2185
Hội Phú2186
Hội Sơn2187
Hra2188
Ia Băng2189
Ia Boòng2190
Ia Chia2191
Ia Dơk2192
Ia Dom2193
Ia Dreh2194
Ia Grai2195
Ia Hiao2196
Ia Hrú2197
Ia Hrung2198
Ia Khươl2199
Ia Ko2200
Ia Krái2201
Ia Krêl2202
Ia Lâu2203
Ia Le2204
Ia Ly2205
Ia Mơ2206
Ia Nan2207
Ia O2208
Ia Pa2209
Ia Phí2210
Ia Pia2211
Ia Pnôn2212
Ia Púch2213
Ia Rbol2214
Ia Rsai2215
Ia Sao2216
Ia Tôr2217
Ia Tul2218
Kbang2219
KDang2220
Kim Sơn2221
Kon Chiêng2222
Kon Gang2223
Kông Bơ La2224
Kông Chro2225
Krong2226
Lơ Pang2227
Mang Yang2228
Ngô Mây2229
Nhơn Châu2230
Phù Cát2231
Phù Mỹ2232
Phù Mỹ Bắc2233
Phù Mỹ Đông2234
Phù Mỹ Nam2235
Phù Mỹ Tây2236
Phú Thiện2237
Phú Túc2238
Pleiku2239
Pờ Tó2240
Quy Nhơn2241
Quy Nhơn Bắc2242
Quy Nhơn Đông2243
Quy Nhơn Nam2244
Quy Nhơn Tây2245
Sơn Lang2246
SRó2247
Tam Quan2248
Tây Sơn2249
Thống Nhất2250
Tơ Tung2251
Tuy Phước2252
Tuy Phước Bắc2253
Tuy Phước Đông2254
Tuy Phước Tây2255
Uar2256
Vân Canh2257
Vạn Đức2258
Vĩnh Quang2259
Vĩnh Sơn2260
Vĩnh Thạnh2261
Vĩnh Thịnh2262
Xuân An2263
Ya Hội2264
Ya Ma2265