Thông tin Tuyển sinh Đắk Lắk

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 25

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Toàn tỉnh thuộc KV1

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Các huyện: Tuy An, Đông Hòa, Tây Hòa, Phú Hòa (trừ các xã Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây, An Hải, An Hòa, An Ninh Đông, Hòa Hiệp Nam, Hòa Tâm thuộc khu vực 1).

Khu vực 2 (KV2)

Gồm các xã, phường của thành phố Tuy Hòa và thị xã Sông Cầu (trừ xã Xuân Lâm, phường Xuân Đài thuộc khu vực 1)

Mã Phường, Thị xã:

Bình Kiến2267
Buôn Đôn2268
Buôn Hồ2269
Buôn Ma Thuột2270
Cư Bao2271
Cư M’gar2272
Cư M’ta2273
Cư Pơng2274
Cư Prao2275
Cư Pui2276
Cư Yang2277
Cuôr Đăng2278
Đắk Liêng2279
Đắk Phơi2280
Dang Kang2281
Dliê Ya2282
Đông Hòa2283
Đồng Xuân2284
Dray Bhăng2285
Đức Bình2286
Dur Kmăl2287
Ea Bá2288
Ea Bung2289
Ea Drăng2290
Ea Drông2291
Ea H’Leo2292
Ea Hiao2293
Ea Kao2294
Ea Kar2295
Ea Khăl2296
Ea Kiết2297
Ea Kly2298
Ea Knốp2299
Ea Knuếc2300
Ea Ktur2301
Ea Ly2302
Ea M’Droh2303
Ea Na2304
Ea Ning2305
Ea Nuôl2306
Ea Ô2307
Ea Păl2308
Ea Phê2309
Ea Riêng2310
Ea Rốk2311
Ea Súp2312
Ea Trang2313
Ea Tul2314
Ea Wer2315
Ea Wy2316
Hòa Hiệp2317
Hòa Mỹ2318
Hòa Phú2319
Hòa Sơn2320
Hòa Thịnh2321
Hòa Xuân2322
Ia Lốp2323
Ia Rvê2324
Krông Á2325
Krông Ana2326
Krông Bông2327
Krông Búk2328
Krông Năng2329
Krông Nô2330
Krông Pắc2331
Liên Sơn Lắk2332
M’Drắk2333
Nam Ka2334
Ô Loan2335
Phú Hòa 12336
Phú Hòa 22337
Phú Mỡ2338
Phú Xuân2339
Phú Yên2340
Pơng Drang2341
Quảng Phú2342
Sơn Hòa2343
Sơn Thành2344
Sông Cầu2345
Sông Hinh2346
Suối Trai2347
Tam Giang2348
Tân An2349
Tân Lập2350
Tân Tiến2351
Tây Hòa2352
Tây Sơn2353
Thành Nhất2354
Tuy An Bắc2355
Tuy An Đông2356
Tuy An Nam2357
Tuy An Tây2358
Tuy Hòa2359
Vân Hòa2360
Vụ Bổn2361
Xuân Cảnh2362
Xuân Đài2363
Xuân Lãnh2364
Xuân Lộc2365
Xuân Phước2366
Xuân Thọ2367
Yang Mao2368