|
Tên ngành, chuyên ngành học |
Mã ngành |
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu NV2 |
Điểm xét NV2 |
|
Các ngành đào tạo đại học |
|
|
|
|
|
- Điều khiển tàu biển |
D840106-01 |
13,0 |
80 |
13,0 |
|
- Vận hành khai thác máy tàu thủy |
D840106-02 |
13,0 |
80 |
13,0 |
|
- Điện và tự động tàu thủy + Điện công nghiệp |
D520201 |
13,0 |
75 |
13,0 |
|
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành điện tử viễn thông) |
D520207 |
13,0 |
30 |
13,0 |
|
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp) |
D520216 |
13,0 |
|
|
|
- Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành:+ Thiết kế thân tàu thủy+ Công nghệ đóng tàu thủy+ Thiết bị năng lượng tàu thủy+ Kĩ thuật công trình ngoài khơi) |
D520122 |
13,0 |
130 |
13,0 |
|
- Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: + Cơ giới hoá xếp dỡ + Cơ khí ô tô + Máy xây dựng |
D520103 |
13,0 |
|
|
|
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành:+ Xây dựng công trình thủy + Xây dựng cầu đường + Quy hoạch giao thông + Xây dựng đường sắt – Metro) |
D580205 |
14,0 |
|
|
|
- Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: + Xây dựng dân dụng và công nghiệp + Kỹ thuật kết cấu công trình) |
D580201 |
16,0 |
|
|
|
- Công nghệ thông tin |
D480201 |
13,0 |
|
|
|
- Truyền thông và mạng máy tính |
D520214 |
13,0 |
60 |
13,0 |
|
- Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) |
D840104 |
15,0 |
|
|
|
- Kinh tế xây dựng (chuyên ngành:+ Kinh tế xây dựng + Quản trị dự án xây dựng) |
D580301 |
14,5 |
|
|
|
- Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị Logistic và VT đa phương thức) |
D840101 |
15,0 |
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
- Điều khiển tàu biển |
C840107 |
10.0 |
70 |
10.0 |
|
- Vận hành khai thác máy tàu thủy |
C840108 |
10,0 |
75 |
10,0 |
|
- Công nghệ thông tin |
C480201 |
10,0 |
80 |
10,0 |
|
- Cơ khí ô tô |
C510205 |
10,0 |
75 |
10,0 |
|
- Kinh tế vận tải biển |
C840101 |
10,0 |
65 |
10,0 |
Xét tuyển NV2
- Các ngành D840106-01, D840106-02, C840107, C840108 chỉ tuyển nam.
- Hệ Cao đẳng: Xét tuyển các thí sinh đã dự thi khối A vào các trường đại học.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:
- Bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi (điền đủ các thông tin đăng ký NV2)
- Lệ phí xét tuyển
- 1 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh
Hồ sơ gửi qua đường bưu điện cho Phòng Đào tạo – trường Đại học Giao thông vận tải Tp Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Số 2, D3, Văn Thánh Bắc, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh) hoặc nộp trực tiếp tại trường từ ngày 20/08/2012 đến hết ngày 10/09/2012 (theo dấu bưu điện).
1. Hệ Đào tạo Đại học:
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn VN1 |
|
- Khoa học máy tính |
D480101 |
A |
15,0 |
|
A1 |
15,0 |
||
|
D1 |
15,0 |
||
|
- CNKT công trình XD |
D580201 |
A |
14,5 |
|
A1 |
14,5 |
||
|
- Công nghệ sinh học |
D420201 |
A |
14,0 |
|
A1 |
14,0 |
||
|
B |
14,0 |
||
|
- Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A |
16,0 |
|
A1 |
16,0 |
||
|
D1 |
16,0 |
||
|
- Kinh tế |
D310101 |
A |
15,0 |
|
A1 |
15,0 |
||
|
D1 |
15,0 |
||
|
- Tài chính Ngân hàng |
D340201 |
A |
16,5 |
|
A1 |
16,5 |
||
|
D1 |
16,5 |
||
|
- Kế toán |
D340301 |
A |
16,0 |
|
A1 |
16,0 |
||
|
D1 |
16,0 |
||
|
- Hệ thống thông tin quản lý |
D340405 |
A |
14,5 |
|
A1 |
14,5 |
||
|
D1 |
14,5 |
||
|
- Luật kinh tế |
D380107 |
A |
16,0 |
|
A1 |
16,0 |
||
|
C |
17,5 |
||
|
D1 |
16,0 |
||
|
- Đông Nam Á học |
D220214 |
A |
13,0 |
|
A1 |
13,0 |
||
|
B |
14,0 |
||
|
C |
14,5 |
||
|
D1 |
13,5 |
||
|
D4 |
13,5 |
||
|
D6 |
13,5 |
||
|
- Xã hội học |
D310301 |
A |
13,0 |
|
A1 |
13,0 |
||
|
B |
14,0 |
||
|
C |
14,5 |
||
|
D1 |
13,5 |
||
|
D4 |
13,5 |
||
|
D6 |
13,5 |
||
|
- Công tác Xã hội |
D760101 |
A |
13,0 |
|
A1 |
13,0 |
||
|
B |
14,0 |
||
|
C |
14,5 |
||
|
D1 |
13,5 |
||
|
D4 |
13,5 |
||
|
D6 |
13,5 |
||
|
- Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
20,5 |
|
- Ngôn ngữ Trung Quốc |
D220204 |
D1 |
13,5 |
|
D4 |
13,5 |
||
|
- Ngôn ngữ Nhật |
D220209 |
D1 |
15,0 |
|
D4 |
15,0 |
||
|
D6 |
15,0 |
2. Hệ Cao đẳng:
|
- Khoa học máy tính |
C480101 |
A |
10,0 |
|
A1 |
10,0 |
||
|
D1 |
10,5 |
||
|
- Công tác Xã hội |
C760101 |
A |
10,0 |
|
A1 |
10,0 |
||
|
B |
11,0 |
||
|
C |
11,5 |
||
|
D1 |
10,5 |
||
|
D4 |
10,5 |
||
|
D6 |
10,5 |