ĐIỂM CHUẨN NV1
|
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm trúng tuyển |
|
KHOA LUẬT (ký hiệu là DHA) |
|
|
|
|
D380101 |
Luật học |
A |
14.0 |
|
D380101 |
Luật học |
C |
15.0 |
|
D380101 |
Luật học |
D1,2,3,4 |
14.0 |
|
D380107 |
Luật kinh tế |
A |
15.5 |
|
D380107 |
Luật kinh tế |
C |
16.5 |
|
D380107 |
Luật kinh tế |
D1,2,3,4 |
15.5 |
|
KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (ký hiệu là DHC) |
|
|
|
|
D140206 |
Giáo dục thể chất |
T |
16.5 |
|
D140208 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
T |
14.5 |
|
KHOA DU LỊCH (ký hiệu là DHD) |
|
|
|
|
D310101 |
Kinh tế |
A |
13.0 |
|
D310101 |
Kinh tế |
A1 |
13.0 |
|
D310101 |
Kinh tế |
D1,2,3,4 |
13.5 |
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
A |
13.0 |
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
A1 |
13.0 |
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
D1,2,3,4 |
13.5 |
|
D340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A |
14.0 |
|
D340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A1 |
14.0 |
|
D340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C |
16.0 |
|
D340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D1,2,3,4 |
14.0 |
XÉT TUYỂN NV2:
Khoa Du lịch
|
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm NV1 |
Chỉ tiêu NV2 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (ký hiệu DHF) |
|
|
|
|
|
D140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D1 |
14.5 |
|
|
D140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
D3 |
13.5 |
20 |
|
D140234 |
Sư phạm Tiếng Trung quốc |
D1,2,3,4 |
13.5 |
31 |
|
D220113 |
Việt Nam học |
C |
14.5 |
21 |
|
D220113 |
Việt Nam học |
D1,2,3,4 |
13.5 |
|
|
D220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
14.5 |
|
|
D220202 |
Ngôn ngữ Nga |
D1,2,3,4 |
13.5 |
21 |
|
D220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
D1,3 |
13.5 |
25 |
|
D220204 |
Ngôn ngữ Trung quốc |
D1,2,3,4 |
13.5 |
26 |
|
D220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D1,2,3,4,6 |
13.5 |
|
|
D220210 |
Ngôn ngữ Hàn quốc |
D1,2,3,4 |
13.5 |
|
|
D220212 |
Quốc tế học |
D1 |
13.5 |
38 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (ký hiệu DHK) |
|
|
|
|
|
D310101 |
Kinh tế |
A |
13.5 |
|
|
D310101 |
Kinh tế |
A1 |
13.5 |
|
|
D310101 |
Kinh tế |
D1,2,3,4 |
13.5 |
|
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
A |
15.5 |
|
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
A1 |
15.5 |
|
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
D1,2,3,4 |
15.5 |
|
|
D340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A |
16.0 |
|
|
D340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A1 |
16.0 |
|
|
D340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
D1,2,3,4 |
16.0 |
|
|
D340301 |
Kế toán |
A |
16.5 |
|
|
D340301 |
Kế toán |
A1 |
16.5 |
|
|
D340301 |
Kế toán |
D1,2,3,4 |
16.5 |
|
|
D340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A |
13.0 |
26 |
|
D340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A1 |
13.0 |
|
|
D340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
D1,2,3,4 |
13.5 |
|
|
|
Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị |
|
|
|
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
A |
14.5 |
|
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
A1 |
14.5 |
|
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
D1,2,3,4 |
14.5 |
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (ký hiệu DHL) |
|
|
|
|
|
*Trình độ Đại học |
|
|
|
|
|
|
Nhóm ngành: Cơ khí - Công nghệ |
A |
13.0 |
|
|
|
B |
14.0 |
|
|
|
D510210 |
Công thôn |
|
|
|
|
D510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
|
|
D540101 |
Công nghệ thực phẩm |
|
|
|
|
D540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
|
|
|
|
|
Nhóm ngành: Trồng trọt |
A |
13.0 |
155 |
|
|
B |
14.0 |
||
|
D620109 |
Nông học |
|
|
|
|
D620112 |
Bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
D620110 |
Khoa học cây trồng |
|
|
|
|
D620113 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
|
|
|
|
|
Nhóm ngành: Chăn nuôi-Thú y |
A |
13.0 |
42 |
|
|
B |
14.0 |
||
|
D620105 |
Chăn nuôi |
|
|
|
|
D640101 |
Thú y |
|
|
|
|
|
Nhóm ngành: Thủy sản |
A |
13.0 |
17 |
|
|
B |
14.0 |
||
|
D620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
D620305 |
Quản lý nguồn lợi thuỷ sản |
|
|
|
|
|
Nhóm ngành: Lâm nghiệp |
A |
13.0 |
82 |
|
|
B |
14.0 |
||
|
D620201 |
Lâm nghiệp |
|
|
|
|
D620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
|
|
|
|
D540301 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
|
|
|
|
|
Nhóm ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường |
A |
13.0 |
|
|
|
B |
14.0 |
|
|
|
D440306 |
Khoa học đất |
|
|
|
|
D850103 |
Quản lý đất đai |
|
|
|
|
|
Nhóm ngành: Phát triển nông thôn |
A |
13.0 |
53 |
|
|
B |
14.0 |
||
|
|
C |
14.5 |
||
|
|
D1,2,3,4 |
13.5 |
||
|
D620102 |
Khuyến nông |
|
|
|
|
D620116 |
Phát triển nông thôn |
|
|
|
|
* Trình độ Cao đẳng |
|
|
|
|
|
C510210 |
Công thôn |
A |
10.0 |
59 |
|
C620105 |
Chăn nuôi |
A |
10.0 |
84 |
|
C620105 |
Chăn nuôi |
B |
11.0 |
|
|
C620110 |
Trồng trọt |
A |
10.0 |
82 |
|
C620110 |
Trồng trọt |
B |
11.0 |
|
|
C620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
A |
10.0 |
79 |
|
C620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
B |
11.0 |
|
|
C850103 |
Quản lý đất đai |
A |
10.0 |
80 |
|
C850103 |
Quản lý đất đai |
B |
11.0 |
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT (ký hiệu DHN) |
|
|
|
|
|
D140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
H |
24.0 |
|
|
D210103 |
Hội họa |
H |
24.0 |
|
|
D210104 |
Đồ họa |
H |
23.5 |
|
|
D210105 |
Điêu khắc |
H |
25.0 |
|
|
|
Nhóm ngành: Mỹ thuật ứng dụng |
H |
34.0 |
|
|
D210403 |
Thiết kế đồ họa |
|
|
|
|
D210404 |
Thiết kế thời trang |
|
|
|
|
D210405 |
Thiết kế nội thất |
|
|
|
|
|
Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị |
|
|
|
|
|
Nhóm ngành: Mỹ thuật ứng dụng |
H |
29.0 |
|
|
D210403 |
Thiết kế đồ họa |
|
|
|
|
D210404 |
Thiết kế thời trang |
|
|
|
|
D210405 |
Thiết kế nội thất |
|
|
|
Ghi chú: Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 bằng điểm trúng tuyển NV1.
Nguyên tắc xét tuyển: Lấy theo kết quả thi tuyển của thí sinh từ điểm cao nhất đến lúc đạt chỉ tiêu cần tuyển.
Hồ sơ xét tuyển gồm:
- Bản chính hoặc bản sao có công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đại học năm 2012. ghi đầy đủ vào phần dành cho xét tuyển NV2.
- Một phong bì dán tem, ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của thí sinh
- Lệ phí xét tuyển 15.000đ
Địa chỉ nộp hồ sơ: Ban khảo thí – Đảm bảo chất lượng giáo dục, ĐH Huế, Số 2, Lê Lợi, Huế.
Thời gian nhận hồ sơ: Từ 21/8 đến 17g00 ngày 31/8/2012 (nếu gửi qua đường bưu điện thì tính theo ngày gửi được đóng dấu trên phong bì)
|
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu NV2 |
|
PHÂN HIỆU ĐH HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (DHQ) |
|
|
|
|
|
|
Nhóm ngành khối A: |
A |
13.0 |
91 |
|
D520201 |
Kỹ thuật điện |
|
|
|
|
D580201 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
|
|
|
|
|
Nhóm ngành khối A, B: |
A |
13.0 |
96 |
|
|
B |
14.0 |
||
|
D510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
|
|
|
D520503 |
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ |
|
|
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (ký hiệu DHS) |
|
|
|
|
|
D140201 |
Giáo dục mầm non |
M |
20.5 |
|
|
D140202 |
Giáo dục tiểu học |
C |
17.5 |
|
|
D140202 |
Giáo dục tiểu học |
D1 |
16.0 |
|
|
D140205 |
Giáo dục chính trị |
C |
14.5 |
46 |
|
D140208 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
C |
14.5 |
|
|
D140209 |
Sư phạm Toán học |
A |
16.5 |
51 |
|
D140209 |
Sư phạm Toán học |
A1 |
16.5 |
|
|
D140210 |
Sư phạm Tin học |
A |
13.0 |
73 |
|
D140210 |
Sư phạm Tin học |
A1 |
13.0 |
|
|
D140211 |
Sư phạm Vật lý |
A |
14.0 |
|
|
D140211 |
Sư phạm Vật lý |
A1 |
14.0 |
|
|
D140212 |
Sư phạm Hóa học |
A |
18.5 |
|
|
D140212 |
Sư phạm Hóa học |
B |
20.0 |
|
|
D140213 |
Sư phạm Sinh học |
B |
14.0 |
|
|
D140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
A |
13.0 |
48 |
|
D140215 |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
B |
14.0 |
47 |
|
D140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C |
16.0 |
|
|
D140218 |
Sư phạm Lịch sử |
C |
14.5 |
18 |
|
D140219 |
Sư phạm Địa lý |
B |
14.0 |
|
|
D140219 |
Sư phạm Địa lý |
C |
14.5 |
|
|
D310403 |
Tâm lý học giáo dục |
C |
14.5 |
42 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (ký hiệu DHT) |
|
|
|
|
|
D220104 |
Hán - Nôm |
C |
14.5 |
27 |
|
D220104 |
Hán - Nôm |
D1 |
13.5 |
|
|
D220213 |
Đông phương học |
C |
14.5 |
39 |
|
D220213 |
Đông phương học |
D1 |
13.5 |
|
|
D220301 |
Triết học |
A |
13.0 |
28 |
|
D220301 |
Triết học |
C |
14.5 |
|
|
D220310 |
Lịch sử |
C |
14.5 |
56 |
|
D220310 |
Lịch sử |
D1 |
13.5 |
|
|
D220320 |
Ngôn ngữ học |
C |
14.5 |
38 |
|
D220320 |
Ngôn ngữ học |
D1 |
13.5 |
|
|
D220330 |
Văn học |
C |
14.5 |
53 |
|
D310301 |
Xã hội học |
C |
14.5 |
44 |
|
D310301 |
Xã hội học |
D1 |
13.5 |
|
|
D320101 |
Báo chí |
C |
14.5 |
|
|
D320101 |
Báo chí |
D1 |
14.0 |
|
|
D420101 |
Sinh học |
A |
13.0 |
|
|
D420101 |
Sinh học |
B |
14.0 |
|
|
D420201 |
Công nghệ sinh học |
A |
13.0 |
|
|
D420201 |
Công nghệ sinh học |
B |
16.5 |
|
|
D440102 |
Vật lý học |
A |
13.0 |
42 |
|
D440112 |
Hóa học |
A |
13.0 |
|
|
D440112 |
Hóa học |
B |
15.5 |
|
|
D440201 |
Địa chất học |
A |
13.0 |
30 |
|
D440217 |
Địa lý tự nhiên |
A |
13.0 |
37 |
|
D440217 |
Địa lý tự nhiên |
B |
14.0 |
|
|
D440301 |
Khoa học môi trường |
A |
13.0 |
|
|
D440301 |
Khoa học môi trường |
B |
15.0 |
|
|
D460101 |
Toán học |
A |
13.0 |
44 |
|
D460112 |
Toán ứng dụng |
A |
13.0 |
49 |
|
D480201 |
Công nghệ thông tin |
A |
13.0 |
42 |
|
D480201 |
Công nghệ thông tin |
A1 |
13.0 |
|
|
D510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện, truyền thông |
A |
13.0 |
|
|
D520501 |
Kỹ thuật địa chất |
A |
13.0 |
46 |
|
D580102 |
Kiến trúc |
V |
14.5 |
|
|
D760101 |
Công tác xã hội |
C |
14.5 |
51 |
|
D760101 |
Công tác xã hội |
D1 |
13.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC (ký hiệu DHY) |
|
|
|
|
|
D720101 |
Y đa khoa |
B |
22.5 |
|
|
D720163 |
Y học dự phòng |
B |
18.0 |
|
|
D720201 |
Y học cổ truyền |
B |
20.5 |
|
|
D720301 |
Y tế công cộng |
B |
18.0 |
|
|
D720330 |
Kỹ thuật Y học |
B |
21.0 |
|
|
D720401 |
Dược học |
A |
22.0 |
|
|
D720501 |
Điều dưỡng |
B |
20.0 |
|
|
D720601 |
Răng - Hàm - Mặt |
B |
23.0 |
|
Ghi chú: Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 bằng điểm trúng tuyển NV1.
Nguyên tắc xét tuyển: Lấy theo kết quả thi tuyển của thí sinh từ điểm cao nhất đến lúc đạt chỉ tiêu cần tuyển.
Hồ sơ xét tuyển gồm:
- Bản chính hoặc bản sao có công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đại học năm 2012. ghi đầy đủ vào phần dành cho xét tuyển NV2.
- Một phong bì dán tem, ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của thí sinh
- Lệ phí xét tuyển 15.000đ
Địa chỉ nộp hồ sơ: Ban khảo thí – Đảm bảo chất lượng giáo dục, ĐH Huế, Số 2, Lê Lợi, Huế.
Thời gian nhận hồ sơ: Từ 21/8 đến 17g00 ngày 31/8/2012 (nếu gửi qua đường bưu điện thì tính theo ngày gửi được đóng dấu trên phong bì)
Thí sinh được phép rút lại hồ sơ đã nộp, hạn cuối đến 17g00 ngày 27/8/2012. ĐH Huế không trả lại lệ phí cho thí sinh rút hồ sơ.