Điểm chuẩn 2011: Các Đại học ngoài công lập khu vực miền Nam

TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2 các ngành bậc ĐH tại trường: khối A, D1, V, H:13; khối B, C: 14. Các ngành bậc CĐ: khối A, D1: 10; khối B, C: 11.


 

TRƯỜNG ĐH QUỐC TẾ HỒNG BÀNG

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2: khối A, D, T: 13; khối B, C: 14; khối H, V: 15 điểm (khối H, V, T môn năng khiếu nhân hệ số 2). Các ngành bậc CĐ: khối A, D: 10, khối C: 11


 

TRƯỜNG ĐH VĂN HIẾN

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2 các ngành bậc ĐH tại trường: khối A, D:13; khối C: 14. Các ngành bậc CĐ: khối A, D: 10


 

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GIA ĐỊNH

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2 các ngành bậc ĐH: khối A, D: 13, khối B,C: 14.

Các ngành bậc CĐ: khối A, D: 10


 

TRƯỜNG ĐH HÙNG VƯƠNG

Hệ Đại học:

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2 các ngành bậc ĐH: khối A, D: 13. khối B,C: 14.

Trường tiếp tục xét tuyển 1.500 chỉ tiêu NV2 cho tất cả các ngành đào tạo. Tham khảo các ngành đào tạo TẠI ĐÂY.

Hệ Cao đẳng:

- Đề thi ĐH: Điểm chuẩn NV1 và xét NV2 tất cả các ngành: khối A,D: 10, khối B: 11

- Đề thi CĐ: Ngành CNTT, QTKD, Kế toán: Khối A,D: 13; Ngành Công nghệ sau thu hoạch: Khối A,D: 10, khối B:11; Ngành Tiến Anh, tiếng Nhật: Khối D: 10

Trường tiếp tục xét tuyển 300 chỉ tiêu CĐ cho tất cả các ngành với mức điểm nhận hồ sơ bằng điểm sàn NV1 trở lên.

 

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN

Tuyển 1.700 chỉ tiêu nguyện vọng (NV) 2 bậc ĐH, CĐ cho các khối A, B, D, V và H.

Các ngành tuyển: công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông; công nghệ thông tin; công nghệ thực phẩm; kỹ thuật công trình xây dựng; quản trị kinh doanh và thiết kế công nghiệp.

Điểm trúng tuyển NV2 bậc ĐH khối A,D: 13 điểm; B,C: 14 điểm. Điểm CĐ bằng điểm ĐH trừ 3 điểm tương ứng từng khối thi.
 
 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Trường thông báo xét tuyển 1.100 chỉ tiêu NV2 ở tất cả các ngành.

Điểm chuẩn bằng điểm sàn do Bộ GDĐT quy định:

Đại học: A;13, B;14, C:14, D: 13. Cao đẳng: A:10, B: 11, C: 11, D: 10.


 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG

Trường ĐH Bình Dương công bố điểm trúng tuyển NV2 vào trường năm nay và thông báo nhận hồ sơ xét tuyển NV2 từ ngày 25-8 các khối A, B, C, D1, V, T.

Tuyển sinh năm 2011 Nhà trường được tuyển 2.400 chỉ tiêu trong đó ĐH 1.800 chỉ tiêu và CĐ 600 chỉ tiêu.

Điểm trúng tuyển NV1 các khối như sau: khối A, D1 là 13 điểm, B, C là 14 điểm, V, T là 16 điểm (môn năng khiếu nhân hệ số 2). Đối với bậc CĐ điểm trúng tuyển thấp hơn ĐH 3 điểm.

Điểm xét tuyển NV 2 bằng điểm trúng tuyển NV 1.
 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm

NV1

Điểm sàn

NV2

Chỉ tiêu NV2

 

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

 

 

 

 

1

Công nghệ thông tin

101

A/D1

13/13

13/13

100

2

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

102

A

13

13

100

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

103

A

13

13

100

4

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

104

A/V

13/13

13/13

150

5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

105

A/V

13/13

13/13

100

6

Công nghệ thực phẩm

201

A/B

13/14

13/14

150

7

Công  nghệ  sinh  học

202

A/B

13/14

13/14

100

8

Nông học

301

A/B

13/14

13/14

100

9

Kinh doanh thương mại

401

A/D1

13/13

13/13

100

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

402

A/D1/C

13/13/14

13/13/14

100

11

Quản trị kinh doanh

405

A/D1

13/13

13/13

100

12

Tài chính - Ngân hàng

403

A/D1

13/13

13/13

300

13

Kế toán

404

A/D1

13/13

13/13

150

14

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

601

C/D1

14/13

14/13

150

15

Ngôn ngữ Anh

701

D1

13

13

100

16

Đông phương học

501

C,D1

14/13

14/13

100

 

CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

 

 

 

 

 

