Điểm chuẩn 2011: Các Học viện phía Nam

Học viện Hàng không Việt Nam

Ngành học

Mã ngành

Khối
 thi

Điểm chuẩn
NV1

Ghi chú

HỆ ĐẠI HỌC

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh

101

A

14.5

Không xét NV2

D1

15.5

Công nghệ kỹ thuật điện tử truyển thông


102


A


14

42 chỉ tiêu xét tuyển NV2. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2: 15 điểm

Kỹ thuật hàng không (Quản lý hoạt động bay)

103

A

17

Không xét NV2

D1

18

HỆ CAO ĐẲNG

 

 

 

 


Quản trị kinh doanh


C65

A

10.5

24 chỉ tiêu xét tuyển NV2. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 khối A là 11.5điểm; khối D1 là 12.5điểm

D1

11.5

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

C66

A

10

21 chỉ tiêu xét tuyển NV2. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 là 11điểm

 
 

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở 2)

ĐIỂM CHUẨN NV1

Trình độ Đại học

TT

Ngành đào tạo

Điểm trúng tuyển

đối với đối tượng đóng học phí như các trường công lập

Điểm trúng tuyển

đối với đối tượng tự túc

học phí đào tạo

KHỐI A

(áp dụng cho HSPT-KV3)

KHỐI D1

(áp dụng cho HSPT-KV3)

KHỐI A

(áp dụng cho HSPT-KV3)

KHỐI D1

(áp dụng cho HSPT-KV3)

1.

Điện tử, truyền thông - mã 101

21,0

 

15,0

 

2.

Điện, Điện tử - mã 102

20,5

 

14,0

 

3.

Công nghệ thông tin - mã 104

21,0

 

15,0

 

4.

Quản trị kinh doanh - mã 401

20,5

20,5

14,0

14,0

5.

Kế toán - mã 402

21,0

21,0

14,0

14,0

Trình độ cao đẳng

TT

Ngành đào tạo

Điểm trúng tuyển đối với đối tượng tự túc

học phí đào tạo

KHỐI A

(áp dụng cho HSPT-KV3)

KHỐI D1

(áp dụng cho HSPT-KV3)

1.

Điện tử, truyền thông – mã C65

10,0

 

 

XÉT TUYỂN NV2

TT

Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ

(mức điểm áp dụng cho HSPT ở KV3)

Mức học phí (năm 2011)

Trình độ Đại học

Khối A

Khối D1

1.

Điện tử, truyền thông

101

120

Từ 15,0 trở lên

 

720.000đ/thg

(1 năm đóng 10 tháng)

2.

Điện, Điện tử

102

50

Từ 14,0 trở lên

3.

Công nghệ thông tin

104

120

Từ 15,0 trở lên

4.

Quản trị kinh doanh

401

80

Từ 14,0 trở lên

Từ 14,0 trở lên

5.

Kế toán

402

80

Trình độ Cao đẳng

 

 

Khối A

Khối D1

 

1.

Điện tử, truyền thông

C65

40

Từ 10,0 trở lên

 

512.000đ/thg

(1 năm đóng 10 tháng)

2.

Công nghệ thông tin

C66

40

3.

Quản trị kinh doanh

C67

35

Từ 10,0 trở lên

4.

Kế toán

C68

35

 
why women cheat in relationships click here my wife cheated on me now what
antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
dexamethason 1 5 mg terapiog.site dexamethason hemmtest
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn