|
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm trúng tuyển |
|
1. Khoa Luật ( Kí hiệu DHA) |
|
|
|
|
501 |
Luật |
A |
14 |
|
501 |
Luật |
C |
15,5 |
|
501 |
Luật |
D1,2,3,4 |
14 |
|
502 |
Luật kinh tế |
A |
14 |
|
502 |
Luật kinh tế |
C |
15.5 |
|
502 |
Luật kinh tế |
D1,2,3,4 |
14 |
|
2. KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (Ký hiệu DHC) |
|
|
|
|
901 |
SP Thể chất - GD quốc phòng |
T |
18,0 |
|
902 |
Giáo dục thể chất |
T |
17,0 |
|
3. KHOA DU LỊCH ( Ký hiệu là DHD) |
|
|
|
|
401 |
Du lịch học |
A |
13 |
|
401 |
Du lịch học |
C |
14 |
|
401 |
Du lịch học |
D1,2,3,4 |
13 |
|
402 |
Quản trị kinh doanh |
A |
13 |
|
402 |
Quản trị kinh doanh |
D1,2,3,4 |
13 |
|
4. TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (Ký hiệu là DHF) |
|
|
|
|
701 |
SP Tiếng Anh |
D1 |
14 |
|
703 |
SP Tiếng Pháp |
D1,3 |
13 |
|
705 |
Việt Nam học |
C |
14 |
|
705 |
Việt Nam học |
D1,2,3,4 |
13 |
|
706 |
Quốc tế học |
D1 |
13 |
|
751 |
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
13 |
|
752 |
Song ngữ Nga - Anh |
D1,2,3,4 |
13 |
|
753 |
Ngôn ngữ Pháp |
D1,3 |
13 |
|
754 |
Ngôn ngữ Trung quốc |
D1,2,3,4 |
13 |
|
755 |
Ngôn ngữ Nhật |
D1,2,3,4 |
13 |
|
756 |
Ngôn ngữ Hàn quốc |
D1,2,3,4 |
13 |
|
5. TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (Ký hiệu là DHK) |
|
|
|
|
401 |
Kinh tế |
A |
13 |
|
401 |
Kinh tế |
D1,2,3,4 |
13 |
|
402 |
Quản trị kinh doanh |
A |
15 |
|
402 |
Quản trị kinh doanh |
D1,2,3,4 |
15 |
|
403 |
Kinh tế chính trị |
A |
13 |
|
403 |
Kinh tế chính trị |
D1,2,3,4 |
13 |
|
404 |
Kế toán |
A |
16 |
|
404 |
Kế toán |
D1,2,3,4 |
16 |
|
405 |
Tài chính - ngân hàng |
A |
17 |
|
405 |
Tài chính - ngân hàng |
D1,2,3,4 |
17 |
|
406 |
Hệ thống thông tin kinh tế |
A |
13 |
|
406 |
Hệ thống thông tin kinh tế |
D1,2,3,4 |
13 |
|
|
LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐH PHÚ YÊN : |
|
|
|
411 |
Kinh tế |
A |
13 |
|
411 |
Kinh tế |
D1,2,3,4 |
13 |
|
421 |
Quản trị kinh doanh |
A |
15 |
|
421 |
Quản trị kinh doanh |
D1,2,3,4 |
15 |
|
441 |
Kế toán |
A |
16 |
|
441 |
Kế toán |
D1,2,3,4 |
16 |
|
451 |
Tài chính - Ngân hàng |
A |
17 |
|
451 |
Tài chính - Ngân hàng |
D1,2,3,4 |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM ( Ký hiệu là DHL) |
|
|
|
|
101 |
Công nghiệp và công trình nông thôn |
A |
13,0 |
|
102 |
Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm |
A |
13,0 |
|
103 |
Công nghệ thực phẩm |
A |
13,0 |
|
103 |
Công nghệ thực phẩm |
B |
16,0 |
|
301 |
Khoa học cây trồng |
A |
13,0 |
|
301 |
Khoa học cây trồng |
B |
14,0 |
|
302 |
Bảo vệ thực vật |
A |
13,0 |
|
302 |
Bảo vệ thực vật |
B |
14,0 |
|
303 |
Bảo quản chế biến nông sản |
A |
13,0 |
|
303 |
Bảo quản chế biến nông sản |
B |
14,0 |
|
304 |
Khoa học nghề vườn |
A |
13,0 |
|
304 |
Khoa học nghề vườn |
B |
14,0 |
|
305 |
Lâm nghiệp |
A |
13,0 |
|
305 |
Lâm nghiệp |
B |
14,0 |
|
306 |
Chăn nuôi - Thú y |
A |
13,0 |
|
306 |
Chăn nuôi - Thú y |
B |
14,0 |
|
307 |
Thú y |
A |
13,0 |
|
307 |
Thú y |
B |
14 |
|
308 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
A |
13 |
|
308 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
B |
14 |
|
309 |
Nông học |
A |
13 |
|
309 |
Nông học |
B |
14 |
|
310 |
Khuyến nông và phát triển nông thôn |
A |
13 |
|
310 |
Khuyến nông và phát triển nông thôn |
B |
14 |
|
311 |
Quản lí tài nguyên rừng và môi trường |
A |
13 |
|
311 |
Quản lí tài nguyên rừng và môi trường |
B |
14 |
|
312 |
Chế biến lâm sản |
A |
13 |
|
312 |
Chế biến lâm sản |
B |
14 |
|
313 |
Khoa học đất |
A |
13 |
|
313 |
Khoa học đất |
B |
14 |
|
314 |
Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản |
A |
13 |
|
314 |
Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản |
B |
14 |
|
401 |
Quản lí đất đai |
A |
13 |
|
401 |
Quản lí đất đai |
D1 |
13 |
|
402 |
Phát triển nông thôn |
C |
14,0 |
|
402 |
Phát triển nông thôn |
D1 |
13,0 |
|
|
CAO ĐẲNG |
|
|
|
C65 |
Trồng trọt |
A |
10.0 |
|
C65 |
Trồng trọt |
B |
11.0 |
|
C66 |
Chăn nuôi - Thú y |
A |
10.0 |
|
C66 |
Chăn nuôi - Thú y |
B |
11.0 |
|
C67 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
A |
10.0 |
|
C67 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
B |
11.0 |
|
C68 |
Quản lí đất đai |
A |
10.0 |
|
C68 |
Quản lí đất đai |
D1 |
10.0 |
|
C69 |
Công nghiệp và công trình nông thôn |
A |
10.0 |
|
|
LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐH AN GIANG: |
|
|
|
|
Bảo vệ thực vật |
A |
15,0 |
|
|
Bảo vệ thực vật |
B |
16.5 |
|
|
Quản lí tài nguyên rừng và môi trường |
A |
13.0 |
|
|
Quản lí tài nguyên rừng và môi trường |
B |
14,0 |
|
|
Chăn nuôi - Thú y |
A |
13,0 |
|
|
Chăn nuôi - Thú y |
B |
14,0 |
|
7. TRƯỜNG ĐH NGHỆ THUẬT (Ký hiệu là DDHN) |
|
|
|
|
801 |
Hội họa |
H |
25,0 |
|
802 |
Điêu khắc |
H |
27,5 |
|
803 |
Sư phạm Mĩ thuật |
H |
32,5 |
|
804 |
Mĩ thuật ứng dụng |
H |
33,0 |
|
805 |
Đồ họa |
H |
24,0 |
|
8. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (Ký hiệu là ĐHQ) |
|
|
|
|
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường |
A |
13.0 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường |
B |
14.0 |
|
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A |
13.0 |
|
|
Kĩ thuật điện |
A |
13.0 |
|
|
Kĩ thuật trắc địa - Bản đồ |
A |
13.0 |
|
|
Kĩ thuật trắc địa - Bản đồ |
B |
14.0 |
|
9. TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (Ký hiệu là DHS) |
|
|
|
|
101 |
SP Toán học |
A |
16.0 |
|
102 |
SP Tin học |
A |
13.0 |
|
103 |
SP Vật lí |
A |
14.0 |
|
105 |
SP Công nghệ thiết bị trường học |
A |
13.0 |
|
105 |
SP Công nghệ thiết bị trường học |
B |
14.0 |
|
201 |
SP Hóa học |
A |
15.0 |
|
301 |
SP Sinh học |
B |
15.5 |
|
302 |
SP Kĩ thuật nông lâm |
B |
14.0 |
|
501 |
Tâm lí học giáo dục |
C |
14.0 |
|
502 |
Giáo dục chính trị |
C |
14.0 |
|
503 |
Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng |
C |
14.0 |
|
601 |
SP Ngữ văn |
C |
15 |
|
602 |
SP Lịch sử |
C |
14.0 |
|
603 |
SP Địa lí |
C |
14.0 |
|
901 |
Giáo dục tiểu học |
C |
15,5 |
|
901 |
Giáo dục tiểu học |
D1 |
14.0 |
|
902 |
Giáo dục mầm non |
M |
14,0 |
|
|
LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐH AN GIANG: |
|
|
|
|
Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng |
C |
14,0 |
|
|
Giáo dục mầm non |
M |
14,0 |
|
10. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (Ký hiệu là DHT) |
|
|
|
|
101 |
Toán học |
A |
14.0 |
|
102 |
Tin học |
A |
13.0 |
|
103 |
Vật lí học |
A |
13.0 |
|
104 |
Kiến trúc |
V |
20.5 |
|
105 |
Điện tử - Viễn thông |
A |
14.0 |
|
106 |
Toán Tin ứng dụng |
A |
14.0 |
|
201 |
Hóa học |
A |
14.5 |
|
201 |
Hóa học |
B |
17.0 |
|
202 |
Địa chất học |
A |
13,0 |
|
203 |
Địa chất công trình và địa chất thủy văn |
A |
13,0 |
|
301 |
Sinh học |
B |
14,0 |
|
302 |
Địa lí tự nhiên |
A |
13,0 |
|
302 |
Địa lí tự nhiên |
B |
14,0 |
|
303 |
Khoa học môi trường |
A |
15,0 |
|
303 |
Khoa học môi trường |
B |
17,0 |
|
304 |
Công nghệ sinh học |
A |
15,0 |
|
304 |
Công nghệ sinh học |
B |
17,0 |
|
601 |
Văn học |
C |
14,0 |
|
602 |
Lịch sử |
C |
14,0 |
|
603 |
Triết học |
A |
13,0 |
|
603 |
Triết học |
C |
14,0 |
|
604 |
Hán - Nôm |
C |
14,0 |
|
604 |
Hán - Nôm |
D1 |
13,0 |
|
605 |
Báo chí |
C |
14,5 |
|
605 |
Báo chí |
D1 |
14,0 |
|
606 |
Công tác xã hội |
C |
14,0 |
|
607 |
Xã hội học |
C |
14,0 |
|
607 |
Xã hội học |
D1 |
13,0 |
|
608 |
Ngôn ngữ học |
C |
14,0 |
|
608 |
Ngôn ngữ học |
D1 |
13,0 |
|
609 |
Đông phương học |
C |
14,0 |
|
609 |
Đông phương học |
D1 |
13,0 |
|
11. TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC (Ký hiệu là DHY) |
|
|
|
|
301 |
Y đa khoa |
B |
23.0 |
|
302 |
Răng - Hàm - Mặt |
B |
23.0 |
|
303 |
Dược học |
A |
22.0 |
|
304 |
Điều dưỡng |
B |
20.0 |
|
305 |
Kĩ thuật Y học |
B |
20.0 |
|
306 |
Y tế công cộng |
B |
18.0 |
|
307 |
Y học dự phòng |
B |
18.0 |
|
308 |
Y học cổ truyền |
B |
19.5 |