1

Công nghệ thông tin

C65

A/D1

10/10

10/10

100

2

Tài chính - ngân hàng

C66

A/D1

10/10

10/10

150

3

Kế toán

C67

A/D1

10/10

10/10

150

4

Quản trị kinh doanh

C68

A/D1

10/10

10/10

150

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN

Điểm trúng tuyển NV1 bằng điểm sàn năm 2011 của Bộ GDĐT: 

-         Điểm sàn đại học khối B, C: 14

-         Điểm sàn đại học khối A, D, V: 13

-         Điểm sàn cao đẳng khối B, C: 11

-         Điểm sàn cao đẳng khối A, D, V: 10

Bảng tính điểm ưu tiên đối tượng và khu vực: Được phép áp dụng điều 33 quy chế tuyển sinh.

 

Khu vực 3

(cộng 0 đ)

Khu vực 2

(cộng 1 đ)

Khu vực 2 NT

(cộng 2 đ)

Khu vực 1

(cộng 3 đ)

Không UTĐT

0

1

2

3

Ưu tiên 1 (cộng 2 đ)

2

3

4

5

Ưu tiên 2 (cộng 1 đ)

1

2

3

4

Trường sẽ gửi thông báo trúng tuyển đến thí sinh trúng tuyển và công bố trên website của trường, thời gian chậm nhất cho nguyện vọng 1 trúng tuyển đến hoàn tất thủ tục hồ sơ là ngày 03/09/2011, vào lúc 7h30, 05/09/2011 tập trung tại trường để biết lịch học.

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT BÌNH DƯƠNG

Trường được vận dụng điều 33 trong quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy dành cho các trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực cho địa phương. Điểm trúng tuyển vào trường như sau:

Hệ Đại học khối A, D1

 

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2 NT

Khu vực 1

Không ưu tiên đối tượng

13

12

11

10

Ưu tiên 2

12

11

10

9

Ưu tiên 1

11

10

9

8

Hệ Cao đẳng: khối A, B, C, D1

 

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

 

A,D1

B,C

A,D1

B,C

A,D1

B,C

A,D1

B,C

Không ưu tiên đối tượng

10

11

9

10

8

9

7

8

Ưu tiên 2

9

10

8

9

7

8

6

7

Ưu tiên 1

8

9

7

8

6

7

5

6

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN

Điểm trúng tuyển NV 1

- Các ngành ĐH:  Văn học (ngữ văn): 14 điểm; Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị dịch vụ du lịch và  lữ hành, Kinh doanh quốc tế (ngoại thương), CN thông tin, ngôn ngữ Anh (Anh văn): 13 điểm.

- Các ngành CĐ: CN thông tin, kế toán, tài chính-ngân hàng: 10 điểm.

Xét tuyển và chỉ tiêu NV2.

- Các ngành ĐH: quản trị kinh doanh (A, D1-13: 150), kế toán (A, D1-13: 150), tài chính-ngân hàng (A, D1-13: 250), quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (A, D1-13: 100), kinh tế quốc tế (ngoại thương: A, D1-13: 150), CN thông tin (A, D1-13: 150), văn học (ngữ văn: C-14: 150), ngôn ngữ Anh (Anh văn: D1-13: 100), dược sĩ đại học (A, B: 150 CT, điểm chuẩn sẽ thông báo sau).

- Các ngành CĐ: CN thông tin (A, D1-10: 200), kế toán (A, D1-10: 250), tài chính-ngân hàng (A, D1-10: 350).

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2, NV3 bằng điểm sàn do bộ GDĐT quy định

Do nhu cầu đào tạo nhân lực cho địa phương, Trường Đại học Lạc Hồng được áp dụng điều 33 trong Quy chế tuyển sinh nên thí sinh sẽ được nhân đôi điểm ưu tiên khu vực.

Bảng điểm trúng tuyển NV1 và xét tuyển NV2,3 HSPT khối A, D1:

 

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Đại học

13

12

11

10

Cao đẳng

10

9

8

7

Bảng điểm trúng tuyển NV1 và xét tuyển NV2,3 HSPT khối B, C:

 

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Đại học

14

13

12

11

Cao đẳng

11

10

9

8

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2: từ 25/8 đến 15/9/2011, nguyện vọng 3: từ 20/9 đến 10/10/2011

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2 đều bằng điểm sàn. Tổng chỉ tiêu của trường này năm nay là 1.000.

 

Tên ngành

Mã ngành

 

Khối thi

Điểm chuẩn NV1

Điểm xét tuyển NV2

Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa

101

A

13

13

Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử

102

A

13

13

Kỹ Thuật Phần Mềm

201

A

13

13

Truyền Thông Và Mạng Máy Tính

202

A

13

13

Quản Trị Kinh Doanh

301

A

13

13

D1

13

13

Điều Dưỡng

401

B

14

14

antabus alternativ antabus pris antabus 1 vecka
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn