Điểm chuẩn 2011: Các trường Cao đẳng Phía Nam và Trung

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2011


Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2010

Điểm chuẩn NV2-2010

Điểm xét NV3/ Chỉ tiêu 2010

Chỉ tiêu 2011

TRƯỜNG CĐ BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP

CBC



800 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Công nghệ thông tin (chuyên ngành: Tin học ứng dụng, Tin học quản trị, Công nghệ phần mềm)

01

A

10,0

10,0


10,0


10,0



Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

02

A

10,0

10,0


10,0


10,0



Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

03

A

10,0

10,0


10,0


10,0



Công nghệ kỹ thuật cơ khí

04

A

10,0

10,0


10,0


10,0



Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

05

A

10,0

10,0


10,0


10,0



Công nghệ kỹ thuật xây dựng

06

A

10,0

10,0


10,0


10,0



Công nghệ kỹ thuật hóa học

07

A

10,0

10,0


10,0


10,0



Công nghệ kỹ thuật môi trường

08

A

10,0

10,0


10,0


10,0



Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhân sự, Quản trị marketing, Quản trị ngoại thương, Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính doanh nghiệp)

09

A, D1

10,0

10,0


10,0


10,0



Quản lý công nghiệp

10

A

10,0

10,0


10,0


10,0



Tiếng Anh

11

D1

10,0

10,0


10,0


10,0



Tiếng Trung Quốc

12

D1

10,0

10,0


10,0


10,0



Kế toán (chuyên ngành: Kế toán ngân hàng, Kế toán doanh nghiệp)

13

A, D1

10,0

10,0


10,0


10,0



TRƯỜNG CĐ CƠ ĐIỆN VÀ NÔNG NGHIỆP NAM BỘ

CEN



Xét tuyển NV2 CĐ







Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. Điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,5 điểm, giữa các khu vực là 1,0 điểm.











Công nghệ kỹ thuật ôtô

01

A

10,0

10,0







Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện)

02

A

10,0

10,0







Chăn nuôi (chuyên ngành Chăn nuôi, Dịch vụ thú y)

03

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







Công nghệ chế biến thủy sản

05

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)

06

A, D1

10,0

10,0







TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP CAO SU

CSC



Xét tuyển NV2 CĐ







Trường vận dụng Điều 33 trong quy chế tuyển sinh. Theo đó, mỗi khu vực cách nhau 1 điểm, mỗi đối tượng cách nhau 1,5 điểm.











Khoa học cây trồng (chuyên ngành Kỹ thuật cao su, Trồng trọt)

01

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0


10,0/ 11,0

10,0/ 11,0




Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Công nghệ polymer, Công nghệ hóa học, Công nghệ cao su)

02

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0


10,0/ 11,0

10,0/ 11,0




Kế toán

04

A, D1

10,0

10,0


10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

05

A

10,0

10,0


10,0

10,0




TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC

CCO










Kế toán

101

A, D1

12,5



12,5/ 14,0





Quản trị kinh doanh

102

A, D1

12,5



14,0/ 15,0





Công nghệ kỹ thuật cơ khí

103

A

10,0



10,5





Công nghệ thông tin

104

A

12,0



15,0





TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ SONADEZI

CDS



Xét tuyển NV2 CĐ







Trường xét hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ.











Công nghệ may

01

A

Thi ĐH: 10,0/ Thi CĐ: 10,0

Thi ĐH: 10,0/ Thi CĐ: 10,0


10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0


Công nghệ giày

02

A

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0


10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0


Quản trị kinh doanh

03

A, D1

11,0/ 13,0

11,0/ 13,0


11,0/ 13,0

11,0/ 13,0

11,0/ 14,0



Tài chính ngân hàng

04

A, D1

11,0/ 13,0

11,0/ 13,0


11,0/ 13,0

11,0/ 13,0

12,0/ 15,0



Kế toán

05

A, D1

11,0/ 12,0

11,0/ 12,0


11,0/ 13,0

11,0/ 13,0

11,0/ 14,0



Tiếng Anh (chuyên ngành tiếng Anh thương mại)

06

D1

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0


10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 12,0

10,0/ 12,0


Tiếng Trung Quốc (chuyên ngành tiếng Trung thương mại)

07

D1, D4

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0


10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0


Công nghệ kỹ thuật xây dựng

08

A

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0


10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0


Công nghệ thông tin

09

A, D1

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0


10,0/ 12,0

10,0/ 12,0

10,0/ 12,0

10,0/ 12,0


Thiết kế thời trang

10

A, V

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0


10,0/ 10,0

10,0/ 10,0




TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HỮU NGHỊ VIỆT – HÀN

CHV



500 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Tin học ứng dụng (chuyên ngành Đồ họa máy tính (H), Thiết kế kiến trúc (V), Công nghệ CAD/CAM/CNC, Tin học viễn thông)

01

A, V, H

10,0

10,0 (140)


10,0

10,0 (A: 40, V: 40, H: 60)

10,0

10,0 (100)


Khoa học máy tính (chuyên ngành Hệ thống thông tin, Lập trình máy tính, Mạng máy tính)

02

A

10,0

10,0 (120)


10,0

10,0 (120)

10,0

10,0 (80)


Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Thương mại điện tử, Quảng cáo, Quan hệ cộng đồng)

03

A, D1

10,0

10,0 (200)


10,0

10,0 (140)

10,0

10,0 (110)


Marketing

04

A, D1

10,0

10,0 (40)


10,0

10,0 (20)

10,0

10,0 (10)


TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP HUẾ

CCH









950

Tin học ứng dụng

01

A, D1

13,0







50

Kế toán

02

A, D1

15,0







150

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

03

A

14,0







100

Công nghệ kỹ thuật ôtô

04

A

14,0







50

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

05

A

13,5







150

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

07

A

10,0







50

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

08

A

14,5







50

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

09

A

10,0







50

Truyền thông và mạng máy tính

10

A

10,0







50

Tài chính-ngân hàng

11

A, D1

15,5







50

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

12

A

10,0







50

Công nghệ kỹ thuật hóa học

13

A, B

11,0







50

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

A, B

12,5







50

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

15

A, D1

10,0







50

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP TUY HÒA

CCP



570 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Tin học ứng dụng

01

A, D1

10,0

10,0 (40)


