ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
Theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia năm 2017
I. TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm TT |
Ghi chú |
|
1 |
52220330 |
Văn học |
15.5 |
|
|
2 |
52340101 |
Quản trị Kinh doanh |
17.5 |
|
|
3 |
52340201 |
Tài chính ngân hàng |
14.5 |
|
|
4 |
52340301 |
Kế toán |
18.5 |
|
|
5 |
52420201 |
Công nghệ Sinh học |
14.5 |
|
|
6 |
52460112 |
Toán ứng dụng |
14.5 |
|
|
7 |
52480104 |
Hệ thống thông tin |
14.5 |
|
|
8 |
52480201 |
Công nghệ Thông tin |
15.5 |
|
|
9 |
52510103 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
14.5 |
|
|
10 |
52510201 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
15.5 |
|
|
11 |
52510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
14.5 |
|
|
12 |
52510303 |
CNKT điều khiển và tự động hóa |
14.5 |
|
|
13 |
52540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
17.00 |
|
|
14 |
52620110 |
Khoa học cây trồng |
14.5 |
|
|
15 |
52620301 |
Nuôi trồng Thủy sản |
14.5 |
|
II. TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm TT |
|
1 |
51140201 |
Giáo dục mầm non |
M00 |
22.50 |
|
M01 |
20.75 |
* Ghi chú: Điểm trúng tuyển (Điểm TT): là tổng điểm trong tổ hợp 3 môn xét tuyển, cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng cho từng tổ hợp xét tuyển.
----------------------------------------------
|
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC |
MÃ NGÀNH |
ĐIỂM TRÚNG |
CHỈ |
|
1. Kiến trúc |
52580102 |
15,5 |
60 |
|
2. Quy hoạch Vùng & Đô thị |
52580105 |
15,5 |
25 |
|
3. Quản lý Xây dựng - Đô thị |
52580302 |
15,5 |
50 |
|
4. Kỹ thuật Công trình Xây dựng |
52580201 |
15,5 |
350 |
|
5. Kỹ thuật Giao thông |
52580205 |
15,5 |
25 |
|
6. Kỹ thuật Cấp - Thoát nước |
52110104 |
15,5 |
25 |
|
7. Kỹ thuật Môi trường |
52520320 |
15,5 |
25 |
|
8. Kế toán |
52340301 |
15,5 |
40 |
------------------------------------------------
