|
Ngành học |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
HỆ ĐẠI HỌC |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
101 |
A |
14.5 |
Không xét NV2 |
|
D1 |
15.5 |
|||
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử truyển thông |
|
|
|
42 chỉ tiêu xét tuyển NV2. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2: 15 điểm |
|
Kỹ thuật hàng không (Quản lý hoạt động bay) |
103 |
A |
17 |
Không xét NV2 |
|
D1 |
18 |
|||
|
HỆ CAO ĐẲNG |
|
|
|
|
|
|
|
A |
10.5 |
24 chỉ tiêu xét tuyển NV2. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 khối A là 11.5điểm; khối D1 là 12.5điểm |
|
D1 |
11.5 |
|||
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
C66 |
A |
10 |
21 chỉ tiêu xét tuyển NV2. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 là 11điểm |
ĐIỂM CHUẨN NV1
Trình độ Đại học
|
TT |
Ngành đào tạo |
Điểm trúng tuyển đối với đối tượng đóng học phí như các trường công lập |
Điểm trúng tuyển đối với đối tượng tự túc học phí đào tạo |
||
|
KHỐI A (áp dụng cho HSPT-KV3) |
KHỐI D1 (áp dụng cho HSPT-KV3) |
KHỐI A (áp dụng cho HSPT-KV3) |
KHỐI D1 (áp dụng cho HSPT-KV3) |
||
|
1. |
Điện tử, truyền thông - mã 101 |
21,0 |
|
15,0 |
|
|
2. |
Điện, Điện tử - mã 102 |
20,5 |
|
14,0 |
|
|
3. |
Công nghệ thông tin - mã 104 |
21,0 |
|
15,0 |
|
|
4. |
Quản trị kinh doanh - mã 401 |
20,5 |
20,5 |
14,0 |
14,0 |
|
5. |
Kế toán - mã 402 |
21,0 |
21,0 |
14,0 |
14,0 |
Trình độ cao đẳng
|
TT |
Ngành đào tạo |
Điểm trúng tuyển đối với đối tượng tự túc học phí đào tạo |
|
|
KHỐI A (áp dụng cho HSPT-KV3) |
KHỐI D1 (áp dụng cho HSPT-KV3) |
||
|
1. |
Điện tử, truyền thông – mã C65 |
10,0 |
|
XÉT TUYỂN NV2
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Mức điểm nhận hồ sơ (mức điểm áp dụng cho HSPT ở KV3) |
Mức học phí (năm 2011) |
|
|
Trình độ Đại học |
Khối A |
Khối D1 |
||||
|
1. |
Điện tử, truyền thông |
101 |
120 |
Từ 15,0 trở lên |
|
720.000đ/thg (1 năm đóng 10 tháng) |
|
2. |
Điện, Điện tử |
102 |
50 |
Từ 14,0 trở lên |
||
|
3. |
Công nghệ thông tin |
104 |
120 |
Từ 15,0 trở lên |
||
|
4. |
Quản trị kinh doanh |
401 |
80 |
Từ 14,0 trở lên |
Từ 14,0 trở lên |
|
|
5. |
Kế toán |
402 |
80 |
|||
|
Trình độ Cao đẳng |
|
|
Khối A |
Khối D1 |
|
|
|
1. |
Điện tử, truyền thông |
C65 |
40 |
Từ 10,0 trở lên |
|
512.000đ/thg (1 năm đóng 10 tháng) |
|
2. |
Công nghệ thông tin |
C66 |
40 |
|||
|
3. |
Quản trị kinh doanh |
C67 |
35 |
Từ 10,0 trở lên |
||
|
4. |
Kế toán |
C68 |
35 |
|||