|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011 |
|
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010 |
Điểm chuẩn NV2-2010 |
Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010 |
Chỉ tiêu 2011 |
|
TRƯỜNG CĐ BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP |
CBC |
|
|
800 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành: Tin học ứng dụng, Tin học quản trị, Công nghệ phần mềm) |
01 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
03 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
04 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
05 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
06 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
07 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
08 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhân sự, Quản trị marketing, Quản trị ngoại thương, Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính doanh nghiệp) |
09 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
Quản lý công nghiệp |
10 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
Tiếng Anh |
11 |
D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
Tiếng Trung Quốc |
12 |
D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán ngân hàng, Kế toán doanh nghiệp) |
13 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CƠ ĐIỆN VÀ NÔNG NGHIỆP NAM BỘ |
CEN |
|
|
Xét tuyển NV2 CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. Điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,5 điểm, giữa các khu vực là 1,0 điểm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
01 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện) |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Chăn nuôi (chuyên ngành Chăn nuôi, Dịch vụ thú y) |
03 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ chế biến thủy sản |
05 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) |
06 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP CAO SU |
CSC |
|
|
Xét tuyển NV2 CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường vận dụng Điều 33 trong quy chế tuyển sinh. Theo đó, mỗi khu vực cách nhau 1 điểm, mỗi đối tượng cách nhau 1,5 điểm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoa học cây trồng (chuyên ngành Kỹ thuật cao su, Trồng trọt) |
01 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Công nghệ polymer, Công nghệ hóa học, Công nghệ cao su) |
02 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
Kế toán |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
05 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC |
CCO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
101 |
A, D1 |
12,5 |
|
|
12,5/ 14,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
102 |
A, D1 |
12,5 |
|
|
14,0/ 15,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
103 |
A |
10,0 |
|
|
10,5 |
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
104 |
A |
12,0 |
|
|
15,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ SONADEZI |
CDS |
|
|
Xét tuyển NV2 CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ may |
01 |
A |
Thi ĐH: 10,0/ Thi CĐ: 10,0 |
Thi ĐH: 10,0/ Thi CĐ: 10,0 |
|
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
|
|
Công nghệ giày |
02 |
A |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
|
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
11,0/ 13,0 |
11,0/ 13,0 |
|
11,0/ 13,0 |
11,0/ 13,0 |
11,0/ 14,0 |
|
|
|
Tài chính ngân hàng |
04 |
A, D1 |
11,0/ 13,0 |
11,0/ 13,0 |
|
11,0/ 13,0 |
11,0/ 13,0 |
12,0/ 15,0 |
|
|
|
Kế toán |
05 |
A, D1 |
11,0/ 12,0 |
11,0/ 12,0 |
|
11,0/ 13,0 |
11,0/ 13,0 |
11,0/ 14,0 |
|
|
|
Tiếng Anh (chuyên ngành tiếng Anh thương mại) |
06 |
D1 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 12,0 |
10,0/ 12,0 |
|
|
Tiếng Trung Quốc (chuyên ngành tiếng Trung thương mại) |
07 |
D1, D4 |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
|
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
08 |
A |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
|
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
|
|
Công nghệ thông tin |
09 |
A, D1 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
10,0/ 12,0 |
10,0/ 12,0 |
10,0/ 12,0 |
10,0/ 12,0 |
|
|
Thiết kế thời trang |
10 |
A, V |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
|
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HỮU NGHỊ VIỆT – HÀN |
CHV |
|
|
500 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng (chuyên ngành Đồ họa máy tính (H), Thiết kế kiến trúc (V), Công nghệ CAD/CAM/CNC, Tin học viễn thông) |
01 |
A, V, H |
10,0 |
10,0 (140) |
|
10,0 |
10,0 (A: 40, V: 40, H: 60) |
10,0 |
10,0 (100) |
|
|
Khoa học máy tính (chuyên ngành Hệ thống thông tin, Lập trình máy tính, Mạng máy tính) |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (120) |
|
10,0 |
10,0 (120) |
10,0 |
10,0 (80) |
|
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Thương mại điện tử, Quảng cáo, Quan hệ cộng đồng) |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (200) |
|
10,0 |
10,0 (140) |
10,0 |
10,0 (110) |
|
|
Marketing |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (40) |
|
10,0 |
10,0 (20) |
10,0 |
10,0 (10) |
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP HUẾ |
CCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
950 |
|
Tin học ứng dụng |
01 |
A, D1 |
13,0 |
|
|
|
|
|
|
50 |
|
Kế toán |
02 |
A, D1 |
15,0 |
|
|
|
|
|
|
150 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
03 |
A |
14,0 |
|
|
|
|
|
|
100 |
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
04 |
A |
14,0 |
|
|
|
|
|
|
50 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
05 |
A |
13,5 |
|
|
|
|
|
|
150 |
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
07 |
A |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
50 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
08 |
A |
14,5 |
|
|
|
|
|
|
50 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
09 |
A |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
50 |
|
Truyền thông và mạng máy tính |
10 |
A |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
50 |
|
Tài chính-ngân hàng |
11 |
A, D1 |
15,5 |
|
|
|
|
|
|
50 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
12 |
A |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
50 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
13 |
A, B |
11,0 |
|
|
|
|
|
|
50 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
14 |
A, B |
12,5 |
|
|
|
|
|
|
50 |
|
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) |
15 |
A, D1 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
50 |
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP TUY HÒA |
CCP |
|
|
570 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (40) |
|
10,0 |
10,0 (A: 30, D: 20) |
|
|
|
|
Kế toán |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (60) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ hóa nhựa) |
03 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (60) |
|
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
04 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
05 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
|
10,0 |
10,0 (60) |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
06 |
A |
10,0 |
10,0 (25) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật trắc địa |
07 |
A |
10,0 |
10,0 (20) |
|
10,0 |
10,0 (40) |
|
|
|
|
Tài chính - ngân hàng |
08 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (30) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật địa chất |
09 |
A |
10,0 |
10,0 (25) |
|
10,0 |
10,0 (30) |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
10 |
A |
10,0 |
10,0 (20) |
|
10,0 |
10,0 (40) |
|
|
|
|
Truyền thông và mạng máy tính |
11 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (30) |
|
10,0 |
10,0 (A: 30, D1: 20) |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
12 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (40) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
13 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (50) |
|
10,0/ 11,0 |
10,0 (20)/ 11,0 (20) |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ-điện tử |
14 |
A |
10,0 |
10,0 (25) |
|
10,0 |
10,0 (40) |
|
|
|
|
Thiết kế đồ họa |
15 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (20) |
|
10,0 |
10,0 (20)/ 10,0 (10) |
|
|
|
|
Quản lý đất đai |
16 |
A |
10,0 |
10,0 (25) |
|
10,0 |
10,0 (40) |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ KINH TẾ VÀ THỦY LỢI MIỀN TRUNG |
CEM |
|
|
350 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
350 |
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: CNKTXD công trình giao thông, CNKTXD dân dụng và công nghiệp, CNKTXD công trình thủy lợi) |
01 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (chuyên ngành: Công trình chỉnh trị sông và giao thông thủy, Cấp thoát nước, Tưới tiêu cho nông nghiệp) |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
03 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ BẢO LỘC |
CBL |
|
|
400 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
400 |
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
101 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
102 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
201 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Khoa học cây trồng |
301 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Chăn nuôi |
401 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG THƯƠNG TP.HCM |
CES |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ sợi, dệt |
01 |
A |
10,0 |
|
|
10,0 |
10,0 (30) |
Thi ĐH: 10,0/ Thi CĐ: 10,0 |
|
|
|
Công nghệ may (chuyên ngành May-Thiết kế thời trang) |
13 |
A |
13,0 |
|
|
11,0 |
11,0 (20) |
11,0/ 13,0 |
|
|
|
Công nghệ chế tạo máy |
03 |
A |
13,0 |
|
|
11,0 |
11,0 (20) |
11,0/ 13,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
04 |
A |
13,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
14 |
A |
13,0 |
|
|
11,0 |
11,0 (20) |
11,0/ 13,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
17 |
A |
13,0 |
|
|
13,0 |
13,0 (20) |
0/ 14,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện công nghiệp, Điện tử công nghiệp) |
05 |
A |
13,0 |
|
|
11,0 |
11,0 (70) |
11,0/ 13,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15 |
A |
13,0 |
|
|
11,0 |
11,0 (40) |
11,0/ 12,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt-lạnh) |
18 |
A |
13,0 |
|
|
11,0 |
11,0 (30) |
11,0/ 12,0 |
|
|
|
Kế toán |
10 |
A, D1 |
18,0 |
|
|
16,0 |
16,0 (20) |
0/ 19,0 |
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
12 |
A, D1 |
18,0 |
|
|
17,0 |
17,0 (60) |
0/ 19,0 |
|
|
|
Tài chính ngân hàng |
19 |
A, D1 |
18,0 |
|
|
18,0 |
18,0 (20) |
0/ 21,0 |
|
|
|
Công nghệ da giày |
07 |
A |
10,0 |
|
|
10,0 |
10,0 (50) |
10,0/ 10,0 |
|
|
|
Công nghệ giấy và bột giấy |
08 |
A |
10,0 |
|
|
10,0 |
10,0 (40) |
10,0/ 10,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Công nghệ hóa nhuộm, Công nghệ hóa hữu cơ) |
09 |
A |
10,0 |
|
|
10,0 |
10,0 (40) |
10,0/ 10,0 |
|
|
|
Công nghệ thông tin |
11 |
A |
13,0 |
|
|
11,0 |
11,0 (40) |
11,0/ 12,0 |
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CỘNG ĐỒNG BÀ RỊA-VŨNG TÀU |
D52 |
|
|
370 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Mỗi khu vực cách nhau 1 điểm, mỗi nhóm đối tượng cách nhau 1 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
01 |
A |
10,0 |
10,0 (30) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (60) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
04 |
A |
10,0 |
10,0 (30) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Kế toán |
05 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (110) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
06 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (40) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực) |
10 |
A |
10,0 |
10,0 (30) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Chế biến thực phẩm |
11 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (30) |
|
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
13 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CỘNG ĐỒNG ĐỒNG THÁP |
D50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thực phẩm |
01 |
A |
|
|
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Kế toán |
02 |
A |
|
|
|
11,5 |
|
|
|
|
|
Tin học |
03 |
A |
|
|
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
04 |
A, B |
|
|
|
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
Dịch vụ thú y |
05 |
A, B |
|
|
|
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
06 |
A |
|
|
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Bảo vệ thực vật |
07 |
A, B |
|
|
|
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CỘNG ĐỒNG KIỂN GIANG |
D54 |
|
|
325 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
01 |
A |
10,0 |
10,0 (60) |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thực phẩm |
02 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (15) |
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
03 |
A |
10,0 |
10,0 (45) |
|
|
|
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng |
04 |
A |
10,0 |
10,0 (15) |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng Anh |
08 |
D1 |
10,0 |
10,0 (70) |
|
|
|
|
|
|
|
Truyền thông và mạng máy tính |
09 |
A |
10,0 |
10,0 (60) |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
10 |
A |
10,0 |
10,0 (60) |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CỘNG ĐỒNG SÓC TRĂNG |
CST |
|
|
246 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán (chuyên ngành Kế toán thương mại dịch vụ, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin học) |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (96) |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (39) |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng Anh |
03 |
D1 |
10,0 |
10,0 (13) |
|
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
04 |
A |
10,0 |
10,0 (30) |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị văn phòng |
05 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (22) |
|
|
|
|
|
|
|
Công tác xã hội |
06 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 (46) |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
CLD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
01 |
A |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
02 |
A |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
03 |
A, D1 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
04 |
A, D1 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng |
05 |
A, D1 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
06 |
A, D1 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CDE |
|
|
Xét tuyển NV2 CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Hệ thống điện, Nhiệt điện, Thủy điện, Điện công nghiệp) |
01 |
A |
Thi ĐH: 10,0/ Thi CĐ: 13,0 |
Thi ĐH: 11,0/ Thi CĐ: 14,0 |
|
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
11,5/ 14,5 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
04 |
A |
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
|
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
11,5/ 14,5 |
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
05 |
A, D1 |
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
|
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
11,5/ 14,5 |
|
|
|
Quản lý công nghiệp |
06 |
A |
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
|
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
11,5/ 14,5 |
|
|
|
Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) |
07 |
A, D1 |
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
|
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
11,5/ 14,5 |
|
|
|
TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 2 |
CGD |
|
|
570 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
01 |
A |
10,0 |
10,0 (250) |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí sửa chữa ôtô - máy xây dựng) |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (120) |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
04 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3 |
CGS |
|
|
Xét tuyển NV2 CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
01 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
03 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
04 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
05 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ) |
06 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
07 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Khai thác vận tải |
08 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng |
09 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
10 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM |
CGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
01 |
A |
15,0 |
|
|
14,5 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
02 |
A |
16,5 |
|
|
15,5 |
|
|
|
|
|
Kế toán |
03 |
A |
14,0 |
|
|
12,5 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
04 |
A |
14,0 |
|
|
13,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
05 |
A |
12,5 |
|
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
06 |
A |
10,0 |
|
|
10,0 |
10,0 (30) |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ TP.HCM |
CEP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường xác định điểm trúng tuyển với hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) |
01 |
A, D1 |
Thi ĐH: 10,0/ Thi CĐ: 19,5 |
|
|
ĐH: 11,0/ CĐ: 17,0 |
ĐH: 11,0 (160)/ CĐ: 17,0 (170) |
15,0/ 22,0 |
|
|
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị kinh doanh xuất nhập khẩu) |
02 |
A, D1 |
10,0/ 20,5 |
|
|
11,0/ 17,5 |
ĐH: 11,0 (140)/ CĐ: 17,5 (140) |
15,0/ 24,0 |
|
|
|
Kinh doanh quốc tế |
03 |
A, D1 |
10,0/ 20,5 |
|
|
11,0/ 17,0 |
ĐH: 11,0 (70)/ CĐ: 17,0 (70) |
14,0/ 22,0 |
|
|
|
Tiếng Anh (chuyên ngành Anh văn thương mại) |
04 |
D1 |
11,0/ 20,5 |
|
|
11,0/ 17,0 |
ĐH: 11,0 (30)/ CĐ: 17,0 (20) |
14,0/ 22,0 |
|
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI |
CKD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điểm trúng tuyển chung |
|
A, D1 |
23,5/ 20,5 |
|
|
26,0/ 23,0 |
|
|
Thi ĐH: A,D1: 13/ Thi CĐ: A: 27, D1: 24 (300) |
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT CẦN THƠ |
CEC |
|
|
470 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (30) |
|
|
|
|
|
80 |
|
Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp – mã ngành 02A, Kế toán tài chính nhà nước – 02B) – ghi rõ mã ngành khi xét NV2 |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (90) |
|
|
|
|
|
160 |
|
Tài chính-ngân hàng (chuyên ngành Tài chính nhà nước – mã ngành 03A, Thuế nhà nước – 03B, Tín dụng ngân hàng – 03C) – ghi rõ mã ngành khi xét NV2 |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (75) |
|
|
|
|
|
210 |
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp – mã ngành 04A, Quản trị kinh doanh xuất nhập khẩu – 04B) – ghi rõ mã ngành khi xét NV2 |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (80) |
|
|
|
|
|
160 |
|
Bảo vệ thực vật |
05 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (20) |
|
|
|
|
|
60 |
|
Chăn nuôi |
06 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (50) |
|
|
|
|
|
60 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
07 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (50) |
|
|
|
|
|
60 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản |
08 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (30) |
|
|
|
|
|
140 |
|
Công nghệ thực phẩm |
09 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (15) |
|
|
|
|
|
70 |
|
Quản lý đất đai |
10 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (30) |
|
|
|
|
|
70 |
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT PHÚ LÂM |
CPL |
|
|
800 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (200) |
|
10,0 |
10,0 (150) |
Thi ĐH: 10,0/ Thi CĐ: 11,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
02 |
A |
10,0 |