10,0

10,0 (A: 30, D: 20)




Kế toán

02

A, D1

10,0

10,0 (60)


10,0





Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ hóa nhựa)

03

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (60)


10,0/ 11,0





Công nghệ kỹ thuật cơ khí

04

A

10,0

10,0 (50)


10,0





Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

05

A

10,0

10,0 (50)


10,0

10,0 (60)




Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

06

A

10,0

10,0 (25)


10,0





Công nghệ kỹ thuật trắc địa

07

A

10,0

10,0 (20)


10,0

10,0 (40)




Tài chính - ngân hàng

08

A, D1

10,0

10,0 (30)


10,0





Công nghệ kỹ thuật địa chất

09

A

10,0

10,0 (25)


10,0

10,0 (30)




Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

10

A

10,0

10,0 (20)


10,0

10,0 (40)




Truyền thông và mạng máy tính

11

A, D1

10,0

10,0 (30)


10,0

10,0 (A: 30, D1: 20)




Quản trị kinh doanh

12

A, D1

10,0

10,0 (40)


10,0





Công nghệ kỹ thuật môi trường

13

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (50)


10,0/ 11,0

10,0 (20)/ 11,0 (20)




Công nghệ kỹ thuật cơ-điện tử

14

A

10,0

10,0 (25)


10,0

10,0 (40)




Thiết kế đồ họa

15

A, D1

10,0

10,0 (20)


10,0

10,0 (20)/ 10,0 (10)




Quản lý đất đai

16

A

10,0

10,0 (25)


10,0

10,0 (40)




TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ KINH TẾ VÀ THỦY LỢI MIỀN TRUNG

CEM



350 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ






350

Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ.











Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: CNKTXD công trình giao thông, CNKTXD dân dụng và công nghiệp, CNKTXD công trình thủy lợi)

01

A

10,0

10,0







Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (chuyên ngành: Công trình chỉnh trị sông và giao thông thủy, Cấp thoát nước, Tưới tiêu cho nông nghiệp)

02

A

10,0

10,0







Kế toán

03

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0







TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ BẢO LỘC

CBL



400 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ






400

Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ.











Kế toán

101

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0







Quản trị kinh doanh

102

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0







Công nghệ kỹ thuật cơ khí

201

A

10,0

10,0







Khoa học cây trồng

301

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







Chăn nuôi

401

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







TRƯỜNG CĐ CÔNG THƯƠNG TP.HCM

CES










Công nghệ sợi, dệt

01

A

10,0



10,0

10,0 (30)

Thi ĐH: 10,0/ Thi CĐ: 10,0



Công nghệ may (chuyên ngành May-Thiết kế thời trang)

13

A

13,0



11,0

11,0 (20)

11,0/ 13,0



Công nghệ chế tạo máy

03

A

13,0



11,0

11,0 (20)

11,0/ 13,0



Công nghệ kỹ thuật cơ khí

04

A

13,0








Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

14

A

13,0



11,0

11,0 (20)

11,0/ 13,0



Công nghệ kỹ thuật ôtô

17

A

13,0



13,0

13,0 (20)

0/ 14,0



Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện công nghiệp, Điện tử công nghiệp)

05

A

13,0



11,0

11,0 (70)

11,0/ 13,0



Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15

A

13,0



11,0

11,0 (40)

11,0/ 12,0



Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt-lạnh)

18

A

13,0



11,0

11,0 (30)

11,0/ 12,0



Kế toán

10

A, D1

18,0



16,0

16,0 (20)

0/ 19,0



Quản trị kinh doanh

12

A, D1

18,0



17,0

17,0 (60)

0/ 19,0



Tài chính ngân hàng

19

A, D1

18,0



18,0

18,0 (20)

0/ 21,0



Công nghệ da giày

07

A

10,0



10,0

10,0 (50)

10,0/ 10,0



Công nghệ giấy và bột giấy

08

A

10,0



10,0

10,0 (40)

10,0/ 10,0



Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Công nghệ hóa nhuộm, Công nghệ hóa hữu cơ)

09

A

10,0



10,0

10,0 (40)

10,0/ 10,0



Công nghệ thông tin

11

A

13,0



11,0

11,0 (40)

11,0/ 12,0



TRƯỜNG CĐ CỘNG ĐỒNG BÀ RỊA-VŨNG TÀU

D52



370 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Mỗi khu vực cách nhau 1 điểm, mỗi nhóm đối tượng cách nhau 1 điểm











Công nghệ kỹ thuật cơ khí

01

A

10,0

10,0 (30)


10,0





Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

02

A

10,0

10,0 (60)


10,0





Công nghệ thông tin

04

A

10,0

10,0 (30)


10,0





Kế toán

05

A, D1

10,0

10,0 (110)


10,0





Quản trị kinh doanh

06

A, D1

10,0

10,0 (40)


10,0





Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực)

10

A

10,0

10,0 (30)


10,0





Chế biến thực phẩm

11

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (30)


10,0/ 11,0





Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

13

A

10,0

10,0 (40)


10,0





TRƯỜNG CĐ CỘNG ĐỒNG ĐỒNG THÁP

D50










Công nghệ thực phẩm

01

A




11,0





Kế toán

02

A




11,5





Tin học

03

A




10,0





Nuôi trồng thủy sản

04

A, B




10,0/ 11,0





Dịch vụ thú y

05

A, B




10,0/ 11,0





Quản trị kinh doanh

06

A




11,0





Bảo vệ thực vật

07

A, B




10,0/ 11,0





TRƯỜNG CĐ CỘNG ĐỒNG KIỂN GIANG

D54



325 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ.











Tin học ứng dụng

01

A

10,0

10,0 (60)







Công nghệ thực phẩm

02

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (15)







Kế toán

03

A

10,0

10,0 (45)







Tài chính-ngân hàng

04

A

10,0

10,0 (15)







Tiếng Anh

08

D1

10,0

10,0 (70)







Truyền thông và mạng máy tính

09

A

10,0

10,0 (60)







Quản trị kinh doanh

10

A

10,0

10,0 (60)







TRƯỜNG CĐ CỘNG ĐỒNG SÓC TRĂNG

CST



246 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ.











Kế toán (chuyên ngành Kế toán thương mại dịch vụ, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin học)

01

A, D1

10,0

10,0 (96)







Quản trị kinh doanh

02

A, D1

10,0

10,0 (39)







Tiếng Anh

03

D1

10,0

10,0 (13)







Tin học ứng dụng

04

A

10,0

10,0 (30)







Quản trị văn phòng

05

A, D1

10,0

10,0 (22)







Công tác xã hội

06

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (46)







TRƯỜNG CĐ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG

CLD










Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

01

A

10,0








Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

02

A

10,0








Tin học ứng dụng

03

A, D1

10,0








Kế toán

04

A, D1

10,0








Tài chính-ngân hàng

05

A, D1

10,0








Quản trị kinh doanh

06

A, D1

10,0








TRƯỜNG CĐ ĐIỆN LỰC TP.HCM

CDE



Xét tuyển NV2 CĐ







Trường xét hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ.











Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Hệ thống điện, Nhiệt điện, Thủy điện, Điện công nghiệp)

01

A

Thi ĐH: 10,0/ Thi CĐ: 13,0

Thi ĐH: 11,0/ Thi CĐ: 14,0


10,0/ 13,0

10,0/ 13,0

11,5/ 14,5



Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

04

A

10,0/ 13,0

10,0/ 13,0


10,0/ 13,0

10,0/ 13,0

11,5/ 14,5



Quản trị kinh doanh

05

A, D1

10,0/ 13,0

10,0/ 13,0


10,0/ 13,0

10,0/ 13,0

11,5/ 14,5



Quản lý công nghiệp

06

A

10,0/ 13,0

10,0/ 13,0


10,0/ 13,0

10,0/ 13,0

11,5/ 14,5



Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)

07

A, D1

10,0/ 13,0

10,0/ 13,0


10,0/ 13,0

10,0/ 13,0

11,5/ 14,5



TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 2

CGD



570 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ.











Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

01

A

10,0

10,0 (250)







Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí sửa chữa ôtô - máy xây dựng)

02

A

10,0

10,0 (100)







Kế toán

03

A, D1

10,0

10,0 (120)







Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

04

A

10,0

10,0 (100)







TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3

CGS



Xét tuyển NV2 CĐ







Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ.











Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

01

A

10,0

10,0







Kế toán

02

A

10,0

10,0







Tin học ứng dụng

03

A

10,0

10,0







Công nghệ kỹ thuật ô tô

04

A

10,0

10,0







Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

05

A

10,0

10,0







Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng )

06

A

10,0

10,0







Quản trị kinh doanh

07

A

10,0

10,0







Khai thác vận tải

08

A

10,0

10,0







Tài chính-ngân hàng

09

A

10,0

10,0







Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

10

A

10,0

10,0







TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM

CGT










Công nghệ kỹ thuật ôtô

01

A

15,0



14,5





Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

02

A

16,5



15,5





Kế toán

03

A

14,0



12,5





Quản trị kinh doanh

04

A

14,0



13,0





Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

05

A

12,5



11,0





Tin học ứng dụng

06

A

10,0



10,0

10,0 (30)




TRƯỜNG CĐ KINH TẾ TP.HCM

CEP










Trường xác định điểm trúng tuyển với hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ











Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)

01

A, D1

Thi ĐH: 10,0/ Thi CĐ: 19,5



ĐH: 11,0/ CĐ: 17,0

ĐH: 11,0 (160)/ CĐ: 17,0 (170)

15,0/ 22,0



Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị kinh doanh xuất nhập khẩu)

02

A, D1

10,0/ 20,5



11,0/ 17,5

ĐH: 11,0 (140)/ CĐ: 17,5 (140)

15,0/ 24,0



Kinh doanh quốc tế

03

A, D1

10,0/ 20,5



11,0/ 17,0

ĐH: 11,0 (70)/ CĐ: 17,0 (70)

14,0/ 22,0



Tiếng Anh (chuyên ngành Anh văn thương mại)

04

D1

11,0/ 20,5



11,0/ 17,0

ĐH: 11,0 (30)/ CĐ: 17,0 (20)

14,0/ 22,0



TRƯỜNG CĐ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

CKD










Điểm trúng tuyển chung


A, D1

23,5/ 20,5



26,0/ 23,0



Thi ĐH: A,D1: 13/ Thi CĐ: A: 27, D1: 24 (300)


TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT CẦN THƠ

CEC



470 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ.











Công nghệ thông tin

01

A, D1

10,0

10,0 (30)






80

Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp – mã ngành 02A, Kế toán tài chính nhà nước – 02B) – ghi rõ mã ngành khi xét NV2

02

A, D1

10,0

10,0 (90)






160

Tài chính-ngân hàng (chuyên ngành Tài chính nhà nước – mã ngành 03A, Thuế nhà nước – 03B, Tín dụng ngân hàng – 03C)ghi rõ mã ngành khi xét NV2

03

A, D1

10,0

10,0 (75)






210

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp – mã ngành 04A, Quản trị kinh doanh xuất nhập khẩu – 04B) ghi rõ mã ngành khi xét NV2

04

A, D1

10,0

10,0 (80)






160

Bảo vệ thực vật

05

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (20)






60

Chăn nuôi

06

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (50)






60

Nuôi trồng thủy sản

07

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (50)






60

Công nghệ chế biến thủy sản

08

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (30)






140

Công nghệ thực phẩm

09

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (15)






70

Quản lý đất đai

10

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (30)






70

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT PHÚ LÂM

CPL



800 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Công nghệ thông tin

01

A, D1

10,0

10,0 (200)


10,0

10,0 (150)

Thi ĐH: 10,0/ Thi CĐ: 11,0



Công nghệ kỹ thuật cơ khí

02

A

10,0

100 (150)


10,0

10,0 (150)

10,0/ 10,0



Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

03

A

10,0

10,0 (150)


10,0

10,0 (150)

10,0/ 10,0



Kế toán

04

A, D1

10,0

10,0 (300)


10,0

10,0 (150)

11,0/ 13,5



TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT KIÊN GIANG

CKG



Xét tuyển NV2 CĐ







Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ.











Kế toán

01

A, D1

10,0

10,0







Quản trị kinh doanh

02

A, D1

10,0

10,0







Tin học ứng dụng

03

A, D1

10,0

10,0







Công nghệ kỹ thuật ôtô

04

A

10,0

10,0







Công nghệ kỹ thuật cơ khí

05

A

10,0

10,0







Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

06

A

10,0

10,0







Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

07

A

10,0

10,0







Công nghệ kĩ thuật xây dựng

08

A

10,0

10,0







Dịch vụ thú y

09

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







Nuôi trồng thủy sản

10

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT KON TUM

CKO



510 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. Điểm ưu tiên giữa hai khu vực liền kề là 1,0 điểm; giữa hai đối tượng liền kề là 1,5 điểm.




Tất cả các ngành xét khối A, B, D1-2-3-4-5-6







Kế toán

01

A

10,0

A, D: 10,0/ B: 11,0 (200)







Quản trị kinh doanh

02

A

10,0

10,0/ 11,0 (50)







Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học tài chính kế toán, Tin học quản lý)

03

A

10,0

10,0/ 11,0 (100)







Quản lý đất đai

04

A

10,0

10,0/ 11,0 (40)







Lâm sinh

05

B

11,0

10,0/ 11,0 (40)







Chăn nuôi

06

B

11,0

10,0/ 11,0 (40)







Khoa học cây trồng

07

B

11,0

10,0/ 11,0 (40)







TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT QUẢNG NAM

CKQ



Xét tuyển NV2 CĐ







Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ.











Kế toán (chuyên ngành Kế toán hành chính sự nghiệp, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tổng hợp)

01

A, D1

10,0

10,0







Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị nhà hàng, Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành, Quản trị tín dụng, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị bất động sản, Quản trị kinh doanh tổng hợp)

02

A, D1

10,0

10,0







Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

03

A

10,0

10,0







Công nghệ kỹ thuật xây dựng

04

A

10,0

10,0







Quản lý đất đai

05

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







Lâm nghiệp

06

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







Nuôi trồng thủy sản

07

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







Chăn nuôi

08

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







Khoa học cây trồng

09

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT LÂM ĐỒNG

CKZ



Xét tuyển NV2 CĐ







Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. Điểm ưu tiên giữa hai khu vực liền kề là 1,0 điểm; giữa hai đối tượng liền kề là 1,5 điểm.











Công nghệ thông tin

01

A, D1

10,0

10,0







Kế toán

02

A, D1

10,0

10,0







Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

03

A, D1

10,0

10,0







- Công nghệ thực phẩm

04

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







- Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành

05

A, D1

10,0

10,0







TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT VINATEX TP.HCM

CCS



300 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Công nghệ may

01

A

10,0

10,0 (50)


10,0

10,0 (100)

10,0

10,0 (80)


Thiết kế thời trang

02

A

10,0

10,0 (50)


10,0

10,0 (100)

10,0

10,0 (80)


Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0

10,0 (25)


13,5

13,5 (100)

13,5

13,5 (80)


Kế toán

04

A, D1

10,0

10,0 (25)


11,5

11,5 (100)

11,5

11,5 (80)


Công nghệ kỹ thuật cơ khí

05

A

10,0

10,0 (50)


10,0

10,0 (50)

10,0

10,0 (30)


Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

06

A

10,0

10,0 (25)


11,5

11,5 (50)

11,5

11,5 (30)


Công nghệ thông tin

07

A

10,0

10,0 (25)


11,5

11,5 (50)

11,5

11,5 (30)


Công nghệ cơ-điện tử

08

A

10,0

10,0 (25)


10,0

10,0 (50)

10,0

10,0 (30)


Tiếng Anh

09

D1

10,0

10,0 (25)


13,5

13,5 (50)

13,5

13,5 (30)


TRƯỜNG CĐ KINH TẾ-TÀI CHÍNH VĨNH LONG

CKV










Tài chính ngân hàng

01

A

10,0



14,0





Kế toán

02

A

10,0



11,5





Quản trị kinh doanh

03

A

10,0



10,5





Hệ thống thông tin quản lý

04

A

10,0



10,5

12,0 (50)




TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT CAO THẮNG

CKC










Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật điện tử công nghiệp)

01

A

14,0



14,5





Công nghệ kỹ thuật cơ khí

02

A

15,0



14,5





Công nghệ kỹ thuật ôtô

03

A

15,5



15,0





Công nghệ thông tin

05

A

14,5



13,0





Công nghệ kỹ thuật nhiệt

06

A

13,0



13,5





Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

07

A

14,5



14,0





Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động

08

A

13,5



13,5





Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông

09

A

14,5



13,5





Kế toán

10

A

14,0



13,0





TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG TP.HCM

CKP



1.570 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện)

01

A

10,0

10,0 (268)


10,0

10,0 (236)

10,0

10,0 (60)


Công nghệ kỹ thuật cơ khí

02

A

10,0

10,0 (253)


10,0

10,0 (209)

10,0

10,0 (80)


Công nghệ kỹ thuật ôtô

03

A

10,0

10,0 (156)


10,0

10,0 (116)

10,0



Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm)

04

A

10,0

10,0 (186)


10,0

10,0 (79)

10,0



Công nghệ thông tin (chuyên ngành Mạng máy tính)

05

A

10,0

10,0 (120)


10,0

10,0 (102)

10,0



Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tử)

06

A

10,0

10,0 (286)


10,0

10,0 (248)

10,0

10,0 (110)


Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt lạnh)

07

A

10,0

10,0 (209)


10,0

10,0 (174)

10,0

10,0 (80)


Công nghệ may

08

A

10,0

10,0 (92)


10,0

10,0 (64)

10,0

10,0 (40)


TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT Y TẾ II

CKY










Điều dưỡng gồm các chuyên ngành:

01

B









- Điều dưỡng đa khoa

011

B

15,0



19,5





- Điều dưỡng gây mê hồi sức

012

B

17,0



17,5





- Điều dưỡng nha khoa

013

B

16,0



17,0





Kỹ thuật y học gồm các chuyên ngành:

02

B









- Kỹ thuật xét nghiệm

024

B

17,5



19,0





- Kỹ thuật hình ảnh y học

025

B

16,0



18,0





- Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng

026

B

15,5



14,5





Hộ sinh

03

B

15,0








Dược

04

B

19,5








TRƯỜNG CĐ LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM

CLT



Xét tuyển NV2 CĐ







Trường xác định điểm trúng tuyển và xét tuyển NV2 với hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ











Công nghệ thực phẩm

01

A, B

10,0-11,0/ 10,0-11,0

10,0-11,0/ 10,0-11,0


10,0/ 11,0

10,0/ 11,0




Kế toán

02

A, D1

10,0/10,0

10,0/10,0


10,0

10,0




Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0


10,0

10,0




Công nghệ sinh học

04

A, B

10,0-11,0/ 10,0-11,0

10,0-11,0/ 10,0-11,0


10,0/ 11,0

10,0/ 11,0




TRƯỜNG CĐ NÔNG NGHIỆP NAM BỘ

CNN



300 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ






300

Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ. Điểm ưu tiên giữa hai khu vực liền kề là 1,0 điểm; giữa hai đối tượng liền kề là 1 điểm.











Khoa học cây trồng

01

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







Bảo vệ thực vật

02

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







Chăn nuôi

03

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







Dịch vụ thú y

04

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0







TRƯỜNG CĐ PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH II

CPS



300 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Không xét thí sinh thi theo đề CĐ.











Báo chí

01

C

11,0

11,0 (100)


11,0

11,0 (100)

14,0

14,0 (30)


Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

02

A

10,0

10,0 (100)


10,0

10,0 (100)

10,0

10,0 (80)


Tin học ứng dụng

03

A

10,0

10,0 (100)


10,0

10,0 (100)

10,0

10,0 (80)


TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM BÀ RỊA-VŨNG TÀU

C52



330 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







- Đối với ngành sư phạm: điểm chênh lệch trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

- Đối với các ngành khác: điểm chênh lệch trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng, giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm.

- Các thí sinh không trúng tuyển NV1 vào ngành SP Hóa học, SP Tiểu học được trường xét chuyển nguyện vọng để trúng tuyển vào các ngành cùng khối thi.

- Thí sinh đăng ký NV1 vào ngành SP Mầm non (05)- dự thi khối D1 và thí sinh đăng ký NV1, NV2 vào ngành SP Âm Nhạc (03), có mặt tại trường lúc 7 giờ ngày 10-9-2011 để dự thi năng khiếu.

- Đối với xét tuyển NV2, điểm chênh lệch đăng ký xét tuyển giữa hai nhóm đối tượng, giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm.











SP Hóa học

01

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (10)







SP Âm nhạc

03

N, C, D, M, H, S, R


(40)







Giáo dục tiểu học

03

A, C, D1

11,0/ 12,0/ 11,0

11,0/ 12,0/ 11,0 (20)


Thi ĐH: 10,5-11,5-10,5/ Thi CĐ: 11,5-12,5-11,5





Giáo dục mầm non (hệ số 2 năng khiếu)

04

M

13,0



Thi ĐH: 13,5/ Thi CĐ: 14,5





Tiếng Anh

06

D1

10,0

10,0 (30)


10,0

10,0 (20)




Công nghệ thông tin

07

A, D1

10,0

10,0 (30)







Quản trị kinh doanh

08

A, D1

10,0

10,0 (30)


10,0

10,0 (30)




Quản trị văn phòng

09

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (30)


11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (30)




Kế toán

10

A, D1

10,0

10,0 (30)


10,0

10,0 (20)




Tài chính-ngân hàng

11

A, D1

10,0

10,0 (30)


10,0

10,0 (30)




Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

12

A

10,0

10,0 (40)


10,0

10,0 (30)




Công nghệ kỹ thuật môi trường

13

A

10,0

10,0 (40)







TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG

CK4



240 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Trường xét tuyển NV2 với thí sinh thi ĐH và CĐ.











Công nghệ kỹ thuật ôtô

01

A

10,0

10,0 (20)







Công nghệ chế tạo máy

02

A

10,0

10,0 (40)







Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

03

A

10,0

10,0 (65)







Công nghệ thông tin

04

A

10,0

10,0 (45)







SP Kỹ thuật công nghiệp

05

A

10,0

10,0 (30)







Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

12

A

10,0

10,0 (20)







Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13

A

10,0

10,0 (20)







TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM KON TUM

C36



200 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Đối tượng xét tuyển NV2 là thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2011 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT. Tuyển thí sinh trong cả nước.











Sư phạm Tiếng Anh

13

D1

10,0



10,0

10,0 (10)




Giáo dục tiểu học

15

A, C

14,0/ 17,5



14,0





Giáo dục mầm non

14

M

13,0








Tin học (ngoài SP)

19

A

10,0

10,0 (35)







Quản lý văn hóa (ngoài SP)

20

C

11,0

11,0 (40)


11,0

11,0 (50)




Công tác xã hội (ngoài SP)

21

C

11,0

11,0 (30)


11,0

11,0 (40)




Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch) (ngoài SP)

22

D1

10,0

10,0 (30)


10,0





Quản trị văn phòng - Lưu trữ học (ngoài SP)

23

C

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (25)


11,0

11,0 (40)




Công nghệ thiết bị trường học (ngoài SP)

32

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (40)


10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (40)




TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM NHA TRANG

C41



Xét tuyển NV2 CĐ







Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1 điểm, giữa các khu vực kế tiếp là 1 điểm.











SP Toán học (Toán-Tin học)

01

A

19,5



20,5





SP Vật lý (Lý-KTCN)

02

A

14,0

10,0







SP Hóa học (Hóa-Tin)

08

A

18,0








Giáo dục tiểu học

12

A, C, D1-3

17,0/ 17,0/ 16,0/ 16,0



14,0/ 13,0/ 13,0/ 13,0





SP Tiếng Anh

13

D1

16,0



14,0





SP Địa lý (Địa-Sử)

14

C

13,0








- Từ khối C ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang



16,0








Giáo dục thể chất (hệ số 2 năng khiếu)

17

T

22,5



22,5





Công nghệ thông tin

04

A

13,0

10,0


11,0





- Từ khối A ngành 01 (SP Toán) và 08 (SP Hóa học) sang:



17,0



16,0





Địa lý học (Địa lý-Du lịch)

09

C, D1, D3

11,0/ 11,0/ 14,0

11,0/ 10,0/ 10,0


11,0





- Từ khối C ngành 14 (SP Địa lý) sang:



11,0



12,0





- Từ khối D1 ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang:



11,0



14,0





Quản trị văn phòng

10

C

11,0

11,0







Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

11

C

11,0

11,0







- Từ khối C ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang:



12,5








Tiếng Pháp

16

D1, D3

12,5/ 11,5

10,0


11,0





- Từ khối D1 ngành 13 (SP Tiếng Anh) và khối D3 ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang:



12,0



11,0





Huấn luyện thể thao

18

T

17,5








- Từ khối T ngành 17 (Giáo dục thể chất) sang:



16,0








Công tác xã hội

20

C

11,0








- Từ khối C ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang:



11,0








Tiếng Anh

21

D1

13,5

10,0







Tiếng Trung Quốc

22

D1, D4

11,0

10,0







- Từ khối D1 ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang:



13,0








TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM SÓC TRĂNG

C59










Trường chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ba năm tại tỉnh Sóc Trăng.











Giáo dục tiểu học

03

A, C

14,5



14,5





Giáo dục mầm non

05

M

20,5



13,5





Giáo dục thể chất (Thể dục-Công tác Đội)

06

T

20,0








TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM THỪA THIÊN – HUẾ

C33



240 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Xét NV2 đối với thí sinh thi theo để thi ĐH và đề thi CĐ.











SP Mỹ thuật

02

H

16,5








Giáo dục thể chất

03

T

18,0








Giáo dục mầm non

04

M

13,5








SP Vật lý

27

A

21,0








SP Sinh học

28

B

16,5








SP Địa lý

29

C

17,0








Giáo dục tiểu học

09

C, D1

18,0








SP Tiếng Anh

10

D1

18,0








Kế toán

11

A

17,5








Tài chính-ngân hàng

12

A

17,0








Tin học ứng dụng

13

A

14,0

14,0 (5)







Quản trị kinh doanh

14

A

17,0








Quản lý đất đai

15

A

13,0

13,0 (15)







Công nghệ thiết bị trường học

16

A

10,0

10,0 (35)







Khoa học thư viện

17

C, D1

12,0

12,0 (35)







Việt Nam học

18

C, D1

12,0

12,0 (20)







Quản trị văn phòng

19

C, D1

15,0








Thư ký văn phòng

20

C, D1

13,5








Quản lý văn hóa

21

C, D1

12,0

12,0 (35)







Công tác xã hội

22

C, D1

13,0

13,0 (10)







Tiếng Nhật

23

D1

13,0

13,0 (25)







Tiếng Anh

24

D1

15,0








Thiết kế đồ họa

25

H, V

14,0

14,0 (30)







Thiết kế thời trang

26

H, V

14,0

14,0 (30)







TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG TP.HCM

CM3



340 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Xét NV2 đối với thí sinh thi theo để thi ĐH và đề thi CĐ.











Giáo dục mầm non (điểm năng khiếu từ 5 trở lên)

01

M

16,0



15,0





Sư phạm Âm nhạc (điểm năng khiếu từ 5 trở lên)

02

N

17,0



18,0





Sư phạm Mỹ thuật (hình họa và trang trí từ 5 trở lên)

03

H

15,0

15,0 (50)


18,0





Giáo dục đặc biệt

04

M

10,0

10,0 (100)


10,0

10,0 (30)

14,5



Kinh tế gia đình

06

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (50)


11,0

11,0 (45)

11,0

11,0 (20)


Thiết kế đồ họa (hình họa và trang trí từ 5 trở lên)

07

H

13,0

13,0 (20)


11,0

11,0 (32)

14,5



SP Tiếng Anh

08

D1

10,0

10,0 (60)







Giáo dục công dân

09

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (60)







TRƯỜNG CĐ TÀI CHÍNH-HẢI QUAN

CTS










Tài chính-ngân hàng

01

A

21,5



19,0





Kế toán

02

A

19,0



19,0





Hệ thống thông tin quản lý

03

A

19,0



15,5





Quản trị kinh doanh

04

A

21,0



19,0





Kinh doanh thương mại

05

D1

19,0



19,0





Hệ Trung cấp chuyên nghiệp: xét tuyển đối với ba môn thi của thí sinh đã dự thi CĐ vào trường nhưng không trúng tuyển hệ CĐ. Điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành:



12,0



7,0





TRƯỜNG CĐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM

CTU










Khí tượng học

01

A, B, D1

12,5



11,0


11,0/ 12,0

11,0/ 12,0 (20)


Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường, Kỹ thuật môi trường)

02

A

15,0



12,0





Công nghệ kỹ thuật trắc địa (chuyên ngành Trắc địa-Địa chính)

03

A, B

10,0/ 11,0



10,0


10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (150)


Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai, Định giá bất động sản)

04

A, B, D1

15,0



12,5





Thủy văn (chuyên ngành Thủy văn, Quản lý tài nguyên nước)

05

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0



10,0


10,0

A: 10,0/ B: 11,0 (90)


Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (chuyên ngành Cấp thoát nước)

06

A

10,0



11,0


11,0

11,0 (30)


Hệ thống thông tin (chuyên ngành Hệ thống thông tin địa lý - GIS)

07

A, D1

10,0



10,0


10,0

10,0 (50)


Tin học ứng dụng

08

A, D1

10,0



10,0


10,0

10,0 (30)


Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh bất động sản, Quản trị kinh doanh tổng hợp)

09

A, D1

14,5



12,0





TRƯỜNG CĐ THƯƠNG MẠI

CMS










Điểm trúng tuyển vào trường:



15,5








Thí sinh đủ điểm chuẩn vào trường nhưng không trúng tuyển vào chuyên ngành sẽ được đăng ký học một trong ba chuyên ngành: Thương mại quốc tế (mã chuyên ngành: 01.2), Quản trị kinh doanh xăng dầu (mã chuyên ngành: 01.4), Kế toán khách sạn, nhà hàng (mã chuyên ngành: 02.2).











Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp thương mại, Thương mại quốc tế, Quản trị kinh doanh du lịch - khách sạn, Quản trị kinh doanh xăng dầu)

01

A









- Quản trị doanh nghiệp thương mại

01.1


17,5








- Thương mại quốc tế

01.2


15,5








- Quản trị kinh doanh du lịch-khách sạn

01.3


16,5








- Quản trị kinh doanh xăng dầu

01.4


15,5








Kế toán (chuyên ngành: Kế toán thương mại và dịch vụ, Kế toán khách sạn-Nhà hàng, Kế toán doanh nghiệp)

02

A









- Kế toán thương mại-dịch vụ



17,0








- Kế toán khách sạn-nhà hàng



15,5








- Kế toán doanh nghiệp



17,5








Marketing (chuyên ngành Marketing thương mại)

03

A

16,5








Tài chính-ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng)

04

A









- Tài chính doanh nghiệp



17,5








- Ngân hàng



17,5








TRƯỜNG CĐ XÂY DỰNG MIỀN TÂY

CMT










Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có 176 thí sinh đạt từ 10,5 điểm trở lên không đủ điểm xét trúng tuyển, sẽ được xét chuyển vào ngành Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước. Trường sẽ gửi giấy báo nhập học trực tiếp đến 176 thí sinh này, thí sinh không phải bổ sung thêm hồ sơ.











Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

01

A

11,5



10,5





Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (Cấp thoát nước và môi trường)

02

A

10,0



10,0





Kế toán

03

A

10,0



10,0





TRƯỜNG CĐ XÂY DỰNG SỐ 2

CXS



155 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Cấp thoát nước)

01

A

16,0



16,0





Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng)

02

A

14,0



13,0





Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

03

A

11,5

12,0 (45)







Kế toán

04

A

12,0

12,5 (50)


12,0





Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

05

A

11,5

12,0 (40)


12,0





Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

06

A

14,0



14,0





Quản trị kinh doanh

07

A

11,5

12,0 (20)


12,0





TRƯỜNG CĐ VĂN HÓA NGHỆ THUẬT TP.HCM

CVN










- Đối với ngành Nhiếp ảnh (mã ngành 10) do số lượng thí sinh dự thi quá ít, trường không xét tuyển. Thí sinh dự thi ngành này nếu từ 16,0 điểm trở lên được xét chuyển sang ngành Sư phạm Mỹ thuật (mã ngành 12) cùng khối thi. Thí sinh có nguyện vọng thì làm đơn xin chuyển ngành gởi Hội đồng tuyển sinh (xét tuyển NV2).

- Đối với ngành Diễn viên kịch - điện ảnh (mã ngành 06), nếu thí sinh không đạt điểm chuẩn nhưng có kết quả thi từ 17,5 điểm trở lên được xét chuyển sang ngành Đạo diễn sân khấu (mã ngành 07) cùng khối thi. Thí sinh có nguyện vọng thì làm đơn xin chuyển ngành gởi Hội đồng tuyển sinh (xét tuyển NV2).











Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

01

C

14,0








Khoa học thư viện

02

C

11,0








Kinh doanh xuất bản phẩm

03

C

11,0








Quản lý văn hóa

04

C

12,5








Thanh nhạc

05

N

15,0








Diễn viên kịch-điện ảnh

06

S

19,5








Đạo diễn sân khấu

07

S

17,5








Thiết kế công nghiệp

08

H

16,5








Thiết kế thời trang

09

H

16,0








Nhiếp ảnh

10

H

Không tuyển








Sư phạm Âm nhạc

11

N

16,0








Sư phạm Mỹ thuật

12

H

16,0








TRƯỜNG CĐ VĂN HÓA NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH NHA TRANG

CDK



200 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







- Thí sinh có kết quả từ điểm chuẩn NV1 của trường trở lên có thể nộp đăng ký NV2 đến hết ngày 15-9-2011 (theo quy định của Bộ GD&ĐT), tất cả các khối: A, D1, C, H, N, S, R.

- Riêng khối R (ngành Quản lý văn hóa) nhận xét tuyển các thí sinh từ khối C: lấy điểm 2 môn văn hóa Văn, Sử, môn năng khiếu văn hóa văn nghệ nhà trường sẽ kiểm tra lại.











SP Âm nhạc

01

N

9,5

9,5 (15)


11,0





SP Mỹ thuật

02

H

11,0

11,0 (15)


11,0





Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch tiếng Việt, Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga, Hàn)

03

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (20)


11,0/ 10,0





Khoa học thư viện

04

C

11,0

11,0 (20)


11,0





Quản lý văn hóa

05

C, R

11,0

11,0 (20)


11,0





Hội họa

06

H

11,0

11,0 (5)


11,0





Thanh nhạc

07

N

9,5

9,5 (4)


11,0





Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Khách sạn-nhà hàng, Lữ hành, An ninh khách sạn)

08

D1

10,0

10,0 (20)


10,0





Quản trị văn phòng

09

C

11,0

11,0 (20)


11,0





Sáng tác âm nhạc

10

N

11,0

11,0 (1)


11,0





Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

11

N

11,0

11,0 (6)


11,0





Biểu diễn nhạc cụ tây phương

12

N

11,0

11,0 (2)


11,0





Đồ họa (chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Truyền thông đa phương tiện, Đồ họa ứng dụng, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang)

13

H

11,0

11,0 (15)


11,0





Thư ký văn phòng

14

C

11,0

11,0 (10)


11,0





Kinh doanh xuất bản phẩm

15

A, C, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (20)


11,0/ 10,0





Diễn viên múa (chuyên ngành Diễn viên múa, Biên đạo múa)

16

S

11,0

11,0 (4)


11,0





Diễn viên sân khấu kịch hát (chuyên ngành Diễn viên tuồng, Diễn viên dân ca, Diễn viên kịch nói)

17

S

11,0

11,0 (3)


11,0





TRƯỜNG CĐ Y TẾ BÌNH ĐỊNH

CYR










Điều dưỡng

01

B

11,0



11,0


12,5



TRƯỜNG CĐ Y TẾ HUẾ

CYY










Điều dưỡng

01

B

13,0








Hộ sinh

02

B

11,0








Xét nghiệm y học

03

B

13,5








Dược

04

A

11,5








TRƯỜNG CĐ Y TẾ QUẢNG NAM

CYU










Điều dưỡng

01

B

12,0



12,5





Xét nghiệm đa khoa

02

B

14,5



15,5





TRƯỜNG CĐ BÁCH VIỆT

CBV










Thiết kế thời trang

01

C




11,0

11,0




Công nghệ thực phẩm

02

A




10,0

10,0




Kế toán

03

A




10,0

10,0




Quản trị kinh doanh

04

A




10,0

10,0




Thư ký văn phòng

05

C




11,0

11,0




Đồ họa

06

A




10,0

10,0




Mạng máy tính và truyền thông

07

A




10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật xây dựng

08

A




10,0

10,0




Tài chính ngân hàng

09

A




10,0

11,0




Tiếng Anh

10

D1




10,0

11,0




Thiết kế nội thất

11

C




11,0

11,0




Tin học ứng dụng

12

A




10,0

10,0




TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TP.HCM

CDC










Công nghệ thông tin

01

A, D1

11,0



13,0





Truyền thông và mạng máy tính

02

A, D1

10,0



10,0





Hệ thống thông tin

03

A, D1

10,0








Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

04

A

10,0



10,0





Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

05

A

10,0



10,0





Quản trị kinh doanh

06

A, D1

10,0



12,0





Kế toán

07

A, D1

10,0



10,0





Tài chính ngân hàng

08

A, D1

10,0



13,0





TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ VÀ KINH DOANH VIỆT TIẾN

CCZ



350 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Kế toán

01

A, D1

10,0

10,0


10,0

10,0 (140)




Tin học ứng dụng

02

A, D1

10,0

10,0


10,0

10,0 (100)




Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0

10,0


10,0

10,0 (140)




TRƯỜNG CĐ KINH TẾ CÔNG NGHỆ TP.HCM

CET



1.280 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Trường xét NV2 đối với thí sinh thi theo đề thi ĐH và đề thi CĐ, cùng một mức điểm là A, D: 10 điểm và B, C: 11 điểm.











Kế toán

01

A, D1

10,0

10,0


10,0

10,0




Tài chính ngân hàng

02

A, D1

10,0

10,0


10,0

10,0




Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị nhân lực)

03

A, D1

10,0

10,0


10,0

10,0




Quản trị kinh doanh (Quản trị văn phòng)

04

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0


11,0/ 10,0

11,0/ 10,0




Công nghệ thông tin (Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng, Tin học quản lý, Tin học viễn thông)

05

A, D1

10,0

10,0


10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (Điện công nghiệp và dân dụng, Điện-điện tử, Điện tử-viễn thông, Điện tử-tự động hóa)

06

A, D1

10,0

10,0


10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ-điện tử)

07

A

10,0

10,0


10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

08

A

10,0

10,0


10,0

10,0




Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học thực phẩm, Công nghệ môi trường-an toàn sức khỏe, Quản lý dinh dưỡng thực phẩm, Sinh học ứng dụng)

09

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0


10,0/ 11,0

10,0/ 11,0




TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VẠN XUÂN

CVX



1.030 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Kế toán

C65

A, D1

10,0

10,0


10,0





Quản trị kinh doanh

C66

A, D1

10,0

10,0


10,0





Công nghệ thông tin

C70

A, D1

10,0

10,0


10,0





Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C71

A

10,0

10,0


10,0





Nuôi trồng thủy sản

C72

B

11,0

11,0


11,0





TRƯỜNG CĐ PHƯƠNG ĐÔNG-ĐÀ NẴNG

CPN



1.100 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ







Trường xét tuyển NV2 và NV3.











Kế toán

01

A, D1

10,0

10,0


10,0

10,0




Tài chính-ngân hàng

02

A, D1

10,0

10,0


10,0

10,0




Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0

10,0


10,0

10,0




Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

04

A

10,0

10,0


10,0

10,0




Điều dưỡng

05

B

11,0

11,0


11,0

11,0




.

antabus alternativ antabus hepatitis antabus 1 vecka
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
dexamethason 1 5 mg terapiog.site dexamethason hemmtest
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn