Thông tin Tuyển sinh Đồng Tháp

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 31

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Gồm các huyện: Tân Hồng, Hồng Ngự, Tam Nông, Thanh Bình, Cao Lãnh, Tháp Mười, Lấp Vò, Lai Vung, Châu Thành.

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Gồm huyện Châu Thành và các xã còn lại không thuộc KV1 của các huyện: Cái Bè, Cai Lậy, Chợ Gạo, Gò Công Tây, Gò Công Đông.

Khu vực 2 (KV2)

Gồm các xã, phường của thành phố Cao Lãnh; thị xã: Sa Đéc, Hồng Ngự.

Mã Phường, Thị xã:

An Bình2982
An Hòa2983
An Hữu2984
An Long2985
An Phước2986
An Thạnh Thủy2987
Ba Sao2988
Bình Hàng Trung2989
Bình Ninh2990
Bình Phú2991
Bình Thành2992
Bình Trưng2993
Bình Xuân2994
Cái Bè2995
Cai Lậy2996
Cao Lãnh2997
Châu Thành2998
Chợ Gạo2999
Đạo Thạnh3000
Đốc Binh Kiều3001
Đồng Sơn3002
Gia Thuận3003
Gò Công3004
Gò Công Đông3005
Hậu Mỹ3006
Hiệp Đức3007
Hòa Long3008
Hội Cư3009
Hồng Ngự3010
Hưng Thạnh3011
Kim Sơn3012
Lai Vung3013
Lấp Vò3014
Long Bình3015
Long Định3016
Long Hưng3017
Long Khánh3018
Long Phú Thuận3019
Long Thuận3020
Long Tiên3021
Lương Hòa Lạc3022
Mỹ An Hưng3023
Mỹ Đức Tây3024
Mỹ Hiệp3025
Mỹ Lợi3026
Mỹ Ngãi3027
Mỹ Phong3028
Mỹ Phước Tây3029
Mỹ Quí3030
Mỹ Thành3031
Mỹ Thiện3032
Mỹ Tho3033
Mỹ Thọ3034
Mỹ Tịnh An3035
Mỹ Trà3036
Ngũ Hiệp3037
Nhị Quý3038
Phong Hòa3039
Phong Mỹ3040
Phú Cường3041
Phú Hựu3042
Phú Thành3043
Phú Thọ3044
Phương Thịnh3045
Sa Đéc3046
Sơn Qui3047
Tam Nông3048
Tân Điền3049
Tân Đông3050
Tân Dương3051
Tân Hộ Cơ3052
Tân Hòa3053
Tân Hồng3054
Tân Hương3055
Tân Khánh Trung3056
Tân Long3057
Tân Nhuận Đông3058
Tân Phú3059
Tân Phú Đông3060
Tân Phú Trung3061
Tân Phước 13062
Tân Phước 23063
Tân Phước 33064
Tân Thành3065
Tân Thạnh3066
Tân Thới3067
Tân Thuận Bình3068
Thanh Bình3069
Thanh Hòa3070
Thanh Hưng3071
Thanh Mỹ3072
Thạnh Phú3073
Tháp Mười3074
Thới Sơn3075
Thường Lạc3076
Thường Phước3077
Tràm Chim3078
Trung An3079
Trường Xuân3080
Vĩnh Bình3081
Vĩnh Hựu3082
Vĩnh Kim3083