Điểm chuẩn các ngành học tại TP.HCM đối với HSPT-KV3 và số thí sinh đạt điểm chuẩn:
|
STT |
Khối |
Ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn |
Số TSTT |
Ghi chú |
|
1 |
A |
|
275 |
15,5 |
274 |
|
|
Ngành Kỹ thuật xây dựng. (D580208) |
200 |
17,5 |
197 |
|
||
|
Ngành Kỹ thuật đô thị (D580211) |
75 |
15,5 |
9 |
Đăng ký ngành Kỹ thuật đô thị |
||
|
68 |
Chuyển từ ngành Kỹ thuật xây dựng |
|||||
|
2 |
V |
|
225 |
20,0 |
269 |
|
|
Ngành Kiến trúc (D580102) |
150 |
21,0 |
169 |
|
||
|
Ngành Quy hoạch vùng và đô thị (D580105) |
75 |
20,0 |
7 |
Đăng ký ngành Quy hoạch vùng và đô thị |
||
|
93 |
Chuyển từ ngành Kiến trúc |
|||||
|
3 |
H |
Nhóm ngành Mỹ thuật ứng dụng |
150 |
20,5 |
290 |
|
|
Ngành Thiết kế công nghiệp (D210402) |
50 |
20,5 |
21 |
Đăng ký ngành Thiết kế công nghiệp |
||
|
21,0 |
34 |
Chuyển từ ngành Thiết kế nội thất (21,0 điểm) |
||||
|
Ngành Thiết kế đồ họa (D210403) |
50 |
20,5 |
80 |
|
||
|
Ngành Thiết kế thời trang (D210404) |
50 |
20,5 |
21 |
Đăng ký ngành Thiết kế thời trang |
||
|
38 |
Chuyển từ ngành Thiết kế nội thất (20,5 điểm) |
|||||
|
Ngành Thiết kế nội thất (D210405) |
75 |
21,5 |
96 |
|
||
|
|
|
Tổng cộng |
725 |
|
833 |
|
Điểm chuẩn các ngành học tại Cần Thơ đối với HSPT-KV3 và số thí sinh đạt điểm chuẩn:
|
STT |
Khối |
Ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn |
Số TSTT |
Ghi chú |
|
1 |
A |
Ngành Kỹ thuật xây dựng (D580208) |
75 |
13,0 |
71 |
|
|
2 |
H |
Ngành Thiết kế nội thất (D210405 |
75 |
14,5 |
41 |
Các thí sinh đã đăng ký học tại Cần Thơ |
|
18,5 |
42 |
Xét trúng tuyển các thí sinh có hộ khẩu ĐBSCL |
||||
|
3 |
V |
Ngành Kiến trúc (D580102) |
75 |
16,0 |
84 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
225 |
|
238 |
|
Điểm chuẩn các ngành học tại Đà Lạt đối với HSPT-KV3 và số thí sinh đạt điểm chuẩn:
|
STT |
Khối |
Ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn |
Số TSTT |
Ghi chú |
|
1 |
A |
Ngành Kỹ thuật xây dựng (D580208) |
75 |
13,0 |
26 |
Các thí sinh đã đăng ký học tại Đà Lạt |
|
13,0 |
10 |
Xét trúng tuyển các thí sinh có hộ khẩu 5 tỉnh Tây Nguyên |
||||
|
13,5 |
61 |
Xét trúng tuyển các thí sinh dự thi khối A |
||||
|
2 |
H |
Ngành Thiết kế đồ họa (D210403) |
75 |
14,5 |
13 |
Các thí sinh đã đăng ký học tại Đà Lạt |
|
17,0 |
67 |
Xét trúng tuyển các thí sinh có hộ khẩu 5 tỉnh Tây Nguyên |
||||
|
3 |
V |
Ngành Kiến trúc (D580102) |
75 |
13,0 |
75 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
225 |
|
252 |
|
Xét tuyển chương trình tiên tiến ngành Thiết kế đô thị (50 chỉ tiêu):
- Mức điểm từ 17,5 trở lên (tính theo mức HSPT-KV3)
Xét tuyển học chương trình đổi mới ngành Quy hoạch vùng và đô thị (50 chỉ tiêu)
- Mức điểm từ 17,5 trở lên (tính theo mức HSPT-KV3)