|
Tên ngành |
Mã |
Khối |
Điểm trúng tuyển NV1 và ĐKXT NV2 (KV3) |
Chỉ tiêu tuyển NV2 |
Ghi chú |
|
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC |
|
|
|
|
Trường đại học Hoa Lư chỉ nhận hồ sơ ĐKXT NV2 của những thí sinh đã dự thi đại học tại các trường đại học theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT |
|
Sư phạm Toán học |
101 |
A |
13,0 |
125 |
|
|
Sư phạm Vật lý |
102 |
A |
13,0 |
||
|
Sư phạm Sinh học |
104 |
A |
13,0 |
||
|
Kế toán |
401 |
A |
13,0 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
13,0 |
||
|
Sư phạm Sinh học |
104 |
B |
14,0 |
50 |
|
|
Khoa học cây trồng |
603 |
B |
14,0 |
||
|
Sư phạm Văn học |
201 |
C |
14,0 |
32 |
|
|
Việt Nam học |
501 |
C |
14,0 |
||
|
Kế toán |
401 |
D1 |
13,0 |
34 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
402 |
D1 |
13,0 |
||
|
Việt Nam học |
501 |
D1 |
13,0 |
||
|
Giáo dục Mầm non |
301 |
M |
13,0 |
8 |
|
|
Tổng |
|
|
|
249 |
|
|
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG |
|
|
|
|
Trường đại học Hoa Lư chỉ nhận hồ sơ ĐKXT NV2 vào hệ cao đẳng của trường đối với những thí đã dự thi đại học tại các trường đại học theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT |
|
Sư phạm Hoá học |
C13 |
A |
10,0 |
73 |
|
|
Kế toán |
C41 |
A |
10,0 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
C42 |
A |
10,0 |
||
|
Tin học ứng dụng |
C61 |
A |
10,0 |
||
|
Sư phạm Ngữ văn |
C21 |
C |
11,0 |
74 |
|
|
Sư phạm GDCD-Sử |
C24 |
C |
11,0 |
||
|
Giáo dục tiểu học |
C32 |
C |
11,0 |
||
|
Việt Nam học |
C51 |
C |
11,0 |
||
|
Khoa học Thư viện |
C52 |
C |
11,0 |
||
|
Kế toán |
C41 |
D1 |
10,0 |
43 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
C42 |
D1 |
10,0 |
||
|
Việt Nam học |
C51 |
D1 |
10,0 |
||
|
Khoa học Thư viện |
C52 |
D1 |
10,0 |
||
|
Giáo dục tiểu học |
C32 |
D1 |
10,0 |
||
|
Giáo dục mầm non |
C31 |
M |
10,0 |
34 |
|
|
Tổng |
|
|
|
224 |
|