Chỉ tiêu và điểm tham gia xét tuyển nguyện vọng 2 bổ sung vào ĐH Thái Nguyên như sau:
|
Tên trường, ngành học, chuyên ngành học |
Mã ngành |
Khối |
Điểm tham gia xét tuyển NV2, đợt 3 |
Chỉ tiêu |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH |
|
240 |
||
|
Kinh tế: Quản lý kinh tế, Kinh tế đầu tư, Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế |
D310101 |
A |
13.0 |
50 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
14.0 |
|||
|
Quản trị Kinh doanh: Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại |
D340101 |
A |
13.0 |
40 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Marketing |
D340115 |
A |
13.0 |
50 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
15.0 |
|||
|
Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành: Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn |
D340103 |
A |
13.0 |
50 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Kế toán: Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp |
D340301 |
A |
14.5 |
50 |
|
A1 |
14.5 |
|||
|
D1 |
15.5 |
|||
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP |
|
617 |
||
|
Kỹ thuật Cơ khí: Thiết kế và chế tạo cơ khí cơ khí; Cơ khí Chế tạo máy; Cơ khí Động lực; Cơ khí LK cán thép; |
D520103 |
A |
13.5 |
128 |
|
A1 |
13.5 |
|||
|
Kỹ thuật Vật liệu |
D520309 |
A |
13.0 |
70 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông: Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử |
D520207 |
A |
13.0 |
108 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
Kỹ thuật Máy tính: Tin học Công nghiệp |
D520214 |
A |
13.0 |
60 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá: Tự động hóa Xí nghiệp Công nghiệp; Kỹ thuật Điều khiển |
D520216 |
A |
13.0 |
72 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật Điện; Sư phạm Kỹ thuật Tin |
D140214 |
A |
13.0 |
60 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
Kinh tế công nghiệp |
D510604 |
A |
13.0 |
44 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Quản lý công nghiệp |
D510601 |
A |
13.0 |
30 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông |
D580205 |
A |
13.0 |
30 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
Kỹ thuật Môi trường |
D520320 |
A |
13.0 |
15 |
|
B |
14.0 |
|||
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM |
|
1160 |
||
|
Phát triển nông thôn |
D620116 |
A |
13.0 |
60 |
|
B |
14.0 |
|||
|
Kinh tế nông nghiệp |
D620115 |
A |
13.0 |
70 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
Công nghệ thực phẩm |
D540101 |
A |
13.0 |
10 |
|
B |
14.0 |
|||
|
Quản lý tài nguyên rừng |
D620211 |
B |
14.0 |
70 |
|
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp |
D140215 |
B |
14.0 |
80 |
|
Chăn nuôi: Chăn nuôi thú y |
D620105 |
B |
14.0 |
110 |
|
Thú y |
D640101 |
B |
14.0 |
60 |
|
Lâm nghiệp: Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp |
D620201 |
B |
14.0 |
200 |
|
Khoa học cây trồng: Trồng trọt |
D620110 |
B |
14.0 |
150 |
|
Khuyến nông |
D620102 |
A |
13.0 |
70 |
|
B |
14.0 |
|||
|
Nuôi trồng thuỷ sản |
D620301 |
B |
14.0 |
80 |
|
Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan: Hoa viên cây cảnh |
D620113 |
B |
14.0 |
80 |
|
Công nghệ sau thu hoạch |
D540104 |
A |
13.0 |
80 |
|
B |
14.0 |
|||
|
Công nghệ sinh học |
D420201 |
A |
13.0 |
40 |
|
B |
14.0 |
|||
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC |
|
70 |
||
|
Ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
10 |
|
Y học dự phòng |
D720302 |
B |
18,0 |
10 |
|
Ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
60 |
|
Xét nghiệm y học (chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm an toàn vêh sinh thực phẩm) |
C720332 |
B |
11,0 |
30 |
|
Y tế học đường |
C720334 |
B |
11,0 |
30 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM |
|
140 |
||
|
Giáo dục học: Tâm lý – Giáo dục |
D140101 |
C |
14.5 |
60 |
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Sư phạm Tin học |
D140210 |
A |
13.0 |
60 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
Sư phạm Mỹ thuật |
D140222 |
H |
10 (Chưa nhân HS môn NK) |
10 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
D140221 |
N |
10 (Chưa nhân HS môn NK) |
10 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC |
|
500 |
||
|
Toán học |
D460101 |
A |
13.0 |
30 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
Vật lý học |
D440102 |
A |
13.0 |
20 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
Toán ứng dụng: Toán – Tin ứng dụng |
D460112 |
A |
13.0 |
30 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
Hóa học |
D440112 |
A |
13.0 |
30 |
|
B |
14.0 |
|||
|
Địa lý tự nhiên |
