CAO ĐẲNG Y TẾ BẠC LIÊU
Điểm trúng tuyển cho từng nhóm đối tượng theo từng khu vực của từng ngành học là điểm tổng số của 3 môn thi: Sinh, Toán, Hóa (không có môn thi bị điểm 0):
Ngành Dược học:
- KV3 (KƯT: 11 điểm, ƯT2: 10 điểm, ƯT1: 9 điểm)
- KV2 (KƯT: 10,5 điểm; ƯT2: 9,5 điểm; ƯT1: 8,5 điểm)
- KV2-NT (KƯT: 10 điểm, ƯT2: 9 điểm, ƯT1: 8 điểm)
- KV1 (KƯT: 9,5 điểm, ƯT2: 8,5 điểm, ƯT1: 7,5 điểm).
Ngành Điều dưỡng:
- KV3 (KƯT: 11 điểm, ƯT2: 10 điểm, ƯT1: 9 điểm)
- KV2 (KƯT: 10,5 điểm; ƯT2: 9,5 điểm; ƯT1: 8,5 điểm)
- KV2-NT (KƯT: 10 điểm, ƯT2: 9 điểm, ƯT1: 8 điểm)
- KV1 (KƯT: 9,5 điểm, ƯT2: 8,5 điểm, ƯT1: 7,5 điểm).
Ghi chú:
- Những thí sinh ngoài tỉnh nếu trúng tuyển đều được xếp vào diện ngoài ngân sách.
- Thời gian nộp hồ sơ trúng tuyển và làm thủ tục nhập học từ ngày 10/9 đến 17h ngày 18/9/2012. - Thí sinh nộp hồ sơ theo địa chỉ: Trường CĐ Y tế Bạc Liêu, số 1 Đoàn Thị Điểm, phường 3, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
*****
CAO ĐẲNG SƯ PHẠM KIÊN GIANG
Thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2012 – 2013, trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển đợt 2 cho các ngành sau:
|
Stt |
Ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Khối thi |
Điểm tối thiểu nhận hồ sơ đối với HSPT – KV1 |
|
1 |
- Giáo dục Tiểu học |
C140202 |
103 |
A |
8,5 |
|
B |
9,5 |
||||
|
C |
10,0 |
||||
|
2 |
- Giáo dục Mầm non |
C140201 |
100 |
M, D1,2,3,4 |
Thi năng khiếu (các môn văn hóa được tính điểm phải không bị điểm 0) |
|
3 |
- Giáo dục Thể chất |
C140206 |
50 |
B, T |
|
|
4 |
- SP Tiếng Anh tiểu học |
C140231 |
88 |
D1 |
9,0 |
|
5 |
- Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) |
C220113 |
47 |
C |
10,0 |
|
D1,2,3,4 |
9,0 |
||||
|
6 |
- Tiếng Anh (Thương mại – Du lịch) |
C220201 |
49 |
D1 |
9,0 |
|
7 |
- Khoa học Thư viện |
C320202 |
29 |
C |
10,0 |
|
D1,2,3,4 |
9,0 |
||||
|
8 |
- Tin học ứng dụng |
C480202 |
48 |
A |
8,5 |
|
B |
9,5 |
||||
|
D1,2,3,4 |
9,0 |
Đối với các ngành năng khiếu (Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non) thi năng khiếu vào ngày 13, 14/9/2012 (thí sinh phải có mặt tại trường vào lúc 15 giờ ngày 12/9/2012 để nghe sinh hoạt quy chế thi).
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 2 từ ngày 15/8/2011 đến hết ngày 09/9/2012. Hồ sơ xét tuyển gồm có:
1- Một giấy chứng nhận kết quả điểm thi đại học bản chính hoặc bản sao (có công chứng), thí sinh ghi rõ tên ngành, mã ngành xét tuyển đợt 2 ở phía sau phiếu điểm.
2- Một phong bì đã dán tem có ghi rõ họ, tên, địa chỉ và số điện thoại liên lạc của thí sinh.
- Lệ phí xét tuyển và hồ sơ xét tuyển nộp trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện.
*****
ĐẠI HỌC CỬU LONG
Điểm chuẩn NV1: Bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT
Thí sinh có tổng điểm 3 môn (kể cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng) đạt điểm chuẩn NV1, đến trường sớm để nộp hồ sơ nhập học từ 20/8/2012. xem danh sách trúng tuyển trên website của trường: www.mku.edu.vn
Xét tuyển NV2
- Đối tượng xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm 3 môn (kể cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng) đạt điểm chuẩn NV1.
- Thời gian xét tuyển NV2 (đợt 1): Từ 20/8 đến 15/9/2012
- Chỉ tiêu và các ngành xét tuyển:
|
Tên ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu NV2 |
|
ĐẠI HỌC |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
D480201 |
A, A1, D1 |
150 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử |
D510301 |
A, A1 |
100 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
D510201 |
A, A1 |
100 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng |
D510102 |
A, A1, V |
100 |
|
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông |
D580205 |
A, A1, V |
100 |
|
Công nghệ thực phẩm |
D540101 |
A, A1, B |
150 |
|
Công nghệ sinh học |
D420201 |
A, A1, B |
100 |
|
Nông học |
D620109 |
A, A1, B |
100 |
|
Kinh doanh thương mại |
D340121 |
A, A1, D1 |
100 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D340103 |
A, A1, D1, C |
100 |
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, A1, D1 |
100 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
D340201 |
A, A1, D1 |
150 |
|
Kế toán |
D340301 |
A, A1, D1 |
150 |
|
Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam (Ngữ Văn) |
D220101 |
C, D1 |
100 |
|
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại Quốc tế) |
D220201 |
A1, D1 |
100 |
|
Đông phương học (Đông Nam Á học) |
D220213 |
A1, C, D1 |
100 |
|
CAO ĐẲNG |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
C480201 |
A, A1, D1 |
200 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
C340201 |
A, A1, D1 |
150 |
|
Kế toán |
C340301 |
A, A1, D1 |
200 |
|
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A, A1, D1 |
200 |
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
C510102 |
A, A1, V |
150 |
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử truyền thông |
C510302 |
A, A1 |
150 |
|
Công nghệ thực phẩm |
C540102 |
A, A1, B |
150 |
|
Tiếng Anh (Chuyên ngành tiếng Anh thương mại Quốc tế) |
C220201 |
A1, D1 |
100 |
|
Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam (Ngữ Văn) |
C220101 |
C, D1 |
100 |