|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
|
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN AN NINH NHÂN DÂN |
ANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghiệp vụ an ninh |
501 |
A, C, D1 |
19,5/ 18,5/ 17,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (chuyên ngành Xây dựng Đảng và xây dựng lực lượng công an) |
901 |
C, D1 |
19,5/ 19,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A |
19,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 tiếng Anh) |
701 |
D1 |
19,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG |
BPH-BPS |
C |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
18,0 |
|
21,5 |
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
16,5 |
|
18,5 |
|
|
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
|
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN BÁO CHÍ - TUYÊN TRUYỀN |
TGC |
|
|
160 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH |
|
|
|
|
|
1.500 |
|
Xã hội học |
521 |
C, D1 |
17,0/ 15,5 |
|
|
18,5/ 17,0 |
|
|
|
50 |
|
Triết học Mác-Lênin |
524 |
C, D1 |
16,0/ 15,5 |
|
|
15,5/ 15,0 |
D1: 18,5 (15) |
18,5 |
|
50 |
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
525 |
C |
15,5 |
19,0 (10) |
|
15,0 |
18,0 (15) |
18,5 |
|
50 |
|
Kinh tế chính trị |
526 |
C, D1 |
18,0/ 15,5 |
|
|
19,5/ 17,5 |
|
|
|
50 |
|
Quản lý kinh tế |
527 |
C, D1 |
20,5/ 17,5 |
|
|
21,5/ 17,5 |
|
|
|
100 |
|
Lịch sử Đảng |
528 |
C |
15,0 |
18,0 (30) |
|
18,5 |
20,0 (5) |
20,0 |
|
50 |
|
Xây dựng Đảng & chính quyền Nhà nước |
529 |
C |
18,0 |
|
|
17,5 |
|
|
|
50 |
|
Quản lý văn hóa tư tưởng |
530 |
C |
15,0 |
18,0 (30) |
|
16,0 |
19,5 (20) |
19,5 |
|
100 |
|
Chính trị học |
531 |
C |
17,5 |
|
|
16,0 |
19,0 (15) |
19,0 |
|
50 |
|
Quản lý xã hội |
532 |
C |
19,5 |
|
|
16,0 |
19,5 (10) |
21,0 |
|
50 |
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
533 |
C |
15,0 |
18,0 (20) |
|
16,0 |
19,0 (10) |
19,0 |
|
50 |
|
Giáo dục chính trị |
534 |
C |
15,0 |
18,0 (30) |
|
18,0 |
19,5 (15) |
19,5 |
|
100 |
|
Văn hóa học |
535 |
C, D1 |
16,5/ 15,5 |
|
|
17,0/ 16,0 |
|
|
|
50 |
|
Chính sách công |
536 |
C |
15,0 |
18,0 (30) |
|
|
|
|
|
50 |
|
Xuất bản |
601 |
C, D1 |
20,5/ 17,5 |
|
|
17,0/ 16,0 |
|
|
|
50 |
|
Báo in |
602 |
C, D1 |
19,0/ 18,0 |
|
|
21,0/ 17,0 |
D1: 20,0 (5) |
20,0 |
|
100 |
|
Báo ảnh |
603 |
C, D1 |
17,5/ 17,0 |
|
|
21,5/ 17,0 |
|
|
|
40 |
|
Báo phát thanh |
604 |
C, D1 |
18,5/ 16,5 |
|
|
20,0/ 17,5 |
|
|
|
50 |
|
Báo truyền hình |
605 |
C, D1 |
22,0/ 19,0 |
|
|
21,5/ 18,5 |
|
|
|
100 |
|
Quay phim truyền hình |
606 |
C, D1 |
19,0/ 16,0 |
|
|
17,5/ 16,0 |
D1: 19,5 (5) |
19,5 |
|
30 |
|
Báo mạng điện tử |
607 |
C, D1 |
21,5/ 19,0 |
|
|
21,5/ 17,5 |
|
|
|
50 |
|
Thông tin đối ngoại |
608 |
C, D1 |
20,5/ 18,5 |
|
|
18,0/ 17,0 |
D1: 19,5 (5) |
19,5 |
|
50 |
|
Quan hệ quốc tế |
611 |
C, D1 |
22,5/ 20,0 |
|
|
18,0/ 17,0 |
D1: 19,5 (5) |
20,0 |
|
50 |
|
Quan hệ công chúng |
609 |
C, D1 |
22,5/ 20,0 |
|
|
21,5/ 18,5 |
|
|
|
50 |
|
Quảng cáo |
610 |
C, D1 |
22,0/ 19,0 |
|
|
21,5/ 19,0 |
|
|
|
40 |
|
Biên dịch tiếng Anh |
751 |
D1 |
16,5 |
18,0 (10) |
|
19,0 |
20,5 (5) |
20.5 |
|
40 |
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
|
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN |
HCP |
|
|
150 chỉ tiêu NV2 hệ D9H |
|
|
|
|
|
|
|
Những thí sinh không đủ điểm chuẩn vào ngành đã đăng ký nhưng đủ điểm sàn (15,0 điểm) vào học viện thì sẽ đăng ký vào các chuyên ngành còn chỉ tiêu sau khi nhập học. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh tế (gồm chuyên ngành Quy hoạch phát triển, Kế hoạch phát triển, Kinh tế đối ngoại) |
411 |
A |
15,0 |
16,0 (81) |
|
14,0 |
15,0 (88) |
18,5 |
|
|
|
Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính công) |
421 |
A |
16,0 |
17,0 (40) |
|
14,0 |
|
|
|
|
|
Quản lý nhà nước (chuyên ngành Chính sách công) |
511 |
A |
15,0 |
16,0 (29) |
|
14,0 |
15,0 (33) |
18,5 |
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
|
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG |
BVH - BVS |
|
|
450 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 120 CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Học viện xét hai mức điểm trúng tuyển dành cho thí sinh đóng học phí như các trường công lập (đóng học phí theo quy định của nhà nước)/ thí sinh tự túc học phí (đóng học phí theo quy định của học viện, 720.000 đồng/tháng, một năm đóng 10 tháng hệ ĐH và 512.000 đồng/tháng, một năm đóng 10 tháng hệ CĐ). Khi xét NV2, chỉ xét dành cho thí sinh đóng học phí của học viện. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở phía Bắc (BVH): |
BVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật điện tử-truyền thông |
101 |
A |
21,0/ 17,0 |
|
|
23,0/ 17,0 |
17,0 (140) |
19,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
102 |
A |
20,5/ 16,0 |
|
|
20,0/ 16,0 |
16,0 (130) |
16,5 |
|
|
|
Công nghệ thông tin |
104 |
A |
21,0/ 17,0 |
|
|
23,0/ 17,0 |
17,0 (140) |
19,0 |
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A-D1 |
20,5-20,5/ 16,0-17,0 |
|
|
21,0/ 17,0 |
17,0 (100) |
19,0 |
|
|
|
Kế toán |
402 |
A-D1 |
21,0-21,0/ 17,0-18,0 |
|
|
20,0/ 17,0 |
17,0 (120) |
20,0 |
|
|
|
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
C65 |
A |
0/ 11,0 |
|
|
|
12,0 (150) |
12,5 |
|
|
|
Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
C66 |
A |
0/ 11,0 |
|
|
|
12,0 (150) |
12,5 |
|
|
|
Hệ CĐ Quản trị kinh doanh |
C67 |
A-D1 |
0/ 11,0-11,0 |
|
|
|
11,0 (130) |
11,5 |
|
|
|
Cơ sở phía Nam (BVS): |
BVS |
|
|
450 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 120 CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật điện tử-truyền thông |
101 |
A |
21,0/ 15,0 |
15,0 (120) |
|
18,0/ 14,0 |
14,0 (90) |
15,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
102 |
A |
20,5/ 14,0 |
14,0 (50) |
|
16,0/ 13,5 |
13,5 (50) |
13,5 |
|
|
|
Công nghệ thông tin |
104 |
A |
21,0/ 15,0 |
15,0 (120) |
|
17,0/ 14,0 |
14,0 (165) |
14,5 |
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A-D1 |
20,5-20,5/ 14,0-14,0 |
14,0 (80) |
|
17,5/ 14,0 |
14,0 (70) |
16,5 |
|
|
|
Kế toán |
402 |
A-D1 |
21,0-21,0/ 14,0-14,0 |
14,0 (80) |
|
16,0/ 14,0 |
14,0 (50) |
16,5 |
|
|
|
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
C65 |
A |
0/ 10,0 |
10,0 (40) |
|
|
10,0 (40) |
11,5 |
|
|
|
Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
C66 |
A |
0/ 10,0 |
10,0 (40) |
|
|
10,0 (50) |
11,0 |
|
|
|
Hệ CĐ Quản trị kinh doanh |
C67 |
A-D1 |
0/ 10,0-10,0 |
10,0 (40) |
|
|
10,0 (40) |
11,5 |
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
|
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN CẢNH SÁT NHÂN DÂN |
CSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghiệp vụ cảnh sát (nam và nữ) |
503 |
A, C, D1 |
23,0/ 21,5/ 20,5 |
|
|
23,0/ 21,5/ 20,5 |
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ Anh (nam và nữ) |
801 |
D1 |
Bắc: 25,0/ Nam: 22,0 |
|
|
22,5 |
|
|
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
|
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH |
HCH + HCS |
|
|
49 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH |
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở phía Bắc (HCH): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý nhà nước (gồm 8 chuyên ngành: Quản lý nhà nước về đô thị, Quản lý tổ chức và nhân sự, Quản lý nhà nước về xã hội, Quản lý tài chính công, Chính sách công, Quản lý nhà nước về kinh tế, Quản lý công, Thanh tra) |
501 |
A, C, D1 |
16,0/ 18,5/ 16,0 |
A, D1: 18,0 (10) |
|
|
A: 18,0 (30)/ D1: 18,0 (30) |
|
|
|
|
Cơ sở phía Nam (HCS): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý nhà nước (gồm 8 chuyên ngành: Quản lý nhà nước về đô thị, Quản lý tổ chức và nhân sự, Quản lý nhà nước về xã hội, Quản lý tài chính công, Chính sách công, Quản lý nhà nước về kinh tế, Quản lý công, Thanh tra) |
501 |
A, C, D1 |
15,0/ 16,0/ 15,0 |
A, D1: 17,0 (20)/ C: 18,0 (19) |
|
|
A: 17,0 (30)/ D1: 17,0 (30) |
|
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN HẢI QUÂN |
HQH-HQS |
A |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
15,5 |
|
15,5 |
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
13,0 |
|
13,5 |
|
|
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN HẬU CẦN |
HEH-HES-HFH-HFS |
A |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ quân sự |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-Miền Bắc |
|
|
19,0 |
|
18,5 |
|
|
|
|
|
-Miền Nam |