100 (150) |
|
10,0 |
10,0 (150) |
10,0/ 10,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
03 |
A |
10,0 |
10,0 (150) |
|
10,0 |
10,0 (150) |
10,0/ 10,0 |
|
|
|
Kế toán |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (300) |
|
10,0 |
10,0 (150) |
11,0/ 13,5 |
|
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT KIÊN GIANG |
CKG |
|
|
Xét tuyển NV2 CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
04 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
05 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
06 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
07 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kĩ thuật xây dựng |
08 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Dịch vụ thú y |
09 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
10 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT KON TUM |
CKO |
|
|
510 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. |
|
|
|
Tất cả các ngành xét khối A, B, D1-2-3-4-5-6 |
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
01 |
A |
10,0 |
A, D: 10,0/ B: 11,0 (200) |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
02 |
A |
10,0 |
10,0/ 11,0 (50) |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học tài chính kế toán, Tin học quản lý) |
03 |
A |
10,0 |
10,0/ 11,0 (100) |
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý đất đai |
04 |
A |
10,0 |
10,0/ 11,0 (40) |
|
|
|
|
|
|
|
Lâm sinh |
05 |
B |
11,0 |
10,0/ 11,0 (40) |
|
|
|
|
|
|
|
Chăn nuôi |
06 |
B |
11,0 |
10,0/ 11,0 (40) |
|
|
|
|
|
|
|
Khoa học cây trồng |
07 |
B |
11,0 |
10,0/ 11,0 (40) |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT QUẢNG NAM |
CKQ |
|
|
Xét tuyển NV2 CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán (chuyên ngành Kế toán hành chính sự nghiệp, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tổng hợp) |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị nhà hàng, Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành, Quản trị tín dụng, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị bất động sản, Quản trị kinh doanh tổng hợp) |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
03 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
04 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý đất đai |
05 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Lâm nghiệp |
06 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
07 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Chăn nuôi |
08 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Khoa học cây trồng |
09 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT LÂM ĐỒNG |
CKZ |
|
|
Xét tuyển NV2 CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. Điểm ưu tiên giữa hai khu vực liền kề là 1,0 điểm; giữa hai đối tượng liền kề là 1,5 điểm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
- Công nghệ thực phẩm |
04 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
- Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành |
05 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT VINATEX TP.HCM |
CCS |
|
|
300 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ may |
01 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
|
10,0 |
10,0 (100) |
10,0 |
10,0 (80) |
|
|
Thiết kế thời trang |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
|
10,0 |
10,0 (100) |
10,0 |
10,0 (80) |
|
|
Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (25) |
|
13,5 |
13,5 (100) |
13,5 |
13,5 (80) |
|
|
Kế toán |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (25) |
|
11,5 |
11,5 (100) |
11,5 |
11,5 (80) |
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
05 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
|
10,0 |
10,0 (50) |
10,0 |
10,0 (30) |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
06 |
A |
10,0 |
10,0 (25) |
|
11,5 |
11,5 (50) |
11,5 |
11,5 (30) |
|
|
Công nghệ thông tin |
07 |
A |
10,0 |
10,0 (25) |
|
11,5 |
11,5 (50) |
11,5 |
11,5 (30) |
|
|
Công nghệ cơ-điện tử |
08 |
A |
10,0 |
10,0 (25) |
|
10,0 |
10,0 (50) |
10,0 |
10,0 (30) |
|
|
Tiếng Anh |
09 |
D1 |
10,0 |
10,0 (25) |
|
13,5 |
13,5 (50) |
13,5 |
13,5 (30) |
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ-TÀI CHÍNH VĨNH LONG |
CKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài chính ngân hàng |
01 |
A |
10,0 |
|
|
14,0 |
|
|
|
|
|
Kế toán |
02 |
A |
10,0 |
|
|
11,5 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
03 |
A |
10,0 |
|
|
10,5 |
|
|
|
|
|
Hệ thống thông tin quản lý |
04 |
A |
10,0 |
|
|
10,5 |
12,0 (50) |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT CAO THẮNG |
CKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật điện tử công nghiệp) |
01 |
A |
14,0 |
|
|
14,5 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
02 |
A |
15,0 |
|
|
14,5 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
03 |
A |
15,5 |
|
|
15,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
05 |
A |
14,5 |
|
|
13,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
06 |
A |
13,0 |
|
|
13,5 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử |
07 |
A |
14,5 |
|
|
14,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động |
08 |
A |
13,5 |
|
|
13,5 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông |
09 |
A |
14,5 |
|
|
13,5 |
|
|
|
|
|
Kế toán |
10 |
A |
14,0 |
|
|
13,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG TP.HCM |
CKP |
|
|
1.570 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện) |
01 |
A |
10,0 |
10,0 (268) |
|
10,0 |
10,0 (236) |
10,0 |
10,0 (60) |
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (253) |
|
10,0 |
10,0 (209) |
10,0 |
10,0 (80) |
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
03 |
A |
10,0 |
10,0 (156) |
|
10,0 |
10,0 (116) |
10,0 |
|
|
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm) |
04 |
A |
10,0 |
10,0 (186) |
|
10,0 |
10,0 (79) |
10,0 |
|
|
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Mạng máy tính) |
05 |
A |
10,0 |
10,0 (120) |
|
10,0 |
10,0 (102) |
10,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tử) |
06 |
A |
10,0 |
10,0 (286) |
|
10,0 |
10,0 (248) |
10,0 |
10,0 (110) |
|
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt lạnh) |
07 |
A |
10,0 |
10,0 (209) |
|
10,0 |
10,0 (174) |
10,0 |
10,0 (80) |
|
|
Công nghệ may |
08 |
A |
10,0 |
10,0 (92) |
|
10,0 |
10,0 (64) |
10,0 |
10,0 (40) |
|
|
TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT Y TẾ II |
CKY |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều dưỡng gồm các chuyên ngành: |
01 |
B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Điều dưỡng đa khoa |
011 |
B |
15,0 |
|
|
19,5 |
