Điểm chuẩn 2011: Các Học viện phía Bắc

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011


Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN AN NINH NHÂN DÂN

ANH










Nghiệp vụ an ninh

501

A, C, D1

19,5/ 18,5/ 17,5








Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (chuyên ngành Xây dựng Đảng và xây dựng lực lượng công an)

901

C, D1

19,5/ 19,0








Công nghệ thông tin

101

A

19,0








Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 tiếng Anh)

701

D1

19,5









Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG

BPH-BPS

C








- Miền Bắc



18,0


21,5





- Miền Nam



16,5


18,5





 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011


Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN BÁO CHÍ - TUYÊN TRUYỀN

TGC



160 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH






1.500

Xã hội học

521

C, D1

17,0/ 15,5



18,5/ 17,0




50

Triết học Mác-Lênin

524

C, D1

16,0/ 15,5



15,5/ 15,0

D1: 18,5 (15)

18,5


50

Chủ nghĩa xã hội khoa học

525

C

15,5

19,0 (10)


15,0

18,0 (15)

18,5


50

Kinh tế chính trị

526

C, D1

18,0/ 15,5



19,5/ 17,5




50

Quản lý kinh tế

527

C, D1

20,5/ 17,5



21,5/ 17,5




100

Lịch sử Đảng

528

C

15,0

18,0 (30)


18,5

20,0 (5)

20,0


50

Xây dựng Đảng & chính quyền Nhà nước

529

C

18,0



17,5




50

Quản lý văn hóa tư tưởng

530

C

15,0

18,0 (30)


16,0

19,5 (20)

19,5


100

Chính trị học

531

C

17,5



16,0

19,0 (15)

19,0


50

Quản lý xã hội

532

C

19,5



16,0

19,5 (10)

21,0


50

Tư tưởng Hồ Chí Minh

533

C

15,0

18,0 (20)


16,0

19,0 (10)

19,0


50

Giáo dục chính trị

534

C

15,0

18,0 (30)


18,0

19,5 (15)

19,5


100

Văn hóa học

535

C, D1

16,5/ 15,5



17,0/ 16,0




50

Chính sách công

536

C

15,0

18,0 (30)






50

Xuất bản

601

C, D1

20,5/ 17,5



17,0/ 16,0




50

Báo in

602

C, D1

19,0/ 18,0



21,0/ 17,0

D1: 20,0 (5)

20,0


100

Báo ảnh

603

C, D1

17,5/ 17,0



21,5/ 17,0




40

Báo phát thanh

604

C, D1

18,5/ 16,5



20,0/ 17,5




50

Báo truyền hình

605

C, D1

22,0/ 19,0



21,5/ 18,5




100

Quay phim truyền hình

606

C, D1

19,0/ 16,0



17,5/ 16,0

D1: 19,5 (5)

19,5


30

Báo mạng điện tử

607

C, D1

21,5/ 19,0



21,5/ 17,5




50

Thông tin đối ngoại

608

C, D1

20,5/ 18,5



18,0/ 17,0

D1: 19,5 (5)

19,5


50

Quan hệ quốc tế

611

C, D1

22,5/ 20,0



18,0/ 17,0

D1: 19,5 (5)

20,0


50

Quan hệ công chúng

609

C, D1

22,5/ 20,0



21,5/ 18,5




50

Quảng cáo

610

C, D1

22,0/ 19,0



21,5/ 19,0




40

Biên dịch tiếng Anh

751

D1

16,5

18,0 (10)


19,0

20,5 (5)

20.5


40

 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011


Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN

HCP



150 chỉ tiêu NV2 hệ D9H







Những thí sinh không đủ điểm chuẩn vào ngành đã đăng ký nhưng đủ điểm sàn (15,0 điểm) vào học viện thì sẽ đăng ký vào các chuyên ngành còn chỉ tiêu sau khi nhập học.











Kinh tế (gồm chuyên ngành Quy hoạch phát triển, Kế hoạch phát triển, Kinh tế đối ngoại)

411

A

15,0

16,0 (81)


14,0

15,0 (88)

18,5



Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính công)

421

A

16,0

17,0 (40)


14,0





Quản lý nhà nước (chuyên ngành Chính sách công)

511

A

15,0

16,0 (29)


14,0

15,0 (33)

18,5



 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011


Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

BVH - BVS



450 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 120 CĐ







Học viện xét hai mức điểm trúng tuyển dành cho thí sinh đóng học phí như các trường công lập (đóng học phí theo quy định của nhà nước)/ thí sinh tự túc học phí (đóng học phí theo quy định của học viện, 720.000 đồng/tháng, một năm đóng 10 tháng hệ ĐH và 512.000 đồng/tháng, một năm đóng 10 tháng hệ CĐ). Khi xét NV2, chỉ xét dành cho thí sinh đóng học phí của học viện.











