ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm sàn NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
|
Bậc ĐH |
|
|
|
|
|
- Kiến trúc |
V |
13,0 |
13 |
15 |
|
- Kỹ thuật Xây dựng Công trình |
A |
13,0 |
13 |
170 |
|
Bậc CĐ |
|
|
|
|
|
- Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng Công trình |
A |
10,0 |
10 |
200 |
|
- Công nghệ Kỹ thuật Tài nguyên nước |
A |
10,0 |
10 |
50 |
|
- Kế toán |
A |
10,0 |
10 |
50 |
***
ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI
|
Ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm sàn NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
|
- Sư phạm toán học |
A |
13 |
13 |
10 |
|
- Sư phạm vật lý |
A |
13 |
13 |
50 |
|
- Sư phạm hóa học |
A,B |
13, 14 |
|
|
|
- Sư phạm sinh học |
B |
14 |
14 |
70 |
|
- Sư phạm tiếng Anh |
D1 |
18 |
|
|
|
- Sư phạm ngữ văn |
C |
14,5 |
14,5 |
20 |
|
- Sư phạm lịch sử |
C |
14,5 |
14,5 |
50 |
|
- Giáo dục tiểu học |
A,C |
13, 14,5 |
13, 14,5 |
20 |
|
- Giáo dục mầm non |
M |
13 |
|
|
|
- Kế toán |
A,D1 |
13, 13,5 |
13, 13,5 |
30 |
|
- Quản trị kinh doanh |
A,D1 |
13, 3,5 |
13, 13,5 |
30 |
- Ngành ĐHSP Tiếng Anh nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh (sau khi đã đạt điểm sàn do Bộ GDĐT quy định)
- Thời gian nộp hồ sơ, nhập học nguyện vọng 1 và nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 vào các ngày 22-23-24/8/2012
***
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI
Điểm chuẩn tất cả các ngành bằng điểm sàn chung của Bộ GD-ĐT.
Điểm sàn và chỉ tiêu xét tuyển NV2 như sau:
- Bậc Đại học
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu |
|
- Công nghệ Điện |
D480201 |
A,A1,D1 |
155 |
|
- Công nghệ Điện tử |
D510301 |
A,A1,D1 |
155 |
|
- Công nghệ Thực phẩm |
D510301 |
A,B |
138 |
|
- Tài chính – Ngân hàng |
D540101 |
A,A1,D1 |
135 |
|
- Tài chính – Doanh nghiệp |
D340201 |
A,A1,D1 |
135 |
|
- Kế toán – Kiểm toán |
D340201 |
A,A1,D1 |
257 |
|
- Quản trị Nhà hàng – Khách sạn |
D340301 |
A,A1,D1 |
116 |
|
- Quản trị Du lịch và Lữ hành |
D340101 |
A,A1,D1 |
116 |
- Bậc Cao đẳng
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu |
|
- Công nghệ thông tin |
C480202 |
A,A1,D1 |
82 |
|
- Công nghệ Kỹ thuật Điện |
C510301 |
A,A1,D1 |
32 |
|
- Công nghệ Kỹ thuật Điện tử |
C510301 |
A,A1,D1 |
30 |
|
- Công nghệ Nhiệt lạnh |
C510206 |
A,A1,D1 |
44 |
|
- Công nghệ Cơ điện tử |
C510203 |
A,A1,D1 |
77 |
|
- Công nghệ Xây dựng |
C510103 |
A,A1,D1 |
74 |
|
- Công nghệ Ô tô |
C510205 |
A,A1,D1 |
50 |
|
- Công nghệ Thực phẩm |
C540102 |
A,B |
58 |
|
- Công nghệ Môi trường |
C510406 |
A,B |
54 |
|
- Kế toán – Kiểm toán |
C340301 |
A,A1,D1 |
99 |
|
- Tài chính – Ngân hàng |
C340201 |
A,A1,D1 |
43 |
|
- Quản trị Kinh doanh |
C340101 |
A,A1,D1 |
78 |
|
- Quản trị Văn phòng |
C340406 |
A,A1,C,D1 |
66 |
|
- Quản trị Nhà hàng – Khách sạn |
C220113 |
A1,C, D1 |
70 |
|
- Tiếng Anh |
C220201 |
D1 |
78 |
|
- Quản trị Du lịch |
C220113 |
A1,C, D1 |
108 |
|
- Hướng dẫn viên Du lịch |
C220113 |
A1,C, D1 |
70 |
|
- Điều dưỡng |
C720501 |
A,B |
110 |