|
|
13,5 |
|
13,0 |
|
|
|
|
|
Hệ dân sự |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tài chính- ngân hàng |
201 |
A |
15,5 |
|
16,0 |
|
|
|
|
|
- Kế toán |
301 |
A |
15,0 |
|
15,0 |
|
|
|
|
|
- Kỹ thuật xây dựng |
202 |
A |
14,0 |
|
14,0 |
|
|
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ |
NQH-NQS-DNH-DNS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đào tạo Trinh sát kỹ thuật |
101 |
A |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
21,5 |
|
21,5 |
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
19,5 |
|
13,0 |
|
|
|
|
|
Đào tạo Quan hệ quốc tế về Quốc phòng |
707 |
D1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
29,0 |
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
27,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Đối với nữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
33,0 |
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
30,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Đào tạo Tiếng Anh |
701 |
D1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
27,0 |
|
28,0 |
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
25,0 |
|
26,0 |
|
|
|
|
|
Đối với nữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
32,0 |
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
30,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Đào tạo Tiếng Nga |
702 |
D1, D2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
25,0/ 25,5 |
|
28,0/ 32,0 |
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
23,0 |
|
26,0/ 30,0 |
|
|
|
|
|
Đối với nữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
27,5/ 23,5 |
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
25,5 |
|
|
|
|
|
|
|
Đào tạo Tiếng Trung |
704 |
D1, D2, D3, D4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
26,0/ 26,0/ 29,0/ 26,0 |
|
28,0/ 28,0/ 28,0/ 28,0 |
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
24,0/ 0/ 0/ 0 |
|
26,0/ 26,0/ 26,0/ 26,0 |
|
|
|
|
|
Đối với nữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
29,0/ 24,0/ 24,0/ 24,0 |
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
27,0/ 0/ 0/ 0 |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ dân sự |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếng Anh |
751 |
D1 |
21,0 |
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếng Trung |
754 |
D1-2-3-4 |
21,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Điểm trúng tuyển của các ngành khối D đã nhân hệ số môn ngoại ngữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
|
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT MÃ |
KMA |
|
|
90 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành An toàn thông tin) |
106 |
A |
14,5 |
15,5 (90) |
|
15,0 |
16,0 (150) |
|
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
KQH-KQS- DQH-DQS |
A |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ quân sự |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
19,0 |
|
20,0 |
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
16,0 |
|
17,5 |
|
|
|
|
|
Đối với nữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
22,5 |
|
24,5 |
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
19,5 |
|
21,5 |
|
|
|
|
|
Hệ dân sự |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 1: Ngành Công nghệ thông tin |
120 |
A |
16,0 |
|
17,0 |
|
|
|
|
|
Nhóm 2: Nhóm ngành Điện-điện tử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành Điện tử-viễn thông |
121 |
A |
15,0 |
|
17,0 |
|
|
|
|
|
- Ngành Kỹ thuật điều khiển |
122 |
A |
15,0 |
|
17,0 |
|
|
|
|
|
- Điện y sinh |
128 |
A |
15,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 3: Các ngành Cơ khí-Cơ khí động lực và Cơ điện tử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành Kỹ thuật ô tô |
123 |
A |
14,0 |
|
14,0 |
|
|
|
|
|
- Ngành Chế tạo máy |
124 |
A |
14,0 |
|
14,0 |
|
|
|
|
|
- Ngành Cơ điện tử |
127 |
A |
14,0 |
|
14,0 |
|
|
|
|
|
Nhóm 4: Các ngành Xây dựng và cầu đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
125 |
A |
17,0 |
|
16,0 |
|
|
|
|
|
- Ngành Cầu đường |
126 |
A |
17,0 |
|
16,0 |
|
|
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
|
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN NGOẠI GIAO |
