* HỆ ĐẠI HỌC:
|
TT |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển NV1 |
Chỉ tiêu NV2 |
|||
|
Khối A |
Khối A1 |
Khối B |
Khối D1 |
|||
|
1 |
Công nghệ thông tin |
13 |
13 |
|
13,5 |
100 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
13 |
13 |
|
|
150 |
|
3 |
Công nghệ chế tạo máy |
13 |
13 |
|
|
100 |
|
4 |
Công nghệ sinh học |
14 |
|
15 |
|
50 |
|
5 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
13 |
|
14 |
|
100 |
|
6 |
Công nghệ thực phẩm |
15 |
|
16,5 |
|
50 |
|
7 |
Đảm bảo chất lượng và ATTP |
14 |
|
15 |
|
50 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
13 |
|
14 |
|
100 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
13 |
|
14 |
|
150 |
|
10 |
Quản trị kinh doanh |
13 |
13 |
|
13,5 |
150 |
|
11 |
Kế toán |
13 |
13 |
|
13,5 |
150 |
|
12 |
Tài chính - ngân hàng |
13 |
13 |
|
13,5 |
150 |
Ghi chú: Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Nv2 bằng điểm chuẩn NV1 trở lên.
* HỆ CAO ĐẲNG:
|
TT |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển NV1 |
||||
|
Khối A |
Khối A1 |
Khối C |
Khối B |
Khối D1 |
||
|
1 |
Công nghệ thông tin |
10 |
10 |
|
|
10,5 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
10 |
10 |
|
|
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
10 |
10 |
|
|
|
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
10 |
|
|
11 |
|
|
5 |
Công nghệ thực phẩm |
12 |
|
|
13 |
|
|
6 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
10 |
|
|
11 |
|
|
7 |
Công nghệ sinh học |
11.5 |
|
|
12 |
|
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
10 |
|
|
11 |
|
|
9 |
Công nghệ may |
10 |
10 |
|
|
|
|
10 |
Công nghệ giày |
10 |
10 |
|
11 |
|
|
11 |
Công nghệ Vật liệu (Chuyên ngành Polymer và Composite) |
10 |
10 |
|
11 |
|
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
10 |
10 |
|
|
|
|
13 |
Quản trị kinh doanh |
10 |
10 |
|
|
10,5 |
|
14 |
Kế toán |
10 |
10 |
|
|
10,5 |
|
15 |
Việt Nam học |
10 |
10 |
11,5 |
|
10,5 |
Điểm xét tuyển NV2 Cao đẳng (xét từ điểm thi ĐH): Bằng điểm trúng tuyển NV1 trở lên
Điểm xét tuyển NV2 Cao đẳng (xét từ điểm thi CĐ)
|
TT |
Tên ngành |
Khối A |
Khối A1 |
Khối C |
Khối B |
Khối D1 |
|
1 |
Công nghệ thông tin |
10 |
10 |
|
|
10,5 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
10 |
10 |
|
|
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
10 |
10 |
|
|
|
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
10 |
|
|
11 |
|
|
5 |
Công nghệ thực phẩm |
12 |
|
|
13 |
|
|
6 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
10 |
|
|
11 |
|
|
7 |
Công nghệ sinh học |
11.5 |
|
|
12 |
|
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
10 |
|
|
11 |
|
|
9 |
Công nghệ may |
10 |
10 |
|
|
|
|
10 |
Công nghệ Giày |
10 |
10 |
|
11 |
|
|
11 |
Công nghệ Vật liệu (Chuyên ngành Polymer và Composite) |
10 |
10 |
|
11 |
|
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
10 |
10 |
|
|
|
|
13 |
Quản trị kinh doanh |
11 |
11 |
|
|
11,5 |
|
14 |
Kế toán |
11 |
11 |
|
|
11,5 |
|
15 |
Việt Nam học |
10 |
10 |
10,5 |
|
10,5 |
Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM nhận hồ sơ xét tuyển đến hết ngày 15-9. Thí sinh không đạt điểm sàn có thể xét tuyển vào các ngành tương ứng ở hệ cao đẳng nghề hoặc TCCN chính quy.