ĐIỂM CHUẨN NV1
|
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm trúng tuyển |
|
KHOA LUẬT (ký hiệu là DHA) |
|
|
|
|
D380101 |
Luật học |
A |
17,5 |
|
D380101 |
Luật học |
C |
20,0 |
|
D380101 |
Luật học |
D1,2,3,4 |
17,0 |
|
D380107 |
Luật kinh tế |
A |
17,5 |
|
D380107 |
Luật kinh tế |
C |
19,5 |
|
D380107 |
Luật kinh tế |
D1,2,3,4 |
17,0 |
|
KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (ký hiệu là DHC) |
|
|
|
|
D140206 |
Giáo dục thể chất |
T |
20,5 |
|
D140208 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
T |
19,5 |
|
KHOA DU LỊCH (ký hiệu là DHD) |
|
|
|
|
D310101 |
Kinh tế |
A |
13.0 |
|
D310101 |
Kinh tế |
A1 |
13.0 |
|
D310101 |
Kinh tế |
D1,2,3,4 |
13.5 |
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
A |
14,0 |
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
A1 |
14,0 |
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
D1,2,3,4 |
14,0 |
|
D340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A |
16,5 |
|
D340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A1 |
16,5 |
|
D340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C |
18,5 |
|
D340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D1,2,3,4 |
17,5 |
|
|
Đào tạo tại PH ĐH Huế tại Quảng Trị |
|
|
|
D340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A |
15,5 |
|
D340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A1 |
15,5 |
|
D340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C |
17,6 |
|
D340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D1,2,3,4 |
16,5 |