Cơ sở phía Bắc (BVH):

BVH










Kỹ thuật điện tử-truyền thông

101

A

21,0/ 17,0



23,0/ 17,0

17,0 (140)

19,0



Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

102

A

20,5/ 16,0



20,0/ 16,0

16,0 (130)

16,5



Công nghệ thông tin

104

A

21,0/ 17,0



23,0/ 17,0

17,0 (140)

19,0



Quản trị kinh doanh

401

A-D1

20,5-20,5/ 16,0-17,0



21,0/ 17,0

17,0 (100)

19,0



Kế toán

402

A-D1

21,0-21,0/ 17,0-18,0



20,0/ 17,0

17,0 (120)

20,0



Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C65

A

0/ 11,0




12,0 (150)

12,5



Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C66

A

0/ 11,0




12,0 (150)

12,5



Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C67

A-D1

0/ 11,0-11,0




11,0 (130)

11,5



Cơ sở phía Nam (BVS):

BVS



450 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 120 CĐ







Kỹ thuật điện tử-truyền thông

101

A

21,0/ 15,0

15,0 (120)


18,0/ 14,0

14,0 (90)

15,0



Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

102

A

20,5/ 14,0

14,0 (50)


16,0/ 13,5

13,5 (50)

13,5



Công nghệ thông tin

104

A

21,0/ 15,0

15,0 (120)


17,0/ 14,0

14,0 (165)

14,5



Quản trị kinh doanh

401

A-D1

20,5-20,5/ 14,0-14,0

14,0 (80)


17,5/ 14,0

14,0 (70)

16,5



Kế toán

402

A-D1

21,0-21,0/ 14,0-14,0

14,0 (80)


16,0/ 14,0

14,0 (50)

16,5



Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C65

A

0/ 10,0

10,0 (40)



10,0 (40)

11,5



Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C66

A

0/ 10,0

10,0 (40)



10,0 (50)

11,0



Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C67

A-D1

0/ 10,0-10,0

10,0 (40)



10,0 (40)

11,5



 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011


Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN CẢNH SÁT NHÂN DÂN

CSH










Nghiệp vụ cảnh sát (nam và nữ)

503

A, C, D1

23,0/ 21,5/ 20,5



23,0/ 21,5/ 20,5





Ngôn ngữ Anh (nam và nữ)

801

D1

Bắc: 25,0/ Nam: 22,0



22,5





 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011


Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH

HCH + HCS



49 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH







Cơ sở phía Bắc (HCH):











Quản lý nhà nước (gồm 8 chuyên ngành: Quản lý nhà nước về đô thị, Quản lý tổ chức và nhân sự, Quản lý nhà nước về xã hội, Quản lý tài chính công, Chính sách công, Quản lý nhà nước về kinh tế, Quản lý công, Thanh tra)

501

A, C, D1

16,0/ 18,5/ 16,0

A, D1: 18,0 (10)



A: 18,0 (30)/ D1: 18,0 (30)




Cơ sở phía Nam (HCS):











Quản lý nhà nước (gồm 8 chuyên ngành: Quản lý nhà nước về đô thị, Quản lý tổ chức và nhân sự, Quản lý nhà nước về xã hội, Quản lý tài chính công, Chính sách công, Quản lý nhà nước về kinh tế, Quản lý công, Thanh tra)

501

A, C, D1

15,0/ 16,0/ 15,0

A, D1: 17,0 (20)/ C: 18,0 (19)



A: 17,0 (30)/ D1: 17,0 (30)




 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN HẢI QUÂN

HQH-HQS

A








- Miền Bắc



15,5


15,5





- Miền Nam



13,0


13,5





 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN HẬU CẦN

HEH-HES-HFH-HFS

A








Hệ quân sự










-Miền Bắc



19,0


18,5





-Miền Nam



13,5


13,0





Hệ dân sự










- Tài chính- ngân hàng

201

A

15,5


16,0





- Kế toán

301

A

15,0


15,0





- Kỹ thuật xây dựng

202

A

14,0


14,0





 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

NQH-NQS-DNH-DNS









Đào tạo Trinh sát kỹ thuật

101

A








- Miền Bắc



21,5


21,5





- Miền Nam



19,5


13,0





Đào tạo Quan hệ quốc tế về Quốc phòng

707

D1








Đối với nam










- Miền Bắc



29,0







- Miền Nam



27,0







Đối với nữ










- Miền Bắc



33,0







- Miền Nam



30,0







Đào tạo Tiếng Anh

701

D1








Đối với nam










- Miền Bắc



27,0


28,0





- Miền Nam



25,0


26,0





Đối với nữ










- Miền Bắc



32,0







- Miền Nam



30,0







Đào tạo Tiếng Nga

702

D1, D2








Đối với nam










- Miền Bắc



25,0/ 25,5


28,0/ 32,0





- Miền Nam



23,0


26,0/ 30,0





Đối với nữ










- Miền Bắc



27,5/ 23,5







- Miền Nam



25,5







Đào tạo Tiếng Trung

704

D1, D2, D3, D4








Đối với nam










- Miền Bắc



26,0/ 26,0/ 29,0/ 26,0


28,0/ 28,0/ 28,0/ 28,0





- Miền Nam



24,0/ 0/ 0/ 0


26,0/ 26,0/ 26,0/ 26,0





Đối với nữ










- Miền Bắc



29,0/ 24,0/ 24,0/ 24,0







- Miền Nam



27,0/ 0/ 0/ 0







Hệ dân sự










- Tiếng Anh

751

D1

21,0







- Tiếng Trung

754

D1-2-3-4

21,0







Ghi chú: Điểm trúng tuyển của các ngành khối D đã nhân hệ số môn ngoại ngữ










 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011


Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT MÃ

KMA



90 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH







Công nghệ thông tin (chuyên ngành An toàn thông tin)

