Điểm chuẩn 2011: Đại học Quốc gia Hà Nội

Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Ngành

Khối

thi

Điểm chuẩn
NV1

Xét tuyển nguyện vọng 2

Mức điểm

nộp hồ sơ

Chỉ tiêu
tuyển

Toán học

101

A

17,0

17,0

80

Toán-Tin ứng dụng

103

A

17,5

17,5

70

Vật lý

106

A

17,0

17,0

25

Khoa học vật liệu

107

A

17,0

17,0

20

Công nghệ hạt nhân

108

A

17,0

17,0

25

Khí tượng-Thủy văn-Hải dương

110

A

16,0

16,0

75

Hoá học

201

A

18,0



Công nghệ hoá học

202

A

18,0



Hóa dược

210

A

19,0



Địa lý

204

A

16,0

16,0

30

Địa chính

205

A

16,0

16,0

10

Địa chất

206

A

16,0

16,0

30

Địa kỹ thuật-địa môi trường

208

A

16,0

16,0

30

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

209

A

16,0

16,0

30

Sinh học

301

A

17,0



B

21,0



Công nghệ sinh học

302

A

18,0



B

22,5



Khoa học môi trường

303

A

18,0



B

20,5



Công nghệ môi trường

305

A

18,0



  Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

Ngành (Mã ngành)

Khối thi

Điểm chuẩn
NV 1

Xét tuyển NV 2

Điểm nhận
hồ sơ

Dự kiến
chỉ tiêu


Tâm lí học (501)

A

16.0

-

-

C

18.5

-

-

D

17.0

-

-


Khoa học quản lí (502)

A

16.0

-

-

C

18.0

-

-

D

17.0

-

-


Xã hội học (503)

A

16.0

16.0

10

C

17.0

17.0

10

D

17.0

17.0

10


Triết học (504)

A

16.0

16.0

20

C

17.0

17.0

55

D

17.0

17.0

20


Chính trị học (507)

A

16.0

16.0

15

C

17.0

17.0

20

D

17.0

17.0

10

Công tác xã hội (512)

C

17.5

-

-

D

17.0

-

-

Văn học (601)

C

17.0

17.0

50

D

17.0

17.0

30

Ngôn ngữ học (602)

C

18.0

18.0

30

D

18.0

18.0

40

Lịch sử (603)

C

17.0

-

-

D

17.0

-

-

Báo chí (604)

C

20.0

-

-

D

18.0

-

-


Thông tin – Thư viện (605)

A

16.0

16.0

20

C

17.0

17.0

40

D

17.0

17.0

30

Lưu trữ và Quản trị văn phòng (606)

A

16.0

-

-

C

19.0

-

-

D

17.0

-

-

Đông phương học (607)

C

19.0

-

-

D

17.0

-

-


Quốc tế học (608)

A

16.0

-

-

C

17.0

-

-

D

17.0

-

-

Du lịch học (609)

A

16.0

-

-

C

19.0

-

-

D

17.0

-

-

Hán Nôm (610)

C

17.0

17.0

10

D

17.0

17.0

10


Nhân học (614)

A

16.0

16.0

20

C

17.0

17.0

40

D

17.0

17.0

20

Việt Nam học (615)

C

17.0

-

-

D

17.0

-

-

Sư phạm Ngữ văn (611)

C

17.0

17.0

40

D

17.0

17.0

20

Sư phạm Lịch sử (613)

C

17.0

-

-

D

17.0

-

-

 

Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm chuẩn

Khối A

Khối D1

Kinh tế

401

21,0

21,0

Kinh tế quốc tế

402

21,0

21,0

Quản trị kinh doanh*

403

21,0

21,0

Tài chính - Ngân hàng

404

22,0

22,0

Kinh tế phát triển

405

21,0

21,0

Kế toán

406

23,0

23,0

Lưu ý: * là ngành đào tạo theo chương trình đạt trình độ quốc tế

 

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

STT

NGÀNH

KHỐI

ĐIỂM CHUẨN

1

Tiếng Anh

701

D1

27.0

2

Sư­ phạm Tiếng Anh

711

D1

26.0

3

Tiếng Anh Kinh tế Quốc tế

721

D1

27.0

4

Tiếng Anh Quản trị Kinh doanh

731

D1

26.0

5

Tiếng Anh Tài chính Ngân hàng

741

D1

27.0

6

Tiếng Nga

702

D1, D2

24.0

7

Sư­ phạm Tiếng Nga

712

D1, D2

24.0

8

Tiếng Pháp

703

D1, D3

24.0

9

Sư­ phạm Tiếng Pháp

713

D1, D3

24.0

10

Tiếng Trung

704

D1, D4

24.5

11

Sư­ phạm Tiếng Trung

714

D1, D4

24.5

12

Tiếng Đức

705

D1, D5

24.0

13

Tiếng Nhật

706

D1, D6

24.5

14

Sư­ phạm Tiếng Nhật

716

D1, D6

24.5

15

Tiếng Hàn Quốc

707

D1

24.0

 

Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

Ngành

Khối

thi

Điểm

chuẩn
NV1

Xét tuyển nguyện vọng 2

Mức điểm

nộp hồ sơ

Chỉ tiêu
xét tuyển

Sư phạm Ngữ văn

611

C

17,0

17,0

40

D

17,0

17,0

20

Sư phạm Lịch Sử

613

C

17,0



D

17,0



Sư phạm Toán học

111

A

18,0



Sư phạm Vật lý

113

A

17,0

17,0

10

Sư phạm Hoá học

207

A

18,0



Sư phạm Sinh học

304

A

17,0

17,0

15

B

20,0



 
 
Trư­ờng ĐH Công nghệ - ĐHQGHN

TT

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm xét NV2

1

Khoa học máy tính

104

A

18.5

-

-

2

Công nghệ thông tin

105

A

-

-

3

Hệ thống thông tin

114

A

-

-

4

Công nghệ Điện tử - Viễn thông

109

A

-

-

5

Vật lý Kỹ thuật

115

A

16.0

41

16.0

6

Cơ học Kỹ thuật

116

A

38

16.0

7

Công nghệ Cơ điện tử

117

A

16.0

37

17.0

 Khoa Luật - ĐHQGHN

TT

Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV1

1

Luật học

505

220

A

17.0

C

22.5

D1,3

18.5

2

Luật kinh doanh

506

80

A

19.0

D1,3

18.5

 
Khoa Quốc tế - ĐHQGHN:

STT

Ngành

Khối thi

A

B

D

Đào tạo bằng tiếng Anh

1

Kinh doanh quốc tế

16

-

17

2

Kế toán

13

14

13

3

Khoa học Quản lý

13

14

14

Đào tạo bằng tiếng Nga

4

Kế toán, phân tích và kiểm toán

13

-

13

Đào tạo bằng tiếng Pháp

5

Nha khoa

21

21

21

6

Kinh tế - Quản lý

16

20

17

why women cheat in relationships website my wife cheated on me now what
antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
antabus alternativ antabus hepatitis antabus 1 vecka
antabus alternativ antabus pris antabus 1 vecka
dexamethason 1 5 mg terapiog.site dexamethason hemmtest
dexamethason 1 5 mg terapiog.site dexamethason hemmtest
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn