|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP DỆT MAY THỜI TRANG HÀ NỘI |
CCM |
|
|
1.000 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ may |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Thiết kế thời trang |
02 |
V, H |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
03 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Kế toán |
05 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
06 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
07 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Tiếng Anh |
08 |
D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Tài chính ngân hàng |
09 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Marketing |
10 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ VIETTRONICS |
CVT |
|
|
900 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng (chuyên ngành Công nghệ phần mềm, Kĩ thuật máy tính và mạng) |
01 |
A, D1-4 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông, Điện tử y tế) |
02 |
A, D1-4 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp) |
03 |
A, D1-4 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp, Quản trị marketing, Nghiệp vụ ngoại thương) |
04 |
A, D1-3-4 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kế toán thương mại dịch vụ, Kế toán-kiểm toán) |
05 |
A, D1-3-4 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại) |
06 |
A, D1-3-4 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hoá du lịch) |
07 |
C, D1-3-4 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP CẨM PHẢ |
CCC |
|
|
240 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
01 |
A |
10,0 |
10,0 (90) |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (75) |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
03 |
A |
10,0 |
10,0 (75) |
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP HƯNG YÊN |
CCY |
|
|
1.000 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
04 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống thông tin quản lý |
05 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
06 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ may |
07 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH |
CND |
|
|
1.000 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (200) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (130) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
03 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ may |
04 |
A |
10,0 |
10,0 (70) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
05 |
A |
10,0 |
10,0 (150) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
06 |
A |
10,0 |
10,0 (130) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
07 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (70) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ hàn |
08 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
09 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
10 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP PHÚC YÊN |
CPY |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
01 |
A, D1 |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) |
02 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) |
03 |
A, D1 |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
04 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật trắc địa |
05 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật mỏ |
06 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
07 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Kế toán |
08 |
A, D1 |
11,5 |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Truyền thông và mạng máy tính |
09 |
A, D1 |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
10 |
A, D1 |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật địa chất |
11 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
12 |
A, D1 |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng |
13 |
A, D1 |
11,5 |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
14 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP THÁI NGUYÊN |
CCB |
|
|
500 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
01 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành: Điện tự động hóa, Hệ thống điện) |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
|
|
|
|
|
|
Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kế toán ngân hàng) |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (100) |
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
04 |
A |
10,0 |
10,0 (70) |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ hàn |
05 |
A |
10,0 |
10,0 (60) |
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
06 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (70) |
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM |
CTP |
|
|
1.000 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sản xuất rượu, bia-nước giải khát, Kỹ thuật sản xuất đường-sữa-bánh kẹo, Kỹ thuật chế biến sản phẩm cây nhiệt đới, Kiểm tra chất lượng sản phẩm thực phẩm - KCS) |
01 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kế toán ngân sách, Kế toán thương mại dịch vụ, Kế toán hành chính công) |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện công nghiệp và dân dụng, Điện tử) |
03 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
04 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn) |
05 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa phân tích) |
06 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng (chuyên ngành Tài chính-ngân hàng, Tài chính-kế toán) |
07 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG |
CCX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ tự động, Hệ thống điện) |
01 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô (chuyên ngành Sửa chữa ôtô, Máy xây dựng) |
02 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
03 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện, Cơ điện mỏ) |
04 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật mỏ (chuyên ngành Khai thác mỏ, Xây dựng mỏ và công trình ngầm) |
05 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường) |
06 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Kế toán |
07 |
A, D1 |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
08 |
A, D1 |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Quản lý xây dựng (chuyên ngành Quản lý kinh tế xây dựng) |
09 |
A, D1 |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ hàn |
11 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch, Tiếng Anh du lịch) |
13 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
|
11,0/ 10,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
14 |
A, D1 |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
SP Kỹ thuật công nghiệp |
15 |
A |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ ĐIỆN TỬ-ĐIỆN LẠNH HÀ NỘI |
CLH |
|
|
200 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
- Trường xác định điểm trúng tuyển theo hai đối tượng: Thí sinh có hộ khẩu Hà Nội/ Thí sinh có hộ khẩu ngoại tỉnh. - Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
01 |
A |
Hà Nội: 10,0/ Ngoại tỉnh: 13,0 |
Hà Nội: 10,0/ Ngoại tỉnh: 0 |
Hà Nội: 10,0/ Ngoại tỉnh: 13,5 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
02 |
A |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
03 |
A |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
04 |
A |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 10,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ HÀNG HẢI |
CHH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều khiển tàu biển |
01 |
A |
|
|
17,5 |
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
02 |
A |
|
|
13,0 |
|
|
|
|
|
Khai thác máy tàu biển |
03 |
A |
|
|
14,5 |
|
|
|
|
|
Đóng mới và sửa chữa thân tàu thủy |
04 |
A |
|
|
13,0 |
|
|
|
|
|
Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy |
05 |
A |
|
|
14,5 |
|
|
|
|
|
Điện tàu thủy |
06 |
A |
|
|
13,0 |
|
|
|
|
|
Kế toán |
07 |
A |
|
|
17,5 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT PHÚ THỌ |
CPP |
|
|
310 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ TÀI CHÍNH-QUẢN TRỊ KINH DOANH |
CTK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các thí sinh đăng ký dự thi ngành Tài chính ngân hàng nhưng không trúng tuyển vào ngành đã đăng ký; có điểm thi khối A: 15,0 điểm, khối D1: 14,5 điểm được gọi vào học ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản. - Các thí sinh đăng ký dự thi ngành Kế toán nhưng không trúng tuyển vào ngành đã đăng ký; có điểm thi khối A: 15,0 điểm, khối D1: 14,5 điểm được gọi vào học ngành Hệ thống thông tin quản lý, chuyên ngành Tin học kế toán.. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Tín dụng ngân hàng) |
01 |
A, D1 |
16,0/ 15,5 |
|
19,5/ 18,0 |
|
|
|
|
|
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp) |
02 |
A, D1 |
16,0/ 15,5 |
|
19,5/ 18,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Thẩm định giá, Kinh doanh bất động sản) |
03 |
A, D1 |
15,0/ 14,5 |
|
18,0/ 16,5 |
|
|
|
|
|
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kế toán) |
04 |
A, D1 |
15,0/ 14,5 |
|
18,0/ 16,5 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG MIỀN TRUNG |
CMM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý đất đai |
01 |
A, B, D1 |
|
|
10,0/ 11,0/ 10,0 |
10,0/ 11,0/ 10,0 |
|
|
|
|
Kỹ thuật trắc địa |
02 |
A, B |
|
|
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
03 |
A, B |
|
|
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
Kế toán |
04 |
A, D1 |
|
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
05 |
A, D1 |
|
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ THỦY SẢN |
CSB |
|
|
Xét tuyển NV2 CĐ |
|
|
|
|
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
01 |
B |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
|
|
|
|
Kế toán |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Tài chính ngân hàng |
05 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Dịch vụ thú y |
06 |
B |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
|
|
|
|
Công nghệ sinh học |
07 |
B |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
|
|
|
|
Công nghệ chế biến thủy sản |
08 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ thực phẩm |
09 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
10 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH |
CTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh xăng dầu, Quản trị kinh doanh khách sạn, Quản trị kinh doanh nhà hàng, Quản trị chế biến thực phẩm ăn uống, Quản trị du lịch lữ hành, Quản trị kinh doanh bảo hiểm) |
01 |
A, D1-2-3-4 |
|
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp thương mại, Kế toán tổng hợp) |
02 |
A, D1-2-3-4 |
|
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
03 |
C, D1-2-3-4 |
|
|
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ |
CDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Địa điểm tại Hà Nội: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp thoát nước |
01 |
A |
|
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Sư phạm kỹ thuật xây dựng |
02 |
A |
|
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện |
03 |
A |
|
|
12,5 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
04 |
A |
|
|
14,5 |
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng - Xây dựng quản lý đô thị |
05 |
A |
|
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Kỹ thuật trắc địa - Trắc địa công trình |
06 |
A |
|
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Quản lý xây dựng |
07 |
A |
|
|
15,0 |
|
|
|
|
|
* Địa điểm tại Thừa Thiên-Huế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
04 |
A |
|
|
13,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ VĂN HÓA NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH HẠ LONG |
CVD |
|
|
300 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
Trường xét tuyển 300 chỉ tiêu NV2 và NV3. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SP Âm nhạc (điểm sàn thi môn hát 10,0 điểm đã nhân hệ số 2) |
01 |
N |
15,0 |
14,0 |
15,0 |
15,0 |
|
|
|
|
SP Mỹ thuật (điểm sàn thi môn hình họa 10,0 điểm đã nhân hệ số 2) |
02 |
H |
15,0 |
14,0 |
15,0 |
15,0 |
|
|
|
|
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
05 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
|
|
|
|
Quản trị khách sạn |
06 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
|
|
|
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
10 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
|
|
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
11 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
|
|
|
|
Quản lý văn hóa |
09 |
C |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ Y TẾ QUẢNG NINH |
CYQ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều dưỡng |
01 |
B |
|
|
11,0 |
11,0 |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ BÁCH KHOA HƯNG YÊN |
CBK |
|
|
1.200 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
01 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (150) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (150) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Kế toán |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (250) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ thong tin |
05 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (150) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Việt Nam học |
06 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 (100) |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện |
07 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Tài chính ngân hàng |
08 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (200) |
10,0 |
10,0 |
|
|
|