Thông tin Tuyển sinh Tây Ninh

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 27

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Gồm các huyện: Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hoá, Tân Thạnh, Thạnh Hoá, Đức Huệ và các xã: Mỹ An, Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, Long Thuận, Long Thạnh, Tân Thành (thuộc huyện Thủ Thừa); An Ninh Tây, Tân Phú, Hoà Khánh Tây, Hựu Thạnh (thuộc huyện Đức Hoà); Thạnh Lợi, Thạnh Hoà, Tân Hoà, Bình Đức, Lương Bình, Lương Hoà (thuộc huyện Bến Lức); Thanh Phú Long, An Lục Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông (thuộc huyện Châu Thành); Bình Trinh Đông, Tân Phước Tây, Nhựt Ninh (thuộc huyện Tân Trụ); Phước Tuy, Tân Chánh, Long Hựu Tây, Long Hựu Đông (thuộc huyện Cần Đước); Long Hậu, Phước Lại, Phước Vĩnh Tây, Long Phụng, Đông Thạnh, Phước Vĩnh Đông, Tân Tập (thuộc huyện Cần Giuộc).

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Gồm các huyện: Thủ Thừa, Đức Hoà, Bến Lức, Châu Thành, Tân Trụ, Cần Đước, Cần Giuộc (trừ các xã thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên).

Khu vực 2 (KV2)

Gồm các xã, phường của thành phố Tân An.

Mã Phường, Thị xã:

An Lục Long2495
An Ninh2496
An Tịnh2497
Bến Cầu2498
Bến Lức2499
Bình Đức2500
Bình Hiệp2501
Bình Hòa2502
Bình Minh2503
Bình Thành2504
Cần Đước2505
Cần Giuộc2506
Cầu Khởi2507
Châu Thành2508
Đông Thành2509
Đức Hòa2510
Đức Huệ2511
Đức Lập2512
Dương Minh Châu2513
Gia Lộc2514
Gò Dầu2515
Hảo Đước2516
Hậu Nghĩa2517
Hậu Thạnh2518
Hiệp Hòa2519
Hòa Hội2520
Hòa Khánh2521
Hòa Thành2522
Hưng Điền2523
Hưng Thuận2524
Khánh Hậu2525
Khánh Hưng2526
Kiến Tường2527
Lộc Ninh2528
Long An2529
Long Cang2530
Long Chữ2531
Long Hoa2532
Long Hựu2533
Long Thuận2534
Lương Hòa2535
Mộc Hóa2536
Mỹ An2537
Mỹ Hạnh2538
Mỹ Lệ2539
Mỹ Lộc2540
Mỹ Quý2541
Mỹ Thạnh2542
Mỹ Yên2543
Nhơn Hòa Lập2544
Nhơn Ninh2545
Nhựt Tảo2546
Ninh Điền2547
Ninh Thạnh2548
Phước Chỉ2549
Phước Lý2550
Phước Thạnh2551
Phước Vinh2552
Phước Vĩnh Tây2553
Rạch Kiến2554
Tầm Vu2555
Tân An2556
Tân Biên2557
Tân Châu2558
Tân Đông2559
Tân Hòa2560
Tân Hội2561
Tân Hưng2562
Tân Lân2563
Tân Lập2564
Tân Long2565
Tân Ninh2566
Tân Phú2567
Tân Tập2568
Tân Tây2569
Tân Thành2570
Tân Thạnh2571
Tân Trụ2572
Thạnh Bình2573
Thanh Điền2574
Thạnh Đức2575
Thạnh Hóa2576
Thạnh Lợi2577
Thạnh Phước2578
Thủ Thừa2579
Thuận Mỹ2580
Trà Vong2581
Trảng Bàng2582
Truông Mít2583
Tuyên Bình2584
Tuyên Thạnh2585
Vàm Cỏ2586
Vĩnh Châu2587
Vĩnh Công2588
Vĩnh Hưng2589
Vĩnh Thạnh2590