Thông tin Tuyển sinh Cần Thơ

Tra cứu thông tin mã tỉnh, mã huyện và phân chia khu vực tuyển sinh chính thức cho năm 2026.

MÃ TỈNH 33

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh:

Khu vực 1 (KV1)

Gồm các xã: Thạnh Lộc, Thạnh Thắng, Thạnh Lợi (thuộc huyện Vĩnh Thạnh); Thới Đông, Thới Xuân, Đông Hiệp, Đông Thắng, Thạnh Phú, Trung Hưng (thuộc huyện Cờ Đỏ); Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Trường Thắng, Đông Thuận, Đông Bình, (thuộc huyện Thới Lai); Trường Long (thuộc huyện Phong Điền).

Khu vực 2- Nông thôn (KV2-NT)

Gồm các xã: Vĩnh Bình, Thạnh Quới, thị trấn Vĩnh Thạnh, Thạnh An, Thạnh Tiến, Thạnh Mỹ, Vĩnh Trinh (thuộc huyện Vĩnh Thạnh); Thới Hưng, Trung An, Trung Thạnh (thuộc huyện Cờ Đỏ); Thới Thạnh, Tân Thạnh, Định Môn, Xuân Thắng, Thới Tân (thuộc huyện Thới Lai); Thới Thuận, Thuận An, Trung Kiên, Tân Lộc, TrungNhứt, Thạnh Hòa, Thuận Hưng, Tân Hưng (thuộc quận Thốt Nốt); TânThới, Nhơn Nghĩa, Nhơn ái, thị trấn Phong Điền, Giai Xuân, Mỹ Khánh (thuộc huyện Phong Điền).

Khu vực 2 (KV2)

Gồm Thị trấn Thạnh An (thuộc huyện Vĩnh Thạnh); Thị trấn Cờ Đỏ (thuộc huyện Cờ Đỏ); Thị trấn Thới Lai (thuộc huyện Thới Lai); các phường: Trường Lạc, Thới Long, Long Hưng, Thới An (thuộc quận Ô Môn); Thốt Nốt (thuộc quận Thốt Nốt); Thới An Đông, Long Tuyền, Long Hòa (thuộc quận Bình Thủy);  Ba Láng, Thường Thạnh, Phú Thứ, Tân Phú, Hưng Phú, Hưng Thạnh (thuộc quận Cái Răng).

Khu vực 3 (KV3)

Gồm các phường: Cái Khế, An Hoà, Thới Bình, An Nghiệp, An Cư, An Hội, Tân An, An Lạc, An Phú, Xuân Khánh, Hưng Lợi, An Bình, An Khánh (thuộc quận Ninh Kiều); Bình Thủy, An Thới, Bùi Hữu Nghĩa, Trà Nóc, Trà An (thuộc quận Bình Thuỷ); Lê Bình (thuộc quận Cái Răng); Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa (thuộc quận Ô Môn).

Mã Phường, Thị xã:

An Bình3188
An Lạc Thôn3189
An Ninh3190
An Thạnh3191
Bình Thủy3192
Cái Khế3193
Cái Răng3194
Châu Thành3195
Cờ Đỏ3196
Cù Lao Dung3197
Đại Hải3198
Đại Ngãi3199
Đại Thành3200
Đông Hiệp3201
Đông Phước3202
Đông Thuận3203
Gia Hòa3204
Hiệp Hưng3205
Hồ Đắc Kiện3206
Hòa An3207
Hỏa Lựu3208
Hòa Tú3209
Hưng Phú3210
Kế Sách3211
Khánh Hòa3212
Lai Hòa3213
Lâm Tân3214
Lịch Hội Thượng3215
Liêu Tú3216
Long Bình3217
Long Hưng3218
Long Mỹ3219
Long Phú3220
Long Phú 13221
Long Tuyền3222
Lương Tâm3223
Mỹ Hương3224
Mỹ Phước3225
Mỹ Quới3226
Mỹ Tú3227
Mỹ Xuyên3228
Ngã Bảy3229
Ngã Năm3230
Ngọc Tố3231
Nhơn Ái3232
Nhơn Mỹ3233
Nhu Gia3234
Ninh Kiều3235
Ô Môn3236
Phong Điền3237
Phong Nẫm3238
Phú Hữu3239
Phú Lộc3240
Phú Lợi3241
Phú Tâm3242
Phụng Hiệp3243
Phước Thới3244
Phương Bình3245
Sóc Trăng3246
Tài Văn3247
Tân An3248
Tân Bình3249
Tân Hòa3250
Tân Lộc3251
Tân Long3252
Tân Phước Hưng3253
Tân Thạnh3254
Thạnh An3255
Thạnh Hòa3256
Thạnh Phú3257
Thạnh Quới3258
Thạnh Thới An3259
Thạnh Xuân3260
Thới An Đông3261
Thới An Hội3262
Thới Hưng3263
Thới Lai3264
Thới Long3265
Thốt Nốt3266
Thuận Hòa3267
Thuận Hưng3268
Trần Đề3269
Trung Hưng3270
Trung Nhứt3271
Trường Khánh3272
Trường Long3273
Trường Long Tây3274
Trường Thành3275
Trường Xuân3276
Vị Tân3277
Vị Thanh3278
Vị Thanh 13279
Vị Thủy3280
Vĩnh Châu3281
Vĩnh Hải3282
Vĩnh Lợi3283
Vĩnh Phước3284
Vĩnh Thạnh3285
Vĩnh Thuận Đông3286
Vĩnh Trinh3287
Vĩnh Tường3288
Vĩnh Viễn3289
Xà Phiên3290