Điểm chuẩn 2011: Đại học Đồng Nai và Đại học Tiền Giang

Đại học Đồng Nai

 

Ngành học

Khối

Điểm chuẩn
 NV1

Điểm sàn
NV2

Chỉ tiêu
 NV2

BẬC ĐẠI HỌC

 

 

 

 

Sư phạm Toán học

A

13

13

17

Sư phạm Vật lý

A

13

13

74

Sư phạm Ngữ văn

C

14

14

77

Sư phạm Tiếng Anh (anh văn hệ số 2)

D1

16

16

20

Kế toán

A

13

13

47

D1

13

13

Quản trị kinh doanh

A

13

13

56

D1

13

13

BẬC CAO ĐẲNG

 

 

 

 

Sư phạm Toán học

A

10

Không xét

tuyển NV2

 

Sư phạm Hóa học

A

11.5

B

12.5

Sư phạm Ngữ văn

C

11

11

34

Sư phạm Lịch Sử

C

11

11

37

Giáo dục công dân

C

11

11

39

Sư phạm Tiếng Anh

D1

13

13

2

Giáo dục Tiểu học

A

11

Không xét

tuyển NV2

C

11.5

Tiếng Anh

D1

10

10

91

Quản trị văn phòng

C

11

11

84

D1

10

10

Quản trị kinh doanh

A

10

10

42

D1

10

10

Kế toán

A

10

10

83

D1

10

10

Tài  Ngân hàng-chính

A

10

10

28

D1

10

10

Công nghệ thông tin

A

10

10

45

 
- Các khối thi năng khiếu xét tuyển như sau:

+ Khối M: xét tuyển các thí sinh thi khối D1,2,3,4... đạt điểm 2 môn Văn, Toán theo quy định và phải thi năng khiếu Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.

+ Khối T: xét tuyển các thí sinh thi khối B đạt điển 2 môn Sinh, Toán theo quy định và phải thi năng khiếu Chạy cự ly ngắn, Bật xa tại chỗ, Gập thân trên thang dóng (hệ số 2). Yêu cầu về thể hình: Cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg, nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

+ Khối N: xét tuyển các thí sinh thi khối C đạt điểm môn Văn theo quy định và phải thi năng khiếu Thẩm âm - Tiết tấu, Thanh nhạc (Thanh nhạc hệ số 2)


 

Đại học Tiền Giang

 

Tên ngành học

ngành

Khối thi

 

Điểm chuẩn

NV1

Điểm xét NV2

Chỉ tiêu NV2

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

- Kế toán

401

A

13,0

13,0

193

- Quản trị kinh doanh

402

A

13,0

13,0

113

- Công nghệ thông tin

403

A

13,0

13,0

135

- Công nghệ kĩ thuật xây dựng

404

A

13,0

13,0

123

- Giáo dục tiểu học

103

A/C

14,5/15,5

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

- Kế toán

C75

A

10,0 

10,0 

111

- Quản trị kinh doanh

C76

A

10,0 

10,0 

77

- Công nghệ Thông tin

C69

A

10,0 

10,0 

49

- Công nghệ thực phẩm

C70

A/B

10,0/11,0 

10,0/11,0 

10

- Công nghệ May

C74

A

10,0 

10,0 

39

- Công nghệ kĩ thuật xây dựng

C73

A

10,0 

10,0 

95

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C7210,0

A

 10,0

 

42

- Công nghệ kĩ thuật ô tô

C7110,0

A

 10,0

 

50

- Nuôi trồng thủy sản

C7710,0/11,0

A/B

 10,0/11,0

 

52

- Sư phạm Tiếng Anh (tiểu học)

C8210,0

D1

 10,0

 

45

- Giáo dục tiểu học

C88

A, C

10,0/11,0 

10,0/11,0 

306

- Giáo dục mầm non

C66

M

10,0 

10,0 

104

Trường ĐH Tiền Giang vận dụng khoản 1 mục C điều 33:

-  KV2 giảm 1 điểm, KV2NT giảm 2 điểm, KV1 giảm 3 điểm.

- Nhóm đối tượng ưu tiên 1: giảm 2 điểm; Nhóm đối tượng ưu tiên 2: giảm 1 điểm
 
 
why women cheat in relationships click here my wife cheated on me now what
antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60