Thông tin Tuyển sinh Đồng Nai

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 28

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Toàn tỉnh thuộc KV1.

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Gồm các huyện: Trảng Bom, Thống Nhất, Cẩm Mỹ, Long Thành, Nhơn Trạch, (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên) và các xã: Xuân Hiệp, Xuân Phú, Xuân Định (thuộc huyện Xuân Lộc); An Hòa, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước (thuộc TP. Biên Hòa) 

Khu vực 2 (KV2)

Gồm các xã, phường của thành phố Biên Hoà và thị xã Long Khánh (trừ các xã thuộc khu vực 1 của thị xã Long Khánh và các xã thuộc khu vực 2NT của TP. Biên Hòa đã ghi ở trên).

Mã Phường, Thị xã:

An Lộc2592
An Phước2593
An Viễn2594
Bảo Vinh2595
Bàu Hàm2596
Biên Hòa2597
Bình An2598
Bình Lộc2599
Bình Long2600
Bình Minh2601
Bình Phước2602
Bình Tân2603
Bom Bo2604
Bù Đăng2605
Bù Gia Mập2606
Cẩm Mỹ2607
Chơn Thành2608
Đa Kia2609
Đại Phước2610
Đak Lua2611
Đak Nhau2612
Đăk Ơ2613
Dầu Giây2614
Định Quán2615
Đồng Phú2616
Đồng Tâm2617
Đồng Xoài2618
Gia Kiệm2619
Hàng Gòn2620
Hố Nai2621
Hưng Phước2622
Hưng Thịnh2623
La Ngà2624
Lộc Hưng2625
Lộc Ninh2626
Lộc Quang2627
Lộc Tấn2628
Lộc Thành2629
Lộc Thạnh2630
Long Bình2631
Long Hà2632
Long Hưng2633
Long Khánh2634
Long Phước2635
Long Thành2636
Minh Đức2637
Minh Hưng2638
Nam Cát Tiên2639
Nghĩa Trung2640
Nha Bích2641
Nhơn Trạch2642
Phú Hòa2643
Phú Lâm2644
Phú Lý2645
Phú Nghĩa2646
Phú Riềng2647
Phú Trung2648
Phú Vinh2649
Phước An2650
Phước Bình2651
Phước Long2652
Phước Sơn2653
Phước Tân2654
Phước Thái2655
Sông Ray2656
Tà Lài2657
Tam Hiệp2658
Tam Phước2659
Tân An2660
Tân Hưng2661
Tân Khai2662
Tân Lợi2663
Tân Phú2664
Tân Quan2665
Tân Tiến2666
Tân Triều2667
Thanh Sơn2668
Thiện Hưng2669
Thọ Sơn2670
Thống Nhất2671
Thuận Lợi2672
Trấn Biên2673
Trảng Bom2674
Trảng Dài2675
Trị An2676
Xuân Bắc2677
Xuân Định2678
Xuân Đông2679
Xuân Đường2680
Xuân Hòa2681
Xuân Lập2682
Xuân Lộc2683
Xuân Phú2684
Xuân Quế2685
Xuân Thành2686