Thông tin Tuyển sinh Đắk Lắk

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 66

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Toàn tỉnh thuộc KV1

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Các huyện: Tuy An, Đông Hòa, Tây Hòa, Phú Hòa (trừ các xã Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây, An Hải, An Hòa, An Ninh Đông, Hòa Hiệp Nam, Hòa Tâm thuộc khu vực 1).

Khu vực 2 (KV2)

Gồm các xã, phường của thành phố Tuy Hòa và thị xã Sông Cầu (trừ xã Xuân Lâm, phường Xuân Đài thuộc khu vực 1)

Mã Phường, Thị xã:

Bình Kiến22045
Buôn Đôn24235
Buôn Hồ24305
Buôn Ma Thuột24133
Cư Bao24340
Cư M’gar24280
Cư M’ta24436
Cư Pơng24313
Cư Prao24415
Cư Pui24478
Cư Yang24406
Cuôr Đăng24301
Đắk Liêng24595
Đắk Phơi24598
Dang Kang24454
Dliê Ya24346
Đông Hòa22258
Đồng Xuân22081
Dray Bhăng24561
Đức Bình22222
Dur Kmăl24568
Ea Bá22225
Ea Bung24229
Ea Drăng24181
Ea Drông24328
Ea H’Leo24184
Ea Hiao24187
Ea Kao24169
Ea Kar24373
Ea Khăl24208
Ea Kiết24265
Ea Kly24496
Ea Knốp24376
Ea Knuếc24505
Ea Ktur24544
Ea Ly22237
Ea M’Droh24286
Ea Na24559
Ea Ning24540
Ea Nuôl24250
Ea Ô24403
Ea Păl24400
Ea Phê24502
Ea Riêng24433
Ea Rốk24217
Ea Súp24211
Ea Trang24445
Ea Tul24277
Ea Wer24241
Ea Wy24193
Hòa Hiệp22261
Hòa Mỹ22285
Hòa Phú24175
Hòa Sơn24472
Hòa Thịnh22276
Hòa Xuân22291
Ia Lốp24214
Ia Rvê24221
Krông Á24444
Krông Ana24538
Krông Bông24448
Krông Búk24310
Krông Năng24343
Krông Nô24604
Krông Pắc24490
Liên Sơn Lắk24580
M’Drắk24412
Nam Ka24607
Ô Loan22147
Phú Hòa 122319
Phú Hòa 222303
Phú Mỡ22096
Phú Xuân24364
Phú Yên22240
Pơng Drang24316
Quảng Phú24259
Sơn Hòa22165
Sơn Thành22250
Sông Cầu22051
Sông Hinh22207
Suối Trai22192
Tam Giang24352
Tân An24163
Tân Lập24121
Tân Tiến24526
Tây Hòa22255
Tây Sơn22171
Thành Nhất24154
Tuy An Bắc22114
Tuy An Đông22120
Tuy An Nam22153
Tuy An Tây22132
Tuy Hòa22015
Vân Hòa22177
Vụ Bổn24529
Xuân Cảnh22060
Xuân Đài22076
Xuân Lãnh22090
Xuân Lộc22057
Xuân Phước22111
Xuân Thọ22075
Yang Mao24484