Điểm chuẩn 2012: Các khoa và trường thuộc Đại học Huế

Điểm chuẩn 2012: Các khoa: Luật, GD Thể chất, Du lịch – ĐH Huế

ĐIỂM CHUẨN NV1

Mã ngành

Ngành đào tạo

Khối thi

Điểm trúng tuyển

KHOA LUẬT (ký hiệu là DHA)

 

 

D380101

Luật học

A

14.0

D380101

Luật học

C

15.0

D380101

Luật học

D1,2,3,4

14.0

D380107

Luật kinh tế

A

15.5

D380107

Luật kinh tế

C

16.5

D380107

Luật kinh tế

D1,2,3,4

15.5

KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (ký hiệu là DHC)

 

 

D140206

Giáo dục thể chất

T

16.5

D140208

Giáo dục quốc phòng - An ninh

T

14.5

KHOA DU LỊCH (ký hiệu là DHD)

 

 

D310101

Kinh tế

A

13.0

D310101

Kinh tế

A1

13.0

D310101

Kinh tế

D1,2,3,4

13.5

D340101

Quản trị kinh doanh

A

13.0

D340101

Quản trị kinh doanh

A1

13.0

D340101

Quản trị kinh doanh

D1,2,3,4

13.5

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A

14.0

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A1

14.0

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C

16.0

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D1,2,3,4

14.0

 

XÉT TUYỂN NV2:

Khoa Du lịch

- Ngành Kinh tế: Chỉ tiêu 53, xét điểm các khối A, A1, D1,2,3,4 bằng điểm sàn.
 

Điểm chuẩn 2012: Các trường ĐH Ngoại ngữ, Kinh tế, Nông Lâm, Nghệ thuật – ĐH Huế

Mã ngành

Ngành đào tạo

Khối thi

Điểm NV1

Chỉ tiêu NV2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (ký hiệu DHF)

 

 

 

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

D1

14.5

 

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D3

13.5

20

D140234

Sư phạm Tiếng Trung quốc

D1,2,3,4

13.5

31

D220113

Việt Nam học

C

14.5

21

D220113

Việt Nam học

D1,2,3,4

13.5

D220201

Ngôn ngữ Anh

D1

14.5

 

D220202

Ngôn ngữ Nga

D1,2,3,4

13.5

21

D220203

Ngôn ngữ Pháp

D1,3

13.5

25

D220204

Ngôn ngữ Trung quốc

D1,2,3,4

13.5

26

D220209

Ngôn ngữ Nhật

D1,2,3,4,6

13.5

 

D220210

Ngôn ngữ Hàn quốc

D1,2,3,4

13.5

 

D220212

Quốc tế học

D1

13.5

38

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (ký hiệu DHK)

 

 

 

D310101

Kinh tế

A

13.5

 

D310101

Kinh tế

A1

13.5

 

D310101

Kinh tế

D1,2,3,4

13.5

 

D340101

Quản trị kinh doanh

A

15.5

 

D340101

Quản trị kinh doanh

A1

15.5

 

D340101

Quản trị kinh doanh

D1,2,3,4

15.5

 

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A

16.0

 

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A1

16.0

 

D340201

Tài chính - Ngân hàng

D1,2,3,4

16.0

 

D340301

Kế toán

A

16.5

 

D340301

Kế toán

A1

16.5

 

D340301

Kế toán

D1,2,3,4

16.5

 

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

A

13.0

 

26

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

A1

13.0

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

D1,2,3,4

13.5

 

Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

 

 

 

D340101

Quản trị kinh doanh

A

14.5

 

D340101

Quản trị kinh doanh

A1

14.5

 

D340101

Quản trị kinh doanh

D1,2,3,4

14.5

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (ký hiệu DHL)

 

 

 

    *Trình độ Đại học

 

 

 

 

Nhóm ngành: Cơ khí - Công nghệ

A

13.0

 

 

B

14.0

 

D510210

Công thôn

 

 

 

D510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

 

D540101

Công nghệ thực phẩm

 

 

 

D540104

Công nghệ sau thu hoạch

 

 

 

 

Nhóm ngành: Trồng trọt

A

13.0

155

 

B

14.0

D620109

Nông học

 

 

 

D620112

Bảo vệ thực vật

 

 

 

D620110

Khoa học cây trồng

 

 

 

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

 

 

 

Nhóm ngành: Chăn nuôi-Thú y

A

13.0

42

 

B

14.0

D620105

Chăn nuôi

 

 

 