D440217 |
B |
14.0 |
25 |
|
C |
14.5 |
|||
|
Khoa học môi trường |
D440301 |
A |
13.0 |
30 |
|
B |
14.0 |
|||
|
Sinh học |
D420101 |
B |
14.0 |
40 |
|
Công nghệ sinh học |
D420201 |
B |
14.0 |
20 |
|
Lịch sử |
D220310 |
C |
14.5 |
20 |
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Khoa học quản lý |
D340401 |
C |
14.5 |
20 |
|
Công tác xã hội |
D760101 |
C |
14.5 |
20 |
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Việt Nam học |
D220113 |
C |
14.5 |
20 |
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Khoa học thư viện |
D320202 |
B |
14.0 |
35 |
|
C |
14.5 |
|||
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
D510401 |
A |
13.0 |
30 |
|
B |
14.0 |
|||
|
Báo chí |
D320101 |
C |
14.5 |
30 |
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Du lịch học |
D528102 |
C |
14.5 |
30 |
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
D850101 |
A |
13.0 |
30 |
|
B |
14.0 |
|||
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
|
850 |
||
|
Công nghệ thông tin |
D480201 |
A |
13.0 |
600 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Kỹ thuật phần mềm |
D480103 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Khoa học máy tính |
D480101 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Truyền thông và mạng máy tính |
D480102 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Hệ thống thông tin: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức |
D480104 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
D510304 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Truyền thông đa phương tiện |
D320104 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông: Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông, Tin học viễn thông; Xử lý thông tin, Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử |
D510302 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
D510301 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Kỹ thuật Y sinh |
D520212 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: Công nghệ điều khiển tự động; Công nghệ đo lường tự động; Điện tử công nghiệp; Công nghệ robot |
D510303 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Hệ thống thông tin quản lý: Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán; Thương mại điện tử |
D340405 |
A |
13.0 |
250 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Quản trị văn phòng |
D340406 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
KHOA NGOẠI NGỮ (chưa nhân hệ số môn ngoại ngữ) |
|
115 |
||
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
75 |
|
Sư phạm tiếng Nga: Sư phạm song ngữ Nga-Anh |
D140232 |
D1 |
13.5 |
40 |
|
D2 |
13.5 |
|||
|
Ngôn ngữ Pháp: Song ngữ Pháp-Anh |
D220203 |
D1 |
13.5 |
35 |
|
D3 |
13.5 |
|||
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
40 |
|
Sư phạm tiếng Anh: Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh |
C140231 |
D1 |
10.5 |
40 |
|
KHOA QUỐC TẾ |
|
110 |
||
|
Kinh doanh Quốc tế |
D340120 |
A |
13.0 |
30 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Quản trị kinh doanh: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính |
D340101 |
A |
13.0 |
30 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Kế toán: Kế toán và Tài chính |
D340301 |
A |
13.0 |
20 |
|
A1 |
13.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
D850101 |
A |
13.0 |
30 |
|
B |
14.0 |
|||
|
D1 |
13.5 |
|||
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT |
|
1010 |
||
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C510201 |
A |
10.0 |
80 |
|
A1 |
10.0 |
|||
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C510301 |
A |
10.0 |
90 |
|
A1 |
10.0 |
|||
|
Công nghệ thông tin |
C480201 |
A |
10.0 |
100 |
|
A1 |
10.0 |
|||
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C510103 |
A |
10.0 |
80 |
|
A1 |
10.0 |
|||
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
C510104 |
A |
10.0 |
80 |
|
A1 |
10.0 |
|||
|
Kế toán |
C340301 |
A |
10.0 |
120 |
|
A1 |
10.0 |
|||
|
D1 |
10.5 |
|||
|
Kiểm toán: Kế toán – Kiểm toán |
C340302 |
A |
10.0 |
70 |
|
A1 |
10.0 |
|||
|
D1 |
10.5 |
|||
|
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A |
10.0 |
60 |
|
A1 |
10.0 |
|||
|
D1 |
10.5 |
|||
|
Tài chính – Ngân hàng |
C340201 |
A |
10.0 |
80 |
|
A1 |
10.0 |
|||
|
D1 |
10.5 |
|||
|
Quản lý xây dựng |
C580302 |
A |
10.0 |
60 |
|
A1 |
10.0 |
|||
|
D1 |
10.5 |
|||
|
Khoa học cây trồng |
C620110 |
B |
11.0 |
70 |
|
Dịch vụ Thú y |
C640201 |
B |
11.0 |
40 |
|
Quản lý đất đai |
C850103 |
A |
10.0 |
30 |
|
B |
11.0 |
|||
|
Quản lý môi trường |
C850101 |
A |
10.0 |
50 |
|
B |
11.0 |
|||