Hệ Đại học:
|
Tên Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm NV1 và xét NV2 |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
Khoa học thư viện |
101 |
C |
14.0 |
61 |
|
|
D1 |
13.0 |
|
|||
|
Bảo tàng học |
111 |
C |
14.0 |
29 |
|
|
D1 |
13.0 |
|
|||
|
Việt Nam học |
121 |
C |
14.0 |
11 |
|
|
D1 |
13.0 |
|
|||
|
D3 |
13.0 |
|
|||
|
D4 |
13.0 |
|
|||
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
131 |
C |
14.0 |
74 |
|
|
D1 |
13.0 |
|
|||
|
Quản lý Văn hoá |
141 |
C |
14.0 |
82 |
|
|
Quản lý Hoạt động Âm nhạc |
141 |
R1 |
13.0 |
26 |
Năng khiếu 1 >= 6.0 điểm Năng khiếu 2 >=6.0 điểm |
|
Quản lý Hoạt động Sân khấu |
141 |
R2 |
13.0 |
10 |
|
|
Quản lý Hoạt động Mỹ thuật |
141 |
R3 |
13.0 |
7 |
|
|
Đạo diễn sự kiện văn hóa |
141 |
R4 |
13.0 |
8 |
|
|
Nghệ thuật dẫn chương trình |
141 |
R5 |
13.0 |
11 |
|
|
Văn hoá Dân tộc Thiểu số VN |
151 |
C |
14.0 |
44 |
|
|
D1 |
13.0 |
|
|||
|
Văn hoá học |
161 |
C |
14.0 |
43 |
|
|
D1 |
13.0 |
|
Hệ Cao đẳng:
|
Tên Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm NV1 và xét NV2 |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
Khoa học thư viện |
C65 |
C |
11.0 |
95 |
Nguồn xét tuyển hệ Cao đẳng chính quy: Thí sinh dự thi tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2011 có cùng khối thi.
|
|
D1 |
10.0 |
||||
|
Bảo tàng học |
C66 |
C |
11.0 |
49 |
|
|
D1 |
10.0 |
||||
|
Việt Nam học |
C67 |
C |
11.0 |
93 |
|
|
D1 |
10.0 |
||||
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
C68 |
C |
11.0 |
47 |
|
|
D1 |
10.0 |
||||
|
Quản lý Văn hoá |
C69 |
C |
11.0 |
94 |
|
|
|
|
|
|
|