ĐH NGÂN HÀNG TP.HCM
*Điểm trúng tuyển NV1
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
- Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
A,A1 |
19,5 |
|
- Kế toán |
D340301 |
A,A1 |
19,0 |
|
- Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A,A1 |
18,0 |
|
- Hệ thống thông tin quản lý |
D340405 |
A,A1 |
16,0 |
|
- Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
20,5 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
- Tài chính - Ngân hàng |
C340201 |
A,A1 |
14,0 |
*Xét tuyển NV bổ sung
Trường xét tiếp NV bổ sung với 35 chỉ tiêu ngành Hệ thống thông tin quản lý và 100 chỉ tiêu hệ CĐ.
ĐH KINH TẾ TPHCM:
- Điểm trúng tuyển chung cho tất cả các chuyên ngành khối A,A1: 19,0 điểm.
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
- Y đa khoa (học 6 năm) |
B |
26,5 |
|
- Răng hàm mặt (học 6 năm) |
26,0 |
|
|
- Dược học (học 5 năm) |
25,5 |
|
|
- Y học cổ truyền (học 6 năm) |
21,0 |
|
|
- Y học dự phòng (học 6 năm) |
20,0 |
|
|
Các ngành đào tạo cử nhân (học 4 năm) |
|
|
|
- Điều dưỡng |
20,0 |
|
|
- Y tế công cộng |
18,0 |
|
|
- Xét nghiệm |
23,0 |
|
|
- Vật lí trị liệu |
21,0 |
|
|
- Kĩ thuật hình ảnh |
21,0 |
|
|
- Kĩ thuật phục hình răng |
21,5 |
|
|
- Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) |
16,5 |
|
|
- Gây mê hồi sức |
18,0 |
Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng cách nhau 1 điểm.
|
TT
|
Tên ngành
|
Chỉ tiêu
|
Điểm trúng tuyển NV1
|
|
Hệ đại học
|
2800
|
|
|
|
1
|
- Toán học
|
300
|
15,0
|
|
2
|
- Vật lý
|
250
|
14,5
|
|
3
|
- Kỹ thuật hạt nhân
|
50
|
18,5
|
|
4
|
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
200
|
16,0
|
|
5
|
- Nhóm ngành Công nghệ thông tin
|
550
|
17,5
|
|
6
|
- Hoá học
|
150
|
17,0
|
|
100
|
19,5
|
||
|
7
|
- Địa chất
|
75
|
14,5
|
|
75
|
16,5
|
||
|
8
|
- Khoa học môi trường
|
80
|
15,5
|
|
70
|
20,0
|
||
|
9
|
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
60
|
15,5
|
|
60
|
18,0
|
||
|
10
|
- Khoa học vật liệu
|
90
|
14,0
|
|
90
|
17,5
|
||
|
11
|
- Hải dương học
|
50
|
14,5
|
|
50
|
15,0
|
||
|
12
|
- Sinh học
|
300
|
16,0
|
|
13
|
- Công nghệ sinh học
|
70
|
18,5
|
|
130
|
21,5
|
||
|
Hệ cao đẳng ngành Công nghệ thông tin
|
700
|
10,0
|
|