D640101

Thú y

 

 

 

 

Nhóm ngành: Thủy sản

A

13.0

17

 

B

14.0

D620301

Nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

D620305

Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

 

 

 

 

Nhóm ngành: Lâm nghiệp

A

13.0

82

 

B

14.0

D620201

Lâm nghiệp

 

 

 

D620211

Quản lý tài nguyên rừng

 

 

 

D540301

Công nghệ chế biến lâm sản

 

 

 

 

Nhóm ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường

A

13.0

 

 

B

14.0

 

D440306

Khoa học đất

 

 

 

D850103

Quản lý đất đai

 

 

 

 

Nhóm ngành: Phát triển nông thôn

A

13.0

 

53

 

B

14.0

 

C

14.5

 

D1,2,3,4

13.5

D620102

Khuyến nông

 

 

 

D620116

Phát triển nông thôn

 

 

 

    * Trình độ Cao đẳng

 

 

 

C510210

 Công thôn

A

10.0

59

C620105

 Chăn nuôi

A

10.0

84

C620105

 Chăn nuôi

B

11.0

C620110

 Trồng trọt

A

10.0

82

C620110

 Trồng trọt

B

11.0

C620301

 Nuôi trồng thuỷ sản

A

10.0

79

C620301

 Nuôi trồng thuỷ sản

B

11.0

C850103

 Quản lý đất đai

A

10.0

80

C850103

 Quản lý đất đai

B

11.0

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT (ký hiệu DHN)

 

 

 

D140222

Sư phạm Mỹ thuật

H

24.0

 

D210103

Hội họa

H

24.0

 

D210104

Đồ họa

H

23.5

 

D210105

Điêu khắc

H

25.0

 

 

Nhóm ngành: Mỹ thuật ứng dụng

H

34.0

 

D210403

Thiết kế đồ họa

 

 

 

D210404

Thiết kế thời trang

 

 

 

D210405

Thiết kế nội thất

 

 

 

 

Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

 

 

 

 

Nhóm ngành: Mỹ thuật ứng dụng

H

29.0

 

D210403

Thiết kế đồ họa

 

 

 

D210404

Thiết kế thời trang

 

 

 

D210405

Thiết kế nội thất

 

 

 

 

Ghi chú: Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 bằng điểm trúng tuyển NV1.

Nguyên tắc xét tuyển: Lấy theo kết quả thi tuyển của thí sinh từ điểm cao nhất đến lúc đạt chỉ tiêu cần tuyển.

Hồ sơ xét tuyển gồm:

- Bản chính hoặc bản sao có công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đại học năm 2012. ghi đầy đủ vào phần dành cho xét tuyển NV2.

- Một phong bì dán tem, ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của thí sinh

- Lệ phí xét tuyển 15.000đ

Địa chỉ nộp hồ sơ: Ban khảo thí – Đảm bảo chất lượng giáo dục, ĐH Huế, Số 2, Lê Lợi, Huế.

Thời gian nhận hồ sơ: Từ 21/8 đến 17g00 ngày 31/8/2012 (nếu gửi qua đường bưu điện thì tính theo ngày gửi được đóng dấu trên phong bì)

Thí sinh được phép rút lại hồ sơ đã nộp, hạn cuối đến 17g00 ngày 27/8/2012. ĐH Huế không trả lại lệ phí cho thí sinh rút hồ sơ.
 

Điểm chuẩn 2012: ĐH Sư phạm, Khoa học, Y Dược – ĐH Huế

Mã ngành

Ngành đào tạo

Khối thi

Điểm chuẩn NV1

Chỉ tiêu NV2

PHÂN HIỆU ĐH HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (DHQ)

 

 

 

 

Nhóm ngành khối A:

A

13.0

91

D520201

 Kỹ thuật điện

 

 

 

D580201

 Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

 

 

Nhóm ngành khối A, B:

A

13.0

96

 

B

14.0

D510406

 Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

 

 

D520503

 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (ký hiệu DHS)

 

 

 

D140201

 Giáo dục mầm non

M

20.5

 

D140202

 Giáo dục tiểu học

C

17.5

 

D140202

 Giáo dục tiểu học

D1

16.0

 

D140205

 Giáo dục chính trị

C

14.5

46

D140208

 Giáo dục quốc phòng - An ninh

C

14.5

 

D140209

 Sư phạm Toán học

A

16.5

51

D140209

 Sư phạm Toán học

A1

16.5

 

D140210

 Sư phạm Tin học

A

13.0

73

D140210

 Sư phạm Tin học

A1

13.0

D140211

 Sư phạm Vật lý

A

14.0

 

D140211

 Sư phạm Vật lý

A1

14.0

 

D140212

 Sư phạm Hóa học

A

18.5

 

D140212

 Sư phạm Hóa học

B

20.0

 

D140213

 Sư phạm Sinh học

B

14.0

 

D140214

 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

A

13.0

48

D140215

 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

B

14.0

47

D140217

 Sư phạm Ngữ văn

C

16.0

 

D140218

 Sư phạm Lịch sử

C

14.5

18

D140219

 Sư phạm Địa lý

B

14.0

 

D140219

 Sư phạm Địa lý

C

14.5

 

D310403

 Tâm lý học giáo dục

C

14.5

42

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (ký hiệu DHT) 

 

 

 

D220104

 Hán - Nôm

C

14.5

27

D220104

 Hán - Nôm

D1

13.5

D220213

 Đông phương học

C

14.5

39

D220213

 Đông phương học

D1

13.5

D220301

 Triết học

A

13.0

28

D220301

 Triết học

C

14.5

D220310

 Lịch sử

C

14.5

56

D220310

 Lịch sử

D1

13.5

D220320

 Ngôn ngữ học

C

14.5

38

D220320

 Ngôn ngữ học

D1

13.5

D220330

 Văn học

C

14.5

53

D310301

 Xã hội học

C

14.5

44

D310301

 Xã hội học

D1

13.5

 

D320101

 Báo chí

C

14.5

 

D320101

 Báo chí

D1

14.0

 

D420101

 Sinh học

A

13.0

 

D420101

 Sinh học

B

14.0

 

D420201

 Công nghệ sinh học

A

13.0

 

D420201

 Công nghệ sinh học

B

16.5

 

D440102

 Vật lý học

A

13.0

42

D440112

 Hóa học

A

13.0

 

D440112

 Hóa học

B

15.5

 

D440201

 Địa chất học

A

13.0

30

D440217

 Địa lý tự nhiên

A

13.0

37

D440217

 Địa lý tự nhiên

B

14.0

D440301

 Khoa học môi trường

A

13.0

 

D440301

 Khoa học môi trường

B

15.0

 

D460101

 Toán học

A

13.0

44

D460112

 Toán ứng dụng

A

13.0

49

D480201

 Công nghệ thông tin

A

13.0

42

D480201

 Công nghệ thông tin

A1

13.0

D510302

 Công nghệ kỹ thuật điện, truyền thông

A

13.0

 

D520501

 Kỹ thuật địa chất

A

13.0

46

D580102

 Kiến trúc

V

14.5

 

D760101

 Công tác xã hội

C

14.5

51

D760101

 Công tác xã hội

D1

13.5

 

 

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC (ký hiệu DHY)

 

 

 

D720101

 Y đa khoa

B

22.5

 

D720163

 Y học dự phòng

B

18.0

 

D720201

 Y học cổ truyền

B

20.5

 

D720301

 Y tế công cộng

B

18.0

 

D720330

 Kỹ thuật Y học

B

21.0

 

D720401

 Dược học

A

22.0

 

D720501

 Điều dưỡng

B

20.0

 

D720601

 Răng - Hàm - Mặt

B

23.0

 

Ghi chú: Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 bằng điểm trúng tuyển NV1.

Nguyên tắc xét tuyển: Lấy theo kết quả thi tuyển của thí sinh từ điểm cao nhất đến lúc đạt chỉ tiêu cần tuyển.

Hồ sơ xét tuyển gồm:

- Bản chính hoặc bản sao có công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đại học năm 2012. ghi đầy đủ vào phần dành cho xét tuyển NV2.

- Một phong bì dán tem, ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của thí sinh

- Lệ phí xét tuyển 15.000đ

Địa chỉ nộp hồ sơ: Ban khảo thí – Đảm bảo chất lượng giáo dục, ĐH Huế, Số 2, Lê Lợi, Huế.

Thời gian nhận hồ sơ: Từ 21/8 đến 17g00 ngày 31/8/2012 (nếu gửi qua đường bưu điện thì tính theo ngày gửi được đóng dấu trên phong bì)

Thí sinh được phép rút lại hồ sơ đã nộp, hạn cuối đến 17g00 ngày 27/8/2012. ĐH Huế không trả lại lệ phí cho thí sinh rút hồ sơ.
antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
antabus alternativ antabus hepatitis antabus 1 vecka
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60