|
Ngành học |
Mã |
Khối thi
|
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu |
Điểm xét |
|
Kinh tế |
401 |
A/D1 |
13/13 |
50 |
13/13 |
|
Quản trị kinh doanh |
402 |
A/D1 |
14/13 |
60 |
14/13 |
|
Kế toán |
403 |
A/D1 |
15/14 |
60 |
15/14 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
404 |
A/D1 |
15/13 |
|
|
|
Ngành học |
Mã |
Khối thi
|
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu |
Điểm xét |
|
Nhóm ngành Kĩ thuật Cơ khí |
101 |
A |
13 |
519 |
13 |
|
Nhóm ngành Kĩ thuật điện |
102 |
A |
13 |
421 |
13 |
|
Nhóm ngành Kĩ thuật Điện tử |
103 |
A |
13 |
172 |
13 |
|
Kĩ thuật xây dựng |
104 |
A |
13 |
28 |
13 |
|
Kĩ thuật Môi trường |
105 |
A |
13 |
58 |
13 |
|
Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp |
106 |
A |
13 |
186 |
13 |
|
Quản lí công nghiệp |
107 |
A |
13 |
227 |
13 |
|
Ngành học |
Mã |
Khối thi
|
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu |
Điểm xét |
|
- SP Toán học |
108 |
A |
14 |
|
|
|
- SP Vật lí |
109 |
A |
13 |
|
|
|
- SP Tin học |
110 |
A |
13 |
20 |
13 |
|
- SP Hoá học |
201 |
A |
13 |
|
|
|
- SP Sinh học |
301 |
B |
14 |
|
|
|
- SP Giáo dục Chính trị |
501 |
C/D1 |
14/13 |
20 |
14/13 |
|
- SP Ngữ Văn |
601 |
C |
16,5 |
|
|
|
- SP Lịch sử |
602 |
C |
14 |
|
|
|
- SP Địa lí |
603 |
C |
15 |
|
|
|
- SP Tâm lí Giáo dục |
604 |
C/D1 |
14/13 |
47 |
14/13 |
|
- SP Giáo dục Tiểu học |
901 |
D1 |
16 |
|
|
|
- SP Thể dục Thể thao |
902 |
T |
18 |
|
|
|
- SP Mầm non |
903 |
M |
17 |
|
|
|
- SP TDTT - Quốc phòng |
904 |
T |
17 |
|
|
|
- SP Âm nhạc |
905 |
N |
25 |
|
|
|
- SP Mĩ thuật |
906 |
H |
14 |
|
|
|
- SP Toán - Tin |
800 |
A |
13 |
9 |
13 |
|
- SP Toán - Lý |
801 |
A |
13 |
|
|
|
- SP Sinh - Hoá |
802 |
B |
15,5 |
|
|
|
- SP Văn - Địa |
803 |
C |
17,5 |
|
|
|
- SP Văn - Sử |
804 |
C |
14 |
|
|
|
Ngành học |
Mã |
Khối thi
|
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu |
Điểm xét |
|
- Bác sĩ đa khoa |
321 |
B |
20.5 |
|
|
|
- Dược sĩ đại học |
202 |
A |
22,5 |
|
|
|
- Cử nhân điều dưỡng |
322 |
B |
18,5 |
|
|
|
- Bác sĩ Y học dự phòng |
323 |
B |
19 |
|
|
|
- Bác sĩ Răng Hàm Mặt |
324 |
B |
21,5 |
|
|
|
Cao đẳng: |
|
|
|
|
|
|
- Y tế học đường |
C61 |
B |
11 |
40 |
11 |
|
- Kĩ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm |
C62 |
B |
11 |
40 |
11 |
|
Ngành học |
Mã |
Khối thi
|
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu |
Điểm xét |
|
- Toán học |
130 |
A |
13 |
56 |
13 |
|
- Vật lí |
131 |
A |
13 |
39 |
13 |
|
- Toán – Tin ứng dụng |
132 |
A |
13 |
56 |
13 |
|
- Hoá học |
230 |
A |
13 |
74 |
13 |
|
- Địa lí |
231 |
A, B |
13/14 |
17 |
13/14 |
|
- Khoa học Môi trường |
232 |
A, B |
13/14 |
|
|
|
- Sinh học |
330 |
B |
14 |
38 |
14 |
|
- Công nghệ Sinh học |
331 |
B |
14 |
|
|
|
- Văn học |
610 |
C |
14 |
51 |
14 |
|
- Lịch sử |
611 |
C |
14 |
52 |
14 |
|
- Khoa học Quản lí |
612 |
C |
14 |
|
|
|
- Công tác xã hội |
613 |
C, D1 |
14/13 |
|
|
|
- Việt Nam học |
614 |
C, D1 |
14/13 |
41 |
14/13 |
|
- Thư viện – Thiết bị trường học |
615 |
B, C |
14 |
44 |
14 |
|
- Công nghệ hóa học |
616 |
A |
13 |
48 |
13 |
|
- Báo chí |
617 |
C, D1 |
14/13 |
1237 |
14/13 |
|
- Du lịch học |
618 |
C, D1 |
14/13 |
|
|
|
Ngành học |
Mã |
Khối thi
|
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu |
Điểm xét |
|
- Công nghệ thông tin |
120 |
A |
13 |
433 |
13 |
|
- Hệ thống thông tin |
121 |
A |
13 |
13 |
|
|
- Công nghệ phần mềm |
122 |
A |
13 |
13 |
|
|
- Khoa học máy tính |
123 |
A |
13 |
13 |
|
|
- Mạng và truyền thông |
124 |
A |
13 |
13 |
|
|
- Kĩ thuật máy tính |
125 |
A |
13 |
13 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
126 |
A |
13 |
221 |
13 |
|
- Công nghệ điều khiển tự động |
127 |
A |
13 |
96 |
13 |
|
- Hệ thống thông tin quản lí |
128 |
A |
13 |
112 |
13 |
|
Ngành học |
Mã |
Khối thi
|
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu |
Điểm xét |
|
Các ngành đào tạo đại học. |
|
Đã nhân hệ số |
|
Đã nhân hệ số |
|
|
- SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
19 |
|
|
|
- CN Song ngữ Trung – Anh |
702 |
D1/D4 |
16,5/15 |
|
|
|
- SP Tiếng Trung |
703 |
D1/D4 |
16/15 |
33 |
16/15 |
|
- SP Song ngữ Trung – Anh |
704 |
D1/D4 |
15,5/15 |
|
|
|
- SP Song ngữ Nga – Anh |
705 |
D1/D2 |
16/15 |
26 |
16/15 |
|
- Cử nhân Tiếng Anh |
706 |
D1 |
15 |
18 |
15 |
|
- Cử nhân Tiếng Trung |
707 |
D1/D4 |
15/15 |
19 |
15/15 |
|
- CN Song ngữ Pháp – Anh |
708 |
D1/D3 |
15,5/15,5 |
21 |
15,5/15,5 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
Chưa nhân hệ số |
|
Chưa nhân hệ số |
|
|
- SP Tiếng Anh |
C81 |
D1 |
10 |
45 |
10 |
|
- SP Song ngữ Trung – Anh |
C82 |
D1/D4 |
10/10 |
30 |
10/10 |
|
- SP Tiếng Trung |
C83 |
D1/D4 |
10/10 |
30 |
10/10 |
|
- SP Song ngữ Nga – Anh |
C84 |
D1/D2 |
10/10 |
30 |
10/10 |
|
- SP Song ngữ Pháp – Anh |
C85 |
D1/D3 |
10/10 |
30 |
10/10 |
|
Ngành học |
Mã |
Khối thi
|
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu |
Điểm xét |
|
- Cơ khí |
C65 |
A |
10 |
60 |
10 |
|
- Điện - Điện tử |
C66 |
A |
10 |
60 |
10 |
|
- Công nghệ Thông tin |
C67 |
A |
10 |
60 |
10 |
|
- Kế toán |
C68 |
A/D1 |
10/10 |
120 |
10/10 |
|
- Quản trị Kinh doanh |
C69 |
A/D1 |
10/10 |
60 |
10/10 |
|
- Tài chính – Ngân hàng |
C70 |
A/D1 |
10/10 |
60 |
10/10 |
|
- Quản lí đất đai |
C71 |
A/B |
10/11 |
60 |
10/11 |
|
- Trồng trọt |
C72 |
B |
11 |
60 |
11 |
|
- Thú y |
C73 |
B |
11 |
60 |
11 |
|
- Xây dựng dân dụng và CN |
C74 |
A |
10 |
60 |
10 |
|
- Xây dựng cầu đường |
C75 |
A |
10 |
60 |
10 |
|
- Kinh tế Xây dựng |
C76 |
A/D1 |
10/10 |
60 |
10/10 |
|
- Kế toán – Kiểm toán |
C77 |
A/D1 |
10/10 |
60 |
10/10 |
|
- Quản lí môi trường |
C78 |
A/B |
10/11 |
60 |
10/11 |
|
Ngành học |
Mã |
Khối thi
|
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu |
Điểm xét |
|
Kinh tế nông nghiệp |
411 |
A |
13 |
60 |
13 |
|
Quản lí đất đai |
412 |
A |
13 |
|
13 |
|
Cơ khí nông nghiệp |
413 |
A |
13 |
40 |
13 |
|
Phát triển nông thôn |
414 |
A |
13 |
40 |
13 |
|
Công nghệ chế biến lâm sản |
415 |
A |
13 |
40 |
13 |
|
Chăn nuôi thú y |
304 |
B |
14 |
36 |
14 |
|
Thú y |
305 |
B |
14 |
30 |
14 |
|
Lâm nghiệp |
306 |
B |
14 |
50 |
14 |
|
Trồng trọt |
307 |
B |
14 |
59 |
14 |
|
Khuyến nông |
308 |
B |
14 |
39 |
14 |
|
Sư phạm KT nông Nghiệp |
309 |
B |
14 |
29 |
14 |
|
Nông lâm kết hợp |
310 |
B |
14 |
30 |
14 |
|
Khoa học môi trường |
311 |
B |
14 |
|
14 |
|
Nuôi trồng thuỷ sản |
312 |
B |
14 |
16 |
14 |
|
Hoa viên và cây cảnh |
313 |
B |
14 |
22 |
14 |
|
Bảo quản, chế biến nông sản |
314 |
B |
14 |
31 |
14 |
|
Công nghệ sinh học |
315 |
B |
14 |
|
14 |
|
Quản lí tài nguyên rừng |
316 |
B |
14 |
|
14 |
|
Công nghệ thực phẩm |
317 |
A |
13 |
35 |
13 |
|
Địa chính môi trường |
318 |
B |
14 |
|
14 |