106

A

14,5

15,5 (90)


15,0

16,0 (150)




 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

KQH-KQS- DQH-DQS

A








Hệ quân sự










Đối với nam










- Miền Bắc



19,0


20,0





- Miền Nam



16,0


17,5





Đối với nữ










- Miền Bắc



22,5


24,5





- Miền Nam



19,5


21,5





Hệ dân sự










Nhóm 1: Ngành Công nghệ thông tin

120

A

16,0


17,0





Nhóm 2: Nhóm ngành Điện-điện tử










- Ngành Điện tử-viễn thông

121

A

15,0


17,0





- Ngành Kỹ thuật điều khiển

122

A

15,0


17,0





- Điện y sinh

128

A

15,0







Nhóm 3: Các ngành Cơ khí-Cơ khí động lực và Cơ điện tử










- Ngành Kỹ thuật ô tô

123

A

14,0


14,0





- Ngành Chế tạo máy

124

A

14,0


14,0





- Ngành Cơ điện tử

127

A

14,0


14,0





Nhóm 4: Các ngành Xây dựng và cầu đường










- Ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

125

A

17,0


16,0





- Ngành Cầu đường

126

A

17,0


16,0






 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011


Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN NGOẠI GIAO

HQT










Quan hệ quốc tế gồm:











- Tiếng Anh

701

D1

21,0



21,0





- Tiếng Pháp

703

D3

19,0



19,0





- Tiếng Trung

704

D1

19,0



20,0





Cử nhân tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

751

D1

25,0



25,0





Cử nhân tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ)

753

D3

25,0



25,0





Kinh tế quốc tế

401

A

20,0



21,5





Luật quốc tế

501

D1, D3

19,0



19,0





Truyền thông quốc tế

705

D1

20,5



19,0





Hệ CĐ Quan hệ quốc tế

C65

D1





10,0 (100)




 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011


Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG

NHH



908 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Tài chính-ngân hàng

401

A

20,5



22,0





Kế toán

402

A

20,5



21,0





Quản trị kinh doanh

403

A

20,5



21,0





Hệ thống thông tin quản lý

404

A

20,5



21,0





Ngôn ngữ Anh (không nhân hệ số)

751

D1

20,0



19,5





Hệ CĐ Cơ sở tại Hà Nội (NHH):




(713 chỉ tiêu)







- CĐ Tài chính-ngân hàng

C65

A

13,0

13,0


15,0

16,0

17,0



- CĐ Kế toán

C66

A

13,0

13,0


15,0

16,0

17,0



Hệ CĐ Cơ sở tại Phú Yên (NHP):











- CĐ Tài chính-ngân hàng

C65

A

10,0

10,0 (195)


10,0

10,0

10,0




 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG-KHÔNG QUÂN

PKH-PKS-KPH-KPS

A








Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không










- Miền Bắc



16,0


17,5





- Miền Nam



13,5


13,0





Đào tạo kỹ sư Hàng không










- Miền Bắc



17,5


17,5





- Miền Nam



13,5


13,0






 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011


Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC

HVQ



300 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH







Quản lý giáo dục

601

A, C, D1

13,0/ 16,5/ 13,0



13,0/ 16,5/ 14,0





Tin học ứng dụng

102

A

13,0

13,0 (250)


13,0

14,0 (252)




Tâm lý-Giáo dục học

603

C, D1

14,0/ 13,0

15,0 (C: 50)


16,5/ 13,5





 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011


Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH

HTC










Thí sinh đăng ký vào ngành Tài chính-ngân hàng đạt 20 điểm được điều chuyển ngẫu nhiên sang ngành Quản trị kinh doanh và Hệ thống thông tin quản lý.











Điểm sàn chung:


A, D1

20,0/ 24,5



21,0/ 28,0





Ngành Tài chính ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính công, Thuế, Bảo hiểm, Hải quan, Tài chính quốc tế, Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Định giá tài sản, Kinh doanh chứng khoán)

401

A

20,5



21,0





Ngành Kế toán (gồm chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán)

402

A

20,0



22,0





Ngành Quản trị kinh doanh (gồm chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp, Marketing)

403

A

20,0



21,0





Ngành Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học tài chính kế toán)

404

A

20,0



21,0





Ngành Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh tài chính kế toán) (hệ số 2 ngoại ngữ)

405

D1

24,5



28,0




 
 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011


Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

HYD










Y học cổ truyền (6 năm)

301

B

18,5








Hệ CĐ Điều dưỡng Y học cổ truyền

C65

B

11,0








 
antabus alternativ antabus pris antabus 1 vecka
antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
antabus alternativ antabus hepatitis antabus 1 vecka
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn