|
Ngành |
Mã Ngành
|
Điểm trúng tuyển NV1 |
Ghi chú |
|
Các ngành đào tạo Đại học |
|
|
Điểm trúng tuyển tính cho HSPT –KV3. Các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm Các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm. Khối N: môn năng khiếu 1, năng khiếu 2 từ 6 điểm trở lên. |
|
Khoa học thư viện |
D320202 |
C: 14,5, D1: 13,5 |
|
|
Bảo tàng học |
D320305 |
||
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
D320402 |
||
|
Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam |
D220112 |
||
|
Văn hóa học |
D220340 |
||
|
Việt Nam học |
D220113 |
C: 15,5, D1,3,4: 14,5 |
|
|
Ngành Quản lý văn hóa |
D220342 |
N: 14,5 |
|
|
Các ngành đào tạo bậc Cao đẳng |
|
|
|
|
Khoa học thư viện |
C320202 |
C: 11,5, D1: 10,5 |
|
|
Bảo tàng học |
C320305 |
||
|
Việt Nam học |
C220113 |
||
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
C320402 |
||
|
Quản lý văn hóa |
C220342 |
XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2
1. Đào tạo trình độ đại học
|
STT |
Tên Ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu cần tuyển NV2 |
Khối thi |
Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT |
Ghi chú |
|
|
Khoa học thư viện |
D320202 |
32 |
C |
14.5 điểm |
|
|
D1 |
13.5 điểm |
|
||||
|
02 |
Bảo tàng học |
D320305 |
28 |
C |
14.5 điểm |
|
|
D1 |
13.5 điểm |
|
||||
|
03 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
D320402 |
23 |
C |
14.5 điểm |
|
|
D1 |
13.5 điểm |
|
||||
|
04 |
Quản lý Văn hoá |
D220342 |
50 |
C |
14.5 điểm |
|
|
N |
14.5 điểm |
Năng khiếu 1>=6.0 Năng khiếu 2>=6.0 |
||||
|
05 |
Văn hoá Dân tộc Thiểu số VN |
D220112 |
21 |
C |
14.5 điểm |
|
|
D1 |
13.5 điểm |
|
||||
|
06 |
Văn hoá học(chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) |
D220340 |
46 |
C |
14.5 điểm |
|
|
D1 |
13.5 điểm |
|
||||
|
Tổng |
200 |
|
|
|
||
2. Đào tạo trình độ Cao đẳng
|
STT |
Tên Ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu cần tuyển NV2 |
Khối thi |
Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT |
Ghi chú |
|
1 |
Khoa học thư viện |
C320202 |
50 |
C |
11.5 điểm |
|
|
D1 |
10.5 điểm |
|
||||
|
2 |
Bảo tàng học |
C320305 |
80 |
C |
11.5 điểm |
|
|
D1 |
10.5 điểm |
|
||||
|
3 |
Việt Nam học |
C220113 |
143 |
C |
11.5 điểm |
|
|
D1 |
10.5 điểm |
|
||||
|
4 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
C320402 |
48 |
C |
11.5 điểm |
|
|
D1 |
10.5 điểm |
|
||||
|
5 |
Quản lý Văn hoá (chuyên ngành Quản Lý hoạt động văn hóa xã hội) |
C220342 |
94 |
C |
11.5 điểm |
|
|
Tổng |
415 |
|
|
|
||
* Nguồn xét tuyển hệ Cao đẳng chính quy:
- Thí sinh dự thi tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh Đại học năm 2012 có cùng khối thi.
- Thí sinh dự thi tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2012 có cùng khối thi.
* Ghi chú:
- Thời hạn nhận hồ sơ NV Bổ sung bậc Đại học và cao đẳng (tính theo dấu bưu điện), lệ phí xét tuyển 15000đ/hồ sơ:
+ Đợt 1: Từ ngày 10/08/2012 đến ngày 15/09/2012.
+ Đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu): Từ ngày 15/09/2012 đến ngày 20/10/2012.
+ Đợt 3 (nếu còn chỉ tiêu): Từ ngày 20/10/2012 đến ngày 26/11/2012.
- Trường chỉ nhận bản chính hồ sơ nguyện vọng xét tuyển.
- Nơi nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Văn hóa Tp. Hồ Chí Minh; Số 51 Quốc Hương, Phường Thảo Điền, Quận 2, Tp. Hồ Chí Minh.