|
|
|
|
|
- Điều dưỡng gây mê hồi sức |
012 |
B |
17,0 |
|
|
17,5 |
|
|
|
|
|
- Điều dưỡng nha khoa |
013 |
B |
16,0 |
|
|
17,0 |
|
|
|
|
|
Kỹ thuật y học gồm các chuyên ngành: |
02 |
B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kỹ thuật xét nghiệm |
024 |
B |
17,5 |
|
|
19,0 |
|
|
|
|
|
- Kỹ thuật hình ảnh y học |
025 |
B |
16,0 |
|
|
18,0 |
|
|
|
|
|
- Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng |
026 |
B |
15,5 |
|
|
14,5 |
|
|
|
|
|
Hộ sinh |
03 |
B |
15,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dược |
04 |
B |
19,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM |
CLT |
|
|
Xét tuyển NV2 CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xác định điểm trúng tuyển và xét tuyển NV2 với hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thực phẩm |
01 |
A, B |
10,0-11,0/ 10,0-11,0 |
10,0-11,0/ 10,0-11,0 |
|
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
Kế toán |
02 |
A, D1 |
10,0/10,0 |
10,0/10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ sinh học |
04 |
A, B |
10,0-11,0/ 10,0-11,0 |
10,0-11,0/ 10,0-11,0 |
|
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ NÔNG NGHIỆP NAM BỘ |
CNN |
|
|
300 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
300 |
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. Điểm ưu tiên giữa hai khu vực liền kề là 1,0 điểm; giữa hai đối tượng liền kề là 1 điểm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoa học cây trồng |
01 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Bảo vệ thực vật |
02 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Chăn nuôi |
03 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Dịch vụ thú y |
04 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH II |
CPS |
|
|
300 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Không xét thí sinh thi theo đề CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Báo chí |
01 |
C |
11,0 |
11,0 (100) |
|
11,0 |
11,0 (100) |
14,0 |
14,0 (30) |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
|
10,0 |
10,0 (100) |
10,0 |
10,0 (80) |
|
|
Tin học ứng dụng |
03 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
|
10,0 |
10,0 (100) |
10,0 |
10,0 (80) |
|
|
TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM BÀ RỊA-VŨNG TÀU |
C52 |
|
|
330 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với ngành sư phạm: điểm chênh lệch trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm. - Đối với các ngành khác: điểm chênh lệch trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng, giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm. - Các thí sinh không trúng tuyển NV1 vào ngành SP Hóa học, SP Tiểu học được trường xét chuyển nguyện vọng để trúng tuyển vào các ngành cùng khối thi. - Thí sinh đăng ký NV1 vào ngành SP Mầm non (05)- dự thi khối D1 và thí sinh đăng ký NV1, NV2 vào ngành SP Âm Nhạc (03), có mặt tại trường lúc 7 giờ ngày 10-9-2011 để dự thi năng khiếu. - Đối với xét tuyển NV2, điểm chênh lệch đăng ký xét tuyển giữa hai nhóm đối tượng, giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SP Hóa học |
01 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (10) |
|
|
|
|
|
|
|
SP Âm nhạc |
03 |
N, C, D, M, H, S, R |
|
(40) |
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục tiểu học |
03 |
A, C, D1 |
11,0/ 12,0/ 11,0 |
11,0/ 12,0/ 11,0 (20) |
|
Thi ĐH: 10,5-11,5-10,5/ Thi CĐ: 11,5-12,5-11,5 |
|
|
|
|
|
Giáo dục mầm non (hệ số 2 năng khiếu) |
04 |
M |
13,0 |
|
|
Thi ĐH: 13,5/ Thi CĐ: 14,5 |
|
|
|
|
|
Tiếng Anh |
06 |
D1 |
10,0 |
10,0 (30) |
|
10,0 |
10,0 (20) |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
07 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (30) |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
08 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (30) |
|
10,0 |
10,0 (30) |
|
|
|
|
Quản trị văn phòng |
09 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 (30) |
|
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 (30) |
|
|
|
|
Kế toán |
10 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (30) |
|
10,0 |
10,0 (20) |
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng |
11 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (30) |
|
10,0 |
10,0 (30) |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
12 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
|
10,0 |
10,0 (30) |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
13 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG |
CK4 |
|
|
240 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
01 |
A |
10,0 |
10,0 (20) |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ chế tạo máy |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
03 |
A |
10,0 |
10,0 (65) |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
04 |
A |
10,0 |
10,0 (45) |
|
|
|
|
|
|
|
SP Kỹ thuật công nghiệp |
05 |
A |
10,0 |
10,0 (30) |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
12 |
A |
10,0 |
10,0 (20) |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
13 |
A |
10,0 |
10,0 (20) |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM KON TUM |
C36 |
|
|
200 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Đối tượng xét tuyển NV2 là thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2011 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT. Tuyển thí sinh trong cả nước. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sư phạm Tiếng Anh |
13 |
D1 |
10,0 |
|
|
10,0 |
10,0 (10) |
|
|
|
|
Giáo dục tiểu học |
15 |
A, C |
14,0/ 17,5 |
|
|
14,0 |
|
|
|
|
|
Giáo dục mầm non |
14 |
M |
13,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin học (ngoài SP) |
19 |
A |
10,0 |
10,0 (35) |
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý văn hóa (ngoài SP) |
20 |
C |
11,0 |
11,0 (40) |
|
11,0 |
11,0 (50) |
|
|
|
|
Công tác xã hội (ngoài SP) |
21 |
C |
11,0 |
11,0 (30) |
|
11,0 |
11,0 (40) |
|
|
|
|
Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch) (ngoài SP) |
22 |
D1 |
10,0 |
10,0 (30) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị văn phòng - Lưu trữ học (ngoài SP) |
23 |
C |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 (25) |
|
11,0 |
11,0 (40) |
|
|
|
|
Công nghệ thiết bị trường học (ngoài SP) |
32 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (40) |
|
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (40) |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM NHA TRANG |
C41 |
|
|
Xét tuyển NV2 CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1 điểm, giữa các khu vực kế tiếp là 1 điểm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SP Toán học (Toán-Tin học) |
01 |
A |
19,5 |
|
|
20,5 |
|
|
|
|
|
SP Vật lý (Lý-KTCN) |
02 |
A |
14,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
SP Hóa học (Hóa-Tin) |
08 |
A |
18,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục tiểu học |
12 |
A, C, D1-3 |
17,0/ 17,0/ 16,0/ 16,0 |
|
|
14,0/ 13,0/ 13,0/ 13,0 |
|
|
|
|
|
SP Tiếng Anh |
13 |
D1 |
16,0 |
|
|
14,0 |
|
|
|
|
|
SP Địa lý (Địa-Sử) |
14 |
C |
13,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ khối C ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang |
|
|
16,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất (hệ số 2 năng khiếu) |
17 |
T |
22,5 |
|
|
22,5 |
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
04 |
A |
13,0 |
10,0 |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
- Từ khối A ngành 01 (SP Toán) và 08 (SP Hóa học) sang: |
|
|
17,0 |
|
|
16,0 |
|
|
|
|
|
Địa lý học (Địa lý-Du lịch) |
09 |
C, D1, D3 |
11,0/ 11,0/ 14,0 |
11,0/ 10,0/ 10,0 |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
- Từ khối C ngành 14 (SP Địa lý) sang: |
|
|
11,0 |
|
|
12,0 |
|
|
|
|
|
- Từ khối D1 ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang: |
|
|
11,0 |
|
|
14,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị văn phòng |
10 |
C |
11,0 |
11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) |
11 |
C |
11,0 |
11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
- Từ khối C ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang: |
|
|
12,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng Pháp |
16 |
D1, D3 |
12,5/ 11,5 |
10,0 |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
- Từ khối D1 ngành 13 (SP Tiếng Anh) và khối D3 ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang: |
|
|
12,0 |
|
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Huấn luyện thể thao |
18 |
T |
17,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ khối T ngành 17 (Giáo dục thể chất) sang: |
|
|
16,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Công tác xã hội |
20 |
C |
11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ khối C ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang: |
|
|
11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng Anh |
21 |
D1 |
13,5 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng Trung Quốc |
22 |
D1, D4 |
11,0 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
- Từ khối D1 ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang: |
|
|
13,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM SÓC TRĂNG |
C59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ba năm tại tỉnh Sóc Trăng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục tiểu học |
03 |
A, C |
14,5 |
|
|
14,5 |
|
|
|
|
|
Giáo dục mầm non |
05 |
M |
20,5 |
|
|
13,5 |
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất (Thể dục-Công tác Đội) |
06 |
T |
20,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM THỪA THIÊN – HUẾ |
C33 |
|
|
240 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Xét NV2 đối với thí sinh thi theo để thi ĐH và đề thi CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SP Mỹ thuật |
02 |
H |
16,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất |
03 |
T |
18,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục mầm non |
04 |
M |
13,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
SP Vật lý |
27 |
A |
21,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
SP Sinh học |
28 |
B |
16,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
SP Địa lý |
29 |
C |
17,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục tiểu học |
09 |
C, D1 |
18,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
SP Tiếng Anh |
10 |
D1 |
18,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
11 |
A |
17,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng |
12 |
A |
17,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
13 |
A |
14,0 |
14,0 (5) |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
14 |
A |
17,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý đất đai |
15 |
A |
13,0 |
13,0 (15) |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thiết bị trường học |
16 |
A |
10,0 |
10,0 (35) |
|
|
|
|
|
|
|
Khoa học thư viện |
17 |
C, D1 |
12,0 |
12,0 (35) |
|
|
|
|
|
|
|
Việt Nam học |
18 |
C, D1 |
12,0 |
12,0 (20) |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị văn phòng |
19 |
C, D1 |
15,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thư ký văn phòng |
20 |
C, D1 |
13,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý văn hóa |
21 |
C, D1 |
12,0 |
12,0 (35) |
|
|
|
|
|
|
|
Công tác xã hội |
22 |
C, D1 |
13,0 |
13,0 (10) |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng Nhật |
23 |
D1 |
13,0 |
13,0 (25) |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng Anh |
24 |
D1 |
15,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết kế đồ họa |
25 |
H, V |
14,0 |
14,0 (30) |
|
|
|
|
|
|
|
Thiết kế thời trang |
26 |
H, V |
14,0 |
14,0 (30) |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG TP.HCM |
CM3 |
|
|
340 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Xét NV2 đối với thí sinh thi theo để thi ĐH và đề thi CĐ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục mầm non (điểm năng khiếu từ 5 trở lên) |
01 |
M |
16,0 |
|
|
15,0 |
|
|
|
|
|
Sư phạm Âm nhạc (điểm năng khiếu từ 5 trở lên) |
02 |
N |
17,0 |
|
|
18,0 |
|
|
|
|
|
Sư phạm Mỹ thuật (hình họa và trang trí từ 5 trở lên) |
03 |
H |
15,0 |
15,0 (50) |
|
18,0 |
|
|
|
|
|
Giáo dục đặc biệt |
04 |
M |
10,0 |
10,0 (100) |
|
10,0 |
10,0 (30) |
14,5 |
|
|
|
Kinh tế gia đình |
06 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (50) |
|
11,0 |
11,0 (45) |
11,0 |
11,0 (20) |
|
|
Thiết kế đồ họa (hình họa và trang trí từ 5 trở lên) |
07 |
H |
13,0 |
13,0 (20) |
|
11,0 |
11,0 (32) |
14,5 |
|
|
|
SP Tiếng Anh |
08 |
D1 |
10,0 |
10,0 (60) |
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục công dân |
09 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 (60) |
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ TÀI CHÍNH-HẢI QUAN |
CTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng |
01 |
A |
21,5 |
|
|
19,0 |
|
|
|
|
|
Kế toán |
02 |
A |
19,0 |
|
|
19,0 |
|
|
|
|
|
Hệ thống thông tin quản lý |
03 |
A |
19,0 |
|
|
15,5 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
04 |
A |
21,0 |
|
|
19,0 |
|
|
|
|
|
Kinh doanh thương mại |
05 |
D1 |
19,0 |
|
|
19,0 |
|
|
|
|
|
Hệ Trung cấp chuyên nghiệp: xét tuyển đối với ba môn thi của thí sinh đã dự thi CĐ vào trường nhưng không trúng tuyển hệ CĐ. Điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành: |
|
|
12,0 |
|
|
7,0 |
|
|
|
|
|
|
CTU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khí tượng học |
01 |
A, B, D1 |
12,5 |
|
|
11,0 |
|
11,0/ 12,0 |
11,0/ 12,0 (20) |
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường, Kỹ thuật môi trường) |
02 |
A |
15,0 |
|
|
12,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật trắc địa (chuyên ngành Trắc địa-Địa chính) |
03 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
|
|
10,0 |
|
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (150) |
|
|
Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai, Định giá bất động sản) |
04 |
A, B, D1 |
15,0 |
|
|
12,5 |
|
|
|
|
|
Thủy văn (chuyên ngành Thủy văn, Quản lý tài nguyên nước) |
05 |
A, B, D1 |
10,0/ 11,0/ 10,0 |
|
|
10,0 |
|
10,0 |
A: 10,0/ B: 11,0 (90) |
|
|
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (chuyên ngành Cấp thoát nước) |
06 |
A |
10,0 |
|
|
11,0 |
|
11,0 |
11,0 (30) |
|
|
Hệ thống thông tin (chuyên ngành Hệ thống thông tin địa lý - GIS) |
07 |
A, D1 |
10,0 |
|
|
10,0 |
|
10,0 |
10,0 (50) |
|
|
Tin học ứng dụng |
08 |
A, D1 |
10,0 |
|
|
10,0 |
|
10,0 |
10,0 (30) |
|
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh bất động sản, Quản trị kinh doanh tổng hợp) |
09 |
A, D1 |
14,5 |
|
|
12,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ THƯƠNG MẠI |
CMS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điểm trúng tuyển vào trường: |
|
|
15,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thí sinh đủ điểm chuẩn vào trường nhưng không trúng tuyển vào chuyên ngành sẽ được đăng ký học một trong ba chuyên ngành: Thương mại quốc tế (mã chuyên ngành: 01.2), Quản trị kinh doanh xăng dầu (mã chuyên ngành: 01.4), Kế toán khách sạn, nhà hàng (mã chuyên ngành: 02.2). |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp thương mại, Thương mại quốc tế, Quản trị kinh doanh du lịch - khách sạn, Quản trị kinh doanh xăng dầu) |
01 |
A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quản trị doanh nghiệp thương mại |
01.1 |
|
17,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thương mại quốc tế |
01.2 |
|
15,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quản trị kinh doanh du lịch-khách sạn |
01.3 |
|
16,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quản trị kinh doanh xăng dầu |
01.4 |
|
15,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán thương mại và dịch vụ, Kế toán khách sạn-Nhà hàng, Kế toán doanh nghiệp) |
02 |
A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kế toán thương mại-dịch vụ |
|
|
17,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kế toán khách sạn-nhà hàng |
|
|
15,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kế toán doanh nghiệp |
|
|
17,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Marketing (chuyên ngành Marketing thương mại) |
03 |
A |
16,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng) |
04 |
A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tài chính doanh nghiệp |
|
|
17,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân hàng |
|
|
17,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ XÂY DỰNG MIỀN TÂY |
CMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có 176 thí sinh đạt từ 10,5 điểm trở lên không đủ điểm xét trúng tuyển, sẽ được xét chuyển vào ngành Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước. Trường sẽ gửi giấy báo nhập học trực tiếp đến 176 thí sinh này, thí sinh không phải bổ sung thêm hồ sơ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
01 |
A |
11,5 |
|
|
10,5 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (Cấp thoát nước và môi trường) |
02 |
A |
10,0 |
|
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Kế toán |
03 |
A |
10,0 |
|
|
10,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ XÂY DỰNG SỐ 2 |
CXS |
|
|
155 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Cấp thoát nước) |
01 |
A |
16,0 |
|
|
16,0 |
|
|
|
|
|
Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) |
02 |
A |
14,0 |
|
|
13,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước |
03 |
A |
11,5 |
12,0 (45) |
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
04 |
A |
12,0 |
12,5 (50) |
|
12,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
05 |
A |
11,5 |
12,0 (40) |
|
12,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
06 |
A |
14,0 |
|
|
14,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
07 |
A |
11,5 |
12,0 (20) |
|
12,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ VĂN HÓA NGHỆ THUẬT TP.HCM |
CVN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với ngành Nhiếp ảnh (mã ngành 10) do số lượng thí sinh dự thi quá ít, trường không xét tuyển. Thí sinh dự thi ngành này nếu từ 16,0 điểm trở lên được xét chuyển sang ngành Sư phạm Mỹ thuật (mã ngành 12) cùng khối thi. Thí sinh có nguyện vọng thì làm đơn xin chuyển ngành gởi Hội đồng tuyển sinh (xét tuyển NV2). - Đối với ngành Diễn viên kịch - điện ảnh (mã ngành 06), nếu thí sinh không đạt điểm chuẩn nhưng có kết quả thi từ 17,5 điểm trở lên được xét chuyển sang ngành Đạo diễn sân khấu (mã ngành 07) cùng khối thi. Thí sinh có nguyện vọng thì làm đơn xin chuyển ngành gởi Hội đồng tuyển sinh (xét tuyển NV2). |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) |
01 |
C |
14,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoa học thư viện |
02 |
C |
11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
03 |
C |
11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý văn hóa |
04 |
C |
12,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thanh nhạc |
05 |
N |
15,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Diễn viên kịch-điện ảnh |
06 |
S |
19,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạo diễn sân khấu |
07 |
S |
17,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết kế công nghiệp |
08 |
H |
16,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết kế thời trang |
09 |
H |
16,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiếp ảnh |
10 |
H |
Không tuyển |
|
|
|
|
|
|
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
11 |
N |
16,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Sư phạm Mỹ thuật |
12 |
H |
16,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ VĂN HÓA NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH NHA TRANG |
CDK |
|
|
200 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
- Thí sinh có kết quả từ điểm chuẩn NV1 của trường trở lên có thể nộp đăng ký NV2 đến hết ngày 15-9-2011 (theo quy định của Bộ GD&ĐT), tất cả các khối: A, D1, C, H, N, S, R. - Riêng khối R (ngành Quản lý văn hóa) nhận xét tuyển các thí sinh từ khối C: lấy điểm 2 môn văn hóa Văn, Sử, môn năng khiếu văn hóa văn nghệ nhà trường sẽ kiểm tra lại. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SP Âm nhạc |
01 |
N |
9,5 |
9,5 (15) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
SP Mỹ thuật |
02 |
H |
11,0 |
11,0 (15) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch tiếng Việt, Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga, Hàn) |
03 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 (20) |
|
11,0/ 10,0 |
|
|
|
|
|
Khoa học thư viện |
04 |
C |
11,0 |
11,0 (20) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Quản lý văn hóa |
05 |
C, R |
11,0 |
11,0 (20) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Hội họa |
06 |
H |
11,0 |
11,0 (5) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Thanh nhạc |
07 |
N |
9,5 |
9,5 (4) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Khách sạn-nhà hàng, Lữ hành, An ninh khách sạn) |
08 |
D1 |
10,0 |
10,0 (20) |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị văn phòng |
09 |
C |
11,0 |
11,0 (20) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Sáng tác âm nhạc |
10 |
N |
11,0 |
11,0 (1) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
11 |
N |
11,0 |
11,0 (6) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Biểu diễn nhạc cụ tây phương |
12 |
N |
11,0 |
11,0 (2) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Đồ họa (chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Truyền thông đa phương tiện, Đồ họa ứng dụng, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang) |
13 |
H |
11,0 |
11,0 (15) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Thư ký văn phòng |
14 |
C |
11,0 |
11,0 (10) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
15 |
A, C, D1 |
10,0/ 11,0/ 10,0 |
10,0/ 11,0/ 10,0 (20) |
|
11,0/ 10,0 |
|
|
|
|
|
Diễn viên múa (chuyên ngành Diễn viên múa, Biên đạo múa) |
16 |
S |
11,0 |
11,0 (4) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
Diễn viên sân khấu kịch hát (chuyên ngành Diễn viên tuồng, Diễn viên dân ca, Diễn viên kịch nói) |
17 |
S |
11,0 |
11,0 (3) |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ Y TẾ BÌNH ĐỊNH |
CYR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều dưỡng |
01 |
B |
11,0 |
|
|
11,0 |
|
12,5 |
|
|
|
TRƯỜNG CĐ Y TẾ HUẾ |
CYY |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều dưỡng |
01 |
B |
13,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hộ sinh |
02 |
B |
11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xét nghiệm y học |
03 |
B |
13,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dược |
04 |
A |
11,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CYU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều dưỡng |
01 |
B |
12,0 |
|
|
12,5 |
|
|
|
|
|
Xét nghiệm đa khoa |
02 |
B |
14,5 |
|
|
15,5 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ BÁCH VIỆT |
CBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết kế thời trang |
01 |
C |
|
|
|
11,0 |
11,0 |
|
|
|
|
Công nghệ thực phẩm |
02 |
A |
|
|
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Kế toán |
03 |
A |
|
|
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
04 |
A |
|
|
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Thư ký văn phòng |
05 |
C |
|
|
|
11,0 |
11,0 |
|
|
|
|
Đồ họa |
06 |
A |
|
|
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Mạng máy tính và truyền thông |
07 |
A |
|
|
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
08 |
A |
|
|
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Tài chính ngân hàng |
09 |
A |
|
|
|
10,0 |
11,0 |
|
|
|
|
Tiếng Anh |
10 |
D1 |
|
|
|
10,0 |
11,0 |
|
|
|
|
Thiết kế nội thất |
11 |
C |
|
|
|
11,0 |
11,0 |
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
12 |
A |
|
|
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TP.HCM |
CDC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
01 |
A, D1 |
11,0 |
|
|
13,0 |
|
|
|
|
|
Truyền thông và mạng máy tính |
02 |
A, D1 |
10,0 |
|
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Hệ thống thông tin |
03 |
A, D1 |
10,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
04 |
A |
10,0 |
|
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
05 |
A |
10,0 |
|
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
06 |
A, D1 |
10,0 |
|
|
12,0 |
|
|
|
|
|
Kế toán |
07 |
A, D1 |
10,0 |
|
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Tài chính ngân hàng |
08 |
A, D1 |
10,0 |
|
|
13,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ VÀ KINH DOANH VIỆT TIẾN |
CCZ |
|
|
350 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 (140) |
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 (100) |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 (140) |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ CÔNG NGHỆ TP.HCM |
CET |
|
|
1.280 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét NV2 đối với thí sinh thi theo đề thi ĐH và đề thi CĐ, cùng một mức điểm là A, D: 10 điểm và B, C: 11 điểm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Tài chính ngân hàng |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị nhân lực) |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị văn phòng) |
04 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
|
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin (Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng, Tin học quản lý, Tin học viễn thông) |
05 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (Điện công nghiệp và dân dụng, Điện-điện tử, Điện tử-viễn thông, Điện tử-tự động hóa) |
06 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ-điện tử) |
07 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
08 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học thực phẩm, Công nghệ môi trường-an toàn sức khỏe, Quản lý dinh dưỡng thực phẩm, Sinh học ứng dụng) |
09 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VẠN XUÂN |
CVX |
|
|
1.030 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
C65 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
C66 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
C70 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
C71 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
|
|
|
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
C72 |
B |
11,0 |
11,0 |
|
11,0 |
|
|
|
|
|
TRƯỜNG CĐ PHƯƠNG ĐÔNG-ĐÀ NẴNG |
CPN |
|
|
1.100 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
Trường xét tuyển NV2 và NV3. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Tài chính-ngân hàng |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
04 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
|
|
|
Điều dưỡng |
05 |
B |
11,0 |
11,0 |
|
11,0 |
11,0 |
|
|
|
.