Điểm chuẩn 2011: Các trường Cao đẳng phía Bắc

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo


Mã trường/ ngành



Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP DỆT MAY THỜI TRANG HÀ NỘI

CCM



1.000 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH






Công nghệ may

01

A, D1

10,0

10,0

10,0

10,0




Thiết kế thời trang

02

V, H

10,0

10,0

10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật cơ khí

03

A

10,0

10,0

10,0

10,0




Quản trị kinh doanh

04

A, D1

10,0

10,0

10,0

10,0




Kế toán

05

A, D1

10,0

10,0

10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

06

A

10,0

10,0

10,0

10,0




Tin học ứng dụng

07

A, D1

10,0

10,0

10,0

10,0




Tiếng Anh

08

D1

10,0

10,0

10,0

10,0




Tài chính ngân hàng

09

A, D1

10,0

10,0

10,0

10,0




Marketing

10

A, D1

10,0

10,0

10,0

10,0




TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ VIETTRONICS

CVT



900 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ






Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ.










Tin học ứng dụng (chuyên ngành Công nghệ phần mềm, Kĩ thuật máy tính và mạng)

01

A, D1-4

10,0

10,0






Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông, Điện tử y tế)

02

A, D1-4

10,0

10,0






Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp)

03

A, D1-4

10,0

10,0






Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp, Quản trị marketing, Nghiệp vụ ngoại thương)

04

A, D1-3-4

10,0

10,0






Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kế toán thương mại dịch vụ, Kế toán-kiểm toán)

05

A, D1-3-4

10,0

10,0






Tài chính-ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại)

06

A, D1-3-4

10,0

10,0






Việt Nam học (chuyên ngành Văn hoá du lịch)

07

C, D1-3-4

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0






TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP CẨM PHẢ

CCC



240 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ






Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ.










Công nghệ kỹ thuật cơ khí

01

A

10,0

10,0 (90)






Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

02

A

10,0

10,0 (75)






Công nghệ kỹ thuật ôtô

03

A

10,0

10,0 (75)






TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP HƯNG YÊN

CCY



1.000 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ






Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ.










Tài chính-ngân hàng

01

A, D1

10,0

10,0






Kế toán

02

A, D1

10,0

10,0






Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0

10,0






Công nghệ thông tin

04

A

10,0

10,0






Hệ thống thông tin quản lý

05

A

10,0

10,0






Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

06

A

10,0

10,0






Công nghệ may

07

A

10,0

10,0






TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH

CND



1.000 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ






Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ.










Kế toán

01

A, D1

10,0

10,0 (200)

10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

02

A

10,0

10,0 (130)

10,0

10,0




Tin học ứng dụng

03

A

10,0

10,0 (100)

10,0

10,0




Công nghệ may

04

A

10,0

10,0 (70)

10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật cơ khí

05

A

10,0

10,0 (150)

10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

06

A

10,0

10,0 (130)

10,0

10,0




Quản trị kinh doanh

07

A, D1

10,0

10,0 (70)

10,0

10,0




Công nghệ hàn

08

A

10,0

10,0 (50)

10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

09

A

10,0

10,0 (50)

10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật nhiệt

10

A

10,0

10,0 (50)

10,0

10,0




TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP PHÚC YÊN

CPY









Tin học ứng dụng

01

A, D1

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

02

A

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)

03

A, D1

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật ôtô

04

A

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật trắc địa

05

A

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật mỏ

06

A

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật cơ khí

07

A

10,0


10,0





Kế toán

08

A, D1

11,5


11,0





Truyền thông và mạng máy tính

09

A, D1

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

10

A, D1

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật địa chất

11

A

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

12

A, D1

10,0


10,0





Tài chính-ngân hàng

13

A, D1

11,5


11,0





Công nghệ kỹ thuật xây dựng

14

A

10,0


10,0





TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP THÁI NGUYÊN

CCB



500 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ






Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ.










