|
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối tuyển |
Điểm trúng tuyển NV1 và NV2 |
|
Kỹ thuật mạng máy tính |
101 |
A.B.D |
Khối A,D: 13 điểm Khối B,C: 14 điểm Khối V: 17 điểm (ngành Kiến trúc, môn vẽ nhân hệ số 2) Khối D1 (ngành Anh văn): 16 điểm (môn Anh văn nhân hệ số 2)
Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 01( một) điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm. |
|
Công nghệ phần mềm |
102 |
A.B.D |
|
|
Hệ thống thông tin quản lý |
410 |
A.B.D |
|
|
Tin học viễn thông |
103 |
A.B.D |
|
|
Kỹ nghệ máy tính |
104 |
A.B.D |
|
|
Điện tử viễn thông |
109 |
A.B.D |
|
|
Kế toán kiểm toán |
405 |
A.B.D |
|
|
Kế toán doanh nghiệp |
406 |
A.B.D |
|
|
Quản trị KD tổng hợp |
400 |
A.B.D |
|
|
Quản trị Marketing |
401 |
A.B.D |
|
|
Tài chính doanh nghiệp |
403 |
A.B.D |
|
|
Ngân hàng |
404 |
A.B.D |
|
|
Quản trị Khách sạn & Nhà hàng |
407 |
A.B.C.D |
|
|
Quản trị Du lịch lữ hành |
408 |
A.B.C.D |
|
|
Công nghệ kỹ thuật Môi trường |
301 |
A.B.D |
|
|
Anh văn Biên phiên dịch |
701 |
D1 |
|
|
Anh văn Du lịch |
702 |
D1 |
|
|
Xây dựng công nghiệp & dân dụng |
105 |
A.B.V |
|
|
Xây dựng cầu đường |
106 |
A.B.V |
|
|
Kiến trúc công trình |
107 |
V |
|
|
Văn báo chí |
601 |
C.D |
|
|
Văn hóa Du lịch |
605 |
C.D |
|
|
Quan hệ quốc tế |
608 |
C.D |
|
|
Điều dưỡng |
302 |
B |
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối tuyển |
Điểm trúng tuyển NV1 và NV2 |
|
Cao đẳng Xây dựng |
C65 |
A.V |
Khối A,D: 10 điểm Khối B,C: 11 điểm Khối V: 10 điểm (điểm toán >= 2) Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 01 (một) điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm. |
|
Cao đẳng Kế toán |
C66 |
A.B.D |
|
|
Cao đẳng Công nghệ thông tin |
C67 |
A.B.D |
|
|
Cao đẳng Du lịch |
C68 |
A.B.C.D |
|
|
Cao đẳng Điện tử viễn thông |
C69 |
A.B.D |
|
|
Cao đẳng Tài chính –Ngân hàng |
C70 |
A.B.D |
|
|
Đồ họa máy tính & Multimedia |
C71 |
A.B.D |
|
|
Cao đẳng điểu dưỡng |
C72 |
B |