HQT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quan hệ quốc tế gồm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếng Anh |
701 |
D1 |
21,0 |
|
|
21,0 |
|
|
|
|
|
- Tiếng Pháp |
703 |
D3 |
19,0 |
|
|
19,0 |
|
|
|
|
|
- Tiếng Trung |
704 |
D1 |
19,0 |
|
|
20,0 |
|
|
|
|
|
Cử nhân tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) |
751 |
D1 |
25,0 |
|
|
25,0 |
|
|
|
|
|
Cử nhân tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ) |
753 |
D3 |
25,0 |
|
|
25,0 |
|
|
|
|
|
Kinh tế quốc tế |
401 |
A |
20,0 |
|
|
21,5 |
|
|
|
|
|
Luật quốc tế |
501 |
D1, D3 |
19,0 |
|
|
19,0 |
|
|
|
|
|
Truyền thông quốc tế |
705 |
D1 |
20,5 |
|
|
19,0 |
|
|
|
|
|
Hệ CĐ Quan hệ quốc tế |
C65 |
D1 |
|
|
|
|
10,0 (100) |
|
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
|
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG |
NHH |
|
|
908 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng |
401 |
A |
20,5 |
|
|
22,0 |
|
|
|
|
|
Kế toán |
402 |
A |
20,5 |
|
|
21,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
403 |
A |
20,5 |
|
|
21,0 |
|
|
|
|
|
Hệ thống thông tin quản lý |
404 |
A |
20,5 |
|
|
21,0 |
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ Anh (không nhân hệ số) |
751 |
D1 |
20,0 |
|
|
19,5 |
|
|
|
|
|
Hệ CĐ Cơ sở tại Hà Nội (NHH): |
|
|
|
(713 chỉ tiêu) |
|
|
|
|
|
|
|
- CĐ Tài chính-ngân hàng |
C65 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
15,0 |
16,0 |
17,0 |
|
|
|
- CĐ Kế toán |
C66 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
15,0 |
16,0 |
17,0 |
|
|
|
Hệ CĐ Cơ sở tại Phú Yên (NHP): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- CĐ Tài chính-ngân hàng |
C65 |
A |
10,0 |
10,0 (195) |
|
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG-KHÔNG QUÂN |
PKH-PKS-KPH-KPS |
A |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
16,0 |
|
17,5 |
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
13,5 |
|
13,0 |
|
|
|
|
|
Đào tạo kỹ sư Hàng không |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Miền Bắc |
|
|
17,5 |
|
17,5 |
|
|
|
|
|
- Miền Nam |
|
|
13,5 |
|
13,0 |
|
|
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
|
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC |
HVQ |
|
|
300 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH |
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý giáo dục |
601 |
A, C, D1 |
13,0/ 16,5/ 13,0 |
|
|
13,0/ 16,5/ 14,0 |
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
102 |
A |
13,0 |
13,0 (250) |
|
13,0 |
14,0 (252) |
|
|
|
|
Tâm lý-Giáo dục học |
603 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
15,0 (C: 50) |
|
16,5/ 13,5 |
|
|
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
|
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN TÀI CHÍNH |
HTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thí sinh đăng ký vào ngành Tài chính-ngân hàng đạt 20 điểm được điều chuyển ngẫu nhiên sang ngành Quản trị kinh doanh và Hệ thống thông tin quản lý. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điểm sàn chung: |
|
A, D1 |
20,0/ 24,5 |
|
|
21,0/ 28,0 |
|
|
|
|
|
Ngành Tài chính ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính công, Thuế, Bảo hiểm, Hải quan, Tài chính quốc tế, Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Định giá tài sản, Kinh doanh chứng khoán) |
401 |
A |
20,5 |
|
|
21,0 |
|
|
|
|
|
Ngành Kế toán (gồm chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán) |
402 |
A |
20,0 |
|
|
22,0 |
|
|
|
|
|
Ngành Quản trị kinh doanh (gồm chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp, Marketing) |
403 |
A |
20,0 |
|
|
21,0 |
|
|
|
|
|
Ngành Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học tài chính kế toán) |
404 |
A |
20,0 |
|
|
21,0 |
|
|
|
|
|
Ngành Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh tài chính kế toán) (hệ số 2 ngoại ngữ) |
405 |
D1 |
24,5 |
|
|
28,0 |
|
|
|
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
|
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM |
HYD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Y học cổ truyền (6 năm) |
301 |
B |
18,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ CĐ Điều dưỡng Y học cổ truyền |
C65 |
B |
11,0 |
|
|
|
|
|
|
|