Công nghệ kỹ thuật cơ khí

01

A

10,0

10,0 (100)






Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành: Điện tự động hóa, Hệ thống điện)

02

A

10,0

10,0 (100)






Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kế toán ngân hàng)

03

A, D1

10,0

10,0 (100)






Tin học ứng dụng

04

A

10,0

10,0 (70)






Công nghệ hàn

05

A

10,0

10,0 (60)






Quản trị kinh doanh

06

A, D1

10,0

10,0 (70)






TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM

CTP



1.000 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ






Công nghệ thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sản xuất rượu, bia-nước giải khát, Kỹ thuật sản xuất đường-sữa-bánh kẹo, Kỹ thuật chế biến sản phẩm cây nhiệt đới, Kiểm tra chất lượng sản phẩm thực phẩm - KCS)

01

A

10,0

10,0






Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kế toán ngân sách, Kế toán thương mại dịch vụ, Kế toán hành chính công)

02

A

10,0

10,0






Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện công nghiệp và dân dụng, Điện tử)

03

A

10,0

10,0






Tin học ứng dụng

04

A

10,0

10,0






Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn)

05

A

10,0

10,0






Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa phân tích)

06

A

10,0

10,0






Tài chính-ngân hàng (chuyên ngành Tài chính-ngân hàng, Tài chính-kế toán)

07

A

10,0

10,0






TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

CCX









Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ tự động, Hệ thống điện)

01

A

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật ôtô (chuyên ngành Sửa chữa ôtô, Máy xây dựng)

02

A

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật cơ khí

03

A

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện, Cơ điện mỏ)

04

A

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật mỏ (chuyên ngành Khai thác mỏ, Xây dựng mỏ và công trình ngầm)

05

A

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)

06

A

10,0


10,0





Kế toán

07

A, D1

10,0


10,0





Tin học ứng dụng

08

A, D1

10,0


10,0





Quản lý xây dựng (chuyên ngành Quản lý kinh tế xây dựng)

09

A, D1

10,0


10,0





Công nghệ hàn

11

A

10,0


10,0





Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch, Tiếng Anh du lịch)

13

C, D1

11,0/ 10,0


11,0/ 10,0





Quản trị kinh doanh

14

A, D1

10,0


10,0





SP Kỹ thuật công nghiệp

15

A

10,0


10,0





TRƯỜNG CĐ ĐIỆN TỬ-ĐIỆN LẠNH HÀ NỘI

CLH



200 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ






- Trường xác định điểm trúng tuyển theo hai đối tượng: Thí sinh có hộ khẩu Hà Nội/ Thí sinh có hộ khẩu ngoại tỉnh.

- Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ.










Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

01

A

Hà Nội: 10,0/ Ngoại tỉnh: 13,0

Hà Nội: 10,0/ Ngoại tỉnh: 0

Hà Nội: 10,0/ Ngoại tỉnh: 13,5





Công nghệ kỹ thuật nhiệt

02

A

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0





Tin học ứng dụng

03

A

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0





Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

04

A

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 10,0





TRƯỜNG CĐ HÀNG HẢI

CHH









Điều khiển tàu biển

01

A



17,5





Tin học ứng dụng

02

A



13,0





Khai thác máy tàu biển

03

A



14,5





Đóng mới và sửa chữa thân tàu thủy

04

A



13,0





Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy

05

A



14,5





Điện tàu thủy

06

A



13,0





Kế toán

07

A



17,5





TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT PHÚ THỌ

CPP



310 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ






Trường xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH và CĐ.










Kế toán

01

A, D1

10,0

10,0

10,0





Tài chính-ngân hàng

02

A, D1

10,0

10,0

10,0





Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0

10,0

10,0





Công nghệ thông tin

04

A, D1

10,0

10,0

10,0





TRƯỜNG CĐ TÀI CHÍNH-QUẢN TRỊ KINH DOANH

CTK









- Các thí sinh đăng ký dự thi ngành Tài chính ngân hàng nhưng không trúng tuyển vào ngành đã đăng ký; có điểm thi khối A: 15,0 điểm, khối D1: 14,5 điểm được gọi vào học ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản.

- Các thí sinh đăng ký dự thi ngành Kế toán nhưng không trúng tuyển vào ngành đã đăng ký; có điểm thi khối A: 15,0 điểm, khối D1: 14,5 điểm được gọi vào học ngành Hệ thống thông tin quản lý, chuyên ngành Tin học kế toán..










Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Tín dụng ngân hàng)

01

A, D1

16,0/ 15,5


19,5/ 18,0





Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp)

02

A, D1

16,0/ 15,5


19,5/ 18,0





Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Thẩm định giá, Kinh doanh bất động sản)

03

A, D1

15,0/ 14,5


18,0/ 16,5





Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kế toán)

04

A, D1

15,0/ 14,5


18,0/ 16,5





TRƯỜNG CĐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG MIỀN TRUNG

CMM









Quản lý đất đai

01

A, B, D1



10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0




Kỹ thuật trắc địa

02

A, B



10,0/ 11,0

10,0/ 11,0




Công nghệ kỹ thuật môi trường

03

A, B



10,0/ 11,0

10,0/ 11,0




Kế toán

04

A, D1



10,0

10,0




Quản trị kinh doanh

05

A, D1



10,0

10,0




TRƯỜNG CĐ THỦY SẢN

CSB



Xét tuyển NV2 CĐ






Nuôi trồng thủy sản

01

B

11,0

11,0

11,0

11,0




Kế toán

02

A, D1

10,0

10,0

10,0

10,0




Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0

10,0

10,0

10,0




Tin học ứng dụng

04

A, D1

10,0

10,0

10,0

10,0




Tài chính ngân hàng

05

A, D1

10,0

10,0

10,0

10,0




Dịch vụ thú y

06

B

11,0

11,0

11,0

11,0




Công nghệ sinh học

07

B

11,0

11,0

11,0

11,0




Công nghệ chế biến thủy sản

08

A

10,0

10,0

10,0

10,0




Công nghệ thực phẩm

09

A

10,0

10,0

10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật môi trường

10

A

10,0

10,0

10,0

10,0




TRƯỜNG CĐ THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH

CTM









Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh xăng dầu, Quản trị kinh doanh khách sạn, Quản trị kinh doanh nhà hàng, Quản trị chế biến thực phẩm ăn uống, Quản trị du lịch lữ hành, Quản trị kinh doanh bảo hiểm)

01

A, D1-2-3-4



10,0

10,0




Kế toán (chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp thương mại, Kế toán tổng hợp)

02

A, D1-2-3-4



10,0

10,0




Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

03

C, D1-2-3-4



11,0/ 10,0

11,0/ 10,0




TRƯỜNG CĐ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ

CDT









* Địa điểm tại Hà Nội:










Cấp thoát nước

01

A



10,0





Sư phạm kỹ thuật xây dựng

02

A



10,0





Công nghệ kỹ thuật điện

03

A



12,5





Công nghệ kỹ thuật xây dựng

04

A



14,5





Tin học ứng dụng - Xây dựng quản lý đô thị

05

A



10,0





Kỹ thuật trắc địa - Trắc địa công trình

06

A



10,0





Quản lý xây dựng

07

A



15,0





* Địa điểm tại Thừa Thiên-Huế:










Công nghệ kỹ thuật xây dựng

04

A



13,0





TRƯỜNG CĐ VĂN HÓA NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH HẠ LONG

CVD



300 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ






Trường xét tuyển 300 chỉ tiêu NV2 và NV3.










SP Âm nhạc (điểm sàn thi môn hát 10,0 điểm đã nhân hệ số 2)

01

N

15,0

14,0

15,0

15,0




SP Mỹ thuật (điểm sàn thi môn hình họa 10,0 điểm đã nhân hệ số 2)

02

H

15,0

14,0

15,0

15,0




Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

05

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0




Quản trị khách sạn

06

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0




Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

10

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0




Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

11

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0




Quản lý văn hóa

09

C

11,0

11,0

11,0

11,0




TRƯỜNG CĐ Y TẾ QUẢNG NINH

CYQ









Điều dưỡng

01

B



11,0

11,0




TRƯỜNG CĐ BÁCH KHOA HƯNG YÊN

CBK



1.200 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ






Công nghệ kỹ thuật cơ khí

01

A

10,0

10,0 (100)

10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật xây dựng

02

A

10,0

10,0 (150)

10,0

10,0




Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0

10,0 (150)

10,0

10,0




Kế toán

04

A, D1

10,0

10,0 (250)

10,0

10,0




Công nghệ thong tin

05

A, D1

10,0

10,0 (150)

10,0

10,0




Việt Nam học

06

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (100)

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0




Công nghệ kỹ thuật điện

07

A

10,0

10,0 (100)

10,0

10,0




Tài chính ngân hàng

08

A, D1

10,0

10,0 (200)

10,0

10,0




antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn