TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP HUẾ
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
- Tin học ứng dụng |
A |
10,0 |
|
D1 |
10,5 |
|
|
- Kế toán |
A |
14,0 |
|
D1 |
14,0 |
|
|
- CNKT cơ khí |
A |
11,0 |
|
- CNKT ô tô |
A |
12,0 |
|
- CNKT điện, điện tử |
A |
12,5 |
|
- CNKT nhiệt |
A |
10,0 |
|
- CNKT điện tử, truyền thông |
A |
10,0 |
|
- CNKT điều khiển và tự động hóa |
A |
10,0 |
|
- Truyền thông và mạng máy tính |
A |
10,0 |
|
- Tài chính - ngân hàng |
A |
10,0 |
|
D1 |
10,5 |
|
|
- CNKT cơ điện tử |
A |
10,0 |
|
- CNKT hóa học |
A |
10,0 |
|
B |
11,0 |
|
|
- CNKT môi trường |
A |
14,0 |
|
B |
14,0 |
|
|
- VN học (HD du lịch) |
A |
10,0 |
|
D1 |
10,5 |
|
|
- Quản trị kinh doanh |
A |
10,0 |
|
1 |
10,5 |
|
|
- Công nghệ thực phẩm |
A |
10,0 |
|
B |
11,0 |
|
|
- CNKT xây dựng |
A |
10,0 |
*****
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM KONTUM
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm sàn NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
|
- Sư phạm Toán học (Toán - Lý) |
A |
12.5 |
|
|
|
- Sư phạm Tiếng Anh |
D1 |
10.5 |
|
|
|
- Giáo dục Tiểu học |
A |
14 |
|
|
|
C |
17 |
|
|
|
|
- Tin học ứng dụng |
A |
10 |
10 |
40 |
|
- Quản lý văn hoá |
C |
11.5 |
11.5 |
40 |
|
- Công tác xã hội |
C |
11.5 |
11.5 |
40 |
|
- Quản trị văn phòng - Lưu trữ học |
C |
11.5 |
11.5 |
40 |
|
- Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch) |
D1 |
10.5 |
10.5 |
40 |
|
- Công nghệ thiết bị trường học |
A |
10 |
10 |
40 |