|
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm |
Điểm xét |
Điểm sàn |
|
Kĩ thuật Y Sinh |
185 |
A |
17
|
17
|
17.5
|
|
B |
|||||
|
Công nghệ thông tin |
106 |
A |
14 |
14 |
14.5 |
|
Điện tử viễn thông |
105 |
A |
14 |
14 |
14.5 |
|
Công nghệ thực phẩm |
186 |
A |
16 |
16 |
16.5 |
|
B, D1 |
17 |
17 |
17.5 |
||
|
Khoa học máy tính |
141 |
A |
14 |
14 |
14.5 |
|
Kĩ thuật Xây dựng |
115 |
A |
14 |
14 |
14.5 |
|
Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp |
127 |
A, D1 |
15 |
15 |
15.5 |
|
Công nghệ sinh học |
312 |
A |
14 |
14 |
14.5 |
|
B, D1 |
15 |
15 |
15.5 |
||
|
|
|
A |
13.5 |
13.5 |
14 |
|
B |
14 |
14 |
14,5 |
||
|
D1 |
15 |
15 |
15.5 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
407 |
A |
16.5 |
16.5 |
- |
|
D1 |
18.5 |
18.5 |
- |
||
|
Tài chính - ngân hàng |
404 |
A |
18 |
18 |
- |
|
D1 |
19.5 |
19.5 |
- |
II - Các chương trình liên kết với ĐH nước ngoài:
- Điểm trúng tuyển NV1 của tất cả các ngành: A: 13, B: 14, D1: 13.
- Điểm sàn nhận hồ sơ xét NV2 tất cả các ngành: A 13, B: 14, D1: 13
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Điểm chuẩn NV1B |
Điểm sàn NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
|
Văn học và ngôn ngữ |
C |
15,5 |
16,5 |
|
|
|
D1 |
|
|
|||
|
Báo chí - Truyền thông |
C |
19,5 |
|
|
|
|
D1 |
|
|
|
||
|
Lịch sử |
C |
14,5 |
15 |
15 |
80 (C 60, D1 20) |
|
D1 |
|||||
|
Nhân học |
C |
14,5 |
15 |
15 |
40 (C 25, D1 15) |
|
D1 |
|||||
|
Triết học |
A |
14,5 |
|
|
|
|
C |
15 |
16 |
16 |
40 (C 30, D1 10) |
|
|
D1 |
15 |
||||
|
Địa lý |
A |
14,5 |
|
|
|
|
B |
14,5 |
|
|
|
|
|
C |
15 |
|
|
|
|
|
D1 |
15 |
|
|
|
|
|
Xã hội học |
A |
14,5 |
|
|
|
|
C |
15 |
|
15 |
70 (C 45, D1 25) |
|
|
D1 |
15 |
|
|||
|
Thư viện thông tin |
A |
14,5 |
|
|
|
|
C |
14,5 |
15 |
15 |
60 (C 45, D1 15) |
|
|
D1 |
14,5 |
15 |
|||
|
Giáo dục |
C |
14,5 |
15 |
15 |
60 (C45, |
|
D1 |
|||||
|
Lưu trữ học |
C |
14,5 |
15 |
15 |
40 (C 30, D1 10) |
|
D1 |
|||||
|
Văn hóa học |
C |
15 |
16 |
|
|
|
D1 |
|
|
|||
|
Công tác xã hội |
C |
14,5 |
|
|
|
|
D1 |
|
|
|
||
|
Tâm lý học |
B |
18,5 |
|
|
|
|
C |
18 |
|
|
|
|
|
D1 |
18,5 |
|
|
|
|
|
Đô thị học |
A |
14,5 |
|
15 |
40 (A 20, D1 20) |
|
D1 |
|
||||
|
Du lịch |
C |
16,5 |
|
17,5 |
40 (C 20, D1 20) |
|
D1 |
|
||||
|
Đông phương học |
D1 |
16 |
|
|
|
|
Ngữ văn Anh |
D1 |
17 |
|
|
|
|
Song ngữ Nga - Anh |
D1 |
15 |
16,5 |
|
|
|
D2 |
15 |
|
|
|
|
|
Ngữ văn Pháp |
D1 |
15 |
16,5 |
|
|
|
D3 |
|
|
|
||
|
Ngữ văn Trung Quốc |
D1 |
15 |
16,5 |
|
|
|
D4 |
15 |
|
|
|
|
|
Ngữ văn Đức |
D1 |
15 |
16 |
16 |
40 |
|
D5 |
15,5 |
|
|
|
|
|
Quan hệ quốc tế |
D1 |
19 |
|
|
|
|
Ngữ văn Tây Ban Nha |
D1 |
15 |
16 |
16 |
30 (D1 25, D3 5) |
|
Nhật Bản học |
D1 |
18 |
|
|
|
|
D6 |
15,5 |
|
|
|
|
|
Hàn Quốc học |
D1 |
17 |
|
|
|
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn |
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
|
- Khoa học máy tính |
141 |
A |
15 |
15 |
45 |
|
- Kĩ thuật máy tính |
142 |
A |
15 |
15 |
30 |
|
- Kĩ thuật phần mềm |
143 |
A |
17 |
17 |
50 |
|
- Hệ thống thông tin |
144 |
A |
15 |
15 |
45 |
|
- Mạng máy tính và truyền thông |
145 |
A |
16 |
16 |
50 |
1. Điểm chuẩn NV1
|
TT |
NGÀNH HỌC |
Mã |
Điểm chuẩn |
Điểm chuẩn |
|
1 |
- Kinh tế học |
401 |
17 |
17 |
|
2 |
- Kinh tế đối ngoại |
402 |
20,5 |
20,5 |
|
3 |
- Kinh tế và quản lí công |
403 |
16,5 |
16,5 |
|
4 |
- Tài chính - ngân hàng |
404 |
18 |
18 |
|
5 |
- Kế toán - kiểm toán |
405 |
20 |
20 |
|
6 |
- Hệ thống thông tin quản lí |
406 |
16 |
Không có |
|
7 |
- Quản trị kinh doanh |
407 |
18 |
18 |
|
8 |
- Luật kinh doanh |
501 |
17,5 |
17,5 |
|
9 |
- Luật thương mại quốc tế |
502 |
18,5 |
18,5 |
|
10 |
- Luật dân sự |
503 |
16 |
16 |
|
11 |
- Luật tài chính - Ngân hàng - Chứng khoán |
504 |
18 |
18 |
2. Chỉ tiêu gọi NV1B
|
Mã ngành |
NGÀNH HỌC |
ChỈ tiêu |
Điểm sàn xét tuyển |
Ghi chú |
|
406 |
- Hệ thống thông tin quản lí |
80 |
16 |
Chỉ nhận thí sinh khối A |
|
503 |
- Luật dân sự |
70 |
16 |
Nhận thí sinh 2 khối A, D1 |
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm trúng tuyển NV1 |
|
Hệ đại học |
|
A, B |
2750 |
|
|
|
1 |
Toán – Tin |
101 |
A |
300 |
15,0 |
|
2 |
Vật lý |
104 |
A |
250 |
14,5 |
|
3 |
Điện tử viễn thông |
105 |
A |
200 |
16,0 |
|
4 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin |
107 |
A |
550 |
17,0 |
|
5 |
Hoá học |
201 |
A |
250 |
16,0 |
|
6 |
Địa chất |
203 |
A |
75 |
14,5 |
|
B |
75 |
17,5 |
|||
|
7 |
KH Môi trường |
205 |
A |
75 |
15,0 |
|
B |
75 |
17,5 |
|||
|
8 |
CN Môi trường |
206 |
A |
60 |
15,5 |
|
B |
60 |
19,0 |
|||
|
9 |
KH Vật liệu |
207 |
A |
90 |
14,0 |
|
B |
90 |
17,0 |
|||
|
10 |
Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn |
208 |
A |
50 |
14,5 |
|
B |
50 |
16,0 |
|||
|
11 |
Sinh học |
301 |
B |
300 |
15,0 |
|
12 |
CN Sinh học |
312 |
A |
70 |
17,0 |
|
B |
130 |
20,0 |
|||
|
Hệ cao đẳng ngành Công nghệ thông tin |
C67 |
A |
700 |
10,0 |
|
|
Ngành học |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn |
|
* Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
- Y đa khoa |
310 |
B |
100 |
23,5 |
|
Đào tạo 6 năm theo chương trình đổi mới, tiên tiến, chú trọng thực hành sớm tại bệnh viện và cộng đồng, khuyến khích việc sử dụng sách tiếng Anh trong giảng dạy, sử dụng thư viện điện tử. |
||||
|
Mã |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Nguyện vọng 1 |
Nguyện vọng 1B |
||
|
Điểm chuẩn |
Trúng tuyển |
Điểm chuẩn |
Trúng tuyển |
|||
|
106 |
Công nghệ Thông tin |
330 |
18.5 |
348 |
|
|
|
108 |
Điện - Điện tử |
660 |
18.5 |
720 |
|
|
|
109 |
Cơ khí -Cơ Điện tử |
500 |
17 |
547 |
|
|
|
112 |
Kỹ thuật Dệt may |
70 |
15 |
68 |
16 |
21 |
|
114 |
CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học |
430 |
18.5 |
574 |
|
|
|
115 |
Xây dựng |
520 |
19 |
569 |
|
|
|
120 |
Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí |
150 |
18 |
183 |
|
|
|
123 |
Quản lý công nghiệp |
160 |
17 |
195 |
|
|
|
125 |
KT & Quản lý Môi trường |
160 |
16 |
129 |
17 |
85 |
|
126 |
KT Giao thông |
180 |
16 |
113 |
16.5 |
86 |
|
127 |
KT Hệ thống Công nghiệp |
80 |
15.5 |
57 |
17.5 |
40 |
|
129 |
Kỹ thuật Vật liệu |
200 |
15.5 |
103 |
16.5 |
132 |
|
130 |
Trắc địa |
90 |
15 |
55 |
16 |
56 |
|
131 |
Vật liệu và Cấu kiện XD |
80 |
15.5 |
46 |
17.5 |
60 |
|
136 |
Vật lý KT - Cơ KT |
150 |
15 |
98 |
17 |
77 |
|
|
Cộng khối A : |
3760 |
|
3805 |
|
557 |
|
117 |
Kiến trúc DD & CN |
40 |
21.5 |
50 |
Điểm môn năng khiếu phải đạt từ 5 trở lên |
|