Điểm chuẩn 2013: Đại học Quang Trung, Đại học Đông Á, Đại học Yersin Đà Lạt

Điểm chuẩn 2013: ĐH Quang Trung, ĐH Đông Á

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG TRUNG

1.    Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
        Điểm chuẩn nguyện vọng 1 lấy bằng điểm sàn đại học và cao đẳng năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cụ thể như sau:
        Đối với 07 ngành đại học: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Kinh tế, Tài chính-Ngân hàng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ thông tin và Kinh tế nông nghiệp điểm chuẩn khối A, A1 : 13,0 ; Khối D1 : 13,5; riêng ngành kinh tế nông nghiệp tuyển thêm khối  B : 14,0 .
        Đối với 05 ngành cao đẳng: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính-Ngân hàng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ thông tin điểm chuẩn  Khối A, A1 , D1 : 10,0.

2.    Điểm xét tuyển NV2:
        Nhà trường xét tuyển nguyện vọng 2, 3 vào 7 ngành đại học và 5 ngành cao đẳng nói trên với chỉ tiêu đại học: 1200; cao đẳng 1200.
        Thời gian xét tuyển: từ ngày 20 tháng 08 năm 2013 đến ngày 30 tháng 10 năm 2013.
        Điểm xét tuyển lấy bằng điểm sàn đại học và cao đẳng trở lên.
        Cụ thể, đối với 7 ngành đại học điểm xét tuyển lấy từ 13,0 điểm trở lên đối với khối A, A1 và 13,5 điểm trở lên đối với khối D1. Riêng ngành kinh tế nông nghiệp tuyển thêm khối  B lấy điểm xét tuyển từ  14,0  trở lên.  
        Đối với 5 ngành cao đẳng, điểm xét tuyển  lấy bằng điểm sàn cao đẳng trở lên đối với khối A, A1, D1, tức lấy từ 10 điểm trở lên.

3.    Hồ sơ xét tuyển :
        Thí sinh nộp Giấy chứng nhận kết quả thi (có dấu đỏ của trường tổ chức thi) và 2  bì  thư có dán tem, ghi rõ địa chỉ của thí sinh.

4.    Nơi xét tuyển và lệ phí xét tuyển:
Thí sinh có thể gửi qua bưu điện bằng phát chuyển nhanh hoặc nộp trực tiếp tại 02 địa điểm :
- Địa điểm chính:  Đường Đào Tấn , Khu vực 4, 5, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Địa điểm phụ: 129 Trần Hưng Đạo, phường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Lệ phí xét tuyển: Theo quy định chung: 30.000 đ/ 1 hồ sơ xét tuyển.


Mọi thông tin chi tiết, liên hệ: Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Quang Trung, phường Nhơn Phú, thành phố Quy nhơn, tỉnh Bình Định.
Điện thoại: 056.2210 687; 056.6500 999 ; 056.3894 567


 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

Trường Đại học Đông Á thông báo ĐIỂM xét tuyển HỆ CHÍNH QUY năm 2013 như sau:

1.   Bậc Đại học, Liên thông CĐ - ĐH, Liên thông TC - ĐH: 2300 chỉ tiêu

Đối tượng / Khu vực

Khu vực 3 = Điểm sàn ĐH

Khu vực 2 (UT 0.5 điểm)

Khu vực 2 Nông thôn (Ưu tiên 1.0 điểm)

Khu vực 1 (Ưu tiên 1.5 điểm)

A,A1,V

B,C

D1

A,A1,V

B,C

D1

A,A1,V

B,C

D1

A,A1,V

B,C

D1

Đối tượng 0

13

14

13.5

12.5

13.5

13

12

13

12.5

11.5

12.5

12

Đối tượng 5, 6, 7 (Ưu tiên 1.0 điểm)

12

13

12.5

11.5

12.5

12

11

12

11.5

10.5

11.5

11

Đối tượng 1, 2, 3, 4 (Ưu tiên 2,0 điểm)

11

12

11.5

10.5

11.5

11

10

11

10.5

9.5

10.5

10

2.   Bậc Cao đẳng, Liên thông TC - CĐ: 1100 chỉ tiêu

Đối tượng / Khu vực

Khu vực 3 = Điểm sàn ĐH

Khu vực 2 (UT 0.5 điểm)

Khu vực 2 Nông thôn (Ưu tiên 1.0 điểm)

Khu vực 1 (Ưu tiên 1.5 điểm)

A,A1,V

B,C

D1

A,A1,V

B,C

D1

A,A1,V

B,C

D1

A,A1,V

B,C

D1

Đối tượng 0

10

11

10

9.5

10.5

9.5

9

10

9

8.5

9.5

8.5

Đối tượng 5, 6, 7 (Ưu tiên 1.0 điểm)

9

10

9

8.5

9.5

8.5

8

9

8

7.5

8.5

7.5

Đối tượng 1, 2, 3, 4 (Ưu tiên 2,0 điểm)

8

9

8

7.5

8.5

7.5

7

8

7

6.5

7.5

6.5

Ghi chú:   Điểm sàn không nhân hệ số, điểm trúng tuyển hệ chính quy = điểm sàn.

Điểm trúng tuyển hệ chính quy Bậc Đại học chất lượng cao > Điểm sàn 1,0 điểm.

3.   Thời gian nhận Hồ sơ xét tuyển: Bắt đầu từ ngày 20/8/2013, mỗi đợt kéo dài 20 ngày và kết thúc trước thời hạn khi nhập học đủ chỉ tiêu.

4.   Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Giấy chứng nhận kết quả thi CĐ/ĐH (bản gốc có chữ ký và đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi) hoặc Phiếu điểm thi và 1 phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

Lệ phí xét tuyển: 30.000đ.

Đăng ký xét tuyển trực tuyến & tra cứu kết quả tại www.donga.edu.vn/tuyensinh

Đối với thí sinh trúng tuyển Nguyện vọng 1 vào Đại học Đông Á, Nhà trường sẽ gửi Giấy báo nhập học, thời gian nhập học đến 20/08/2013. Thí sinh xem danh sách trúng tuyển tại http://donga.edu.vn/tuyensinh.

 

Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2013-DH-Quang-Trung-DH-Dong-A_C277_D9014.htm

 

*******************

 

Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Yersin Đà Lạt

I. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

TT

NGÀNH TUYỂN SINH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN

ĐIỂM CHUẨN

(Áp dụng cho thí sinh ở khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc và Tây Nam Bộ)

1

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

D480201

Khối A, A1: 13 điểm

Khối D1: 13,5 điểm

Khối A, A1: 12 điểm

Khối D1: 12,5 điểm

2

KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG

D440301

Khối A, A1: 13 điểm

Khối B: 14 điểm

Khối A, A1: 12 điểm

Khối B: 13 điểm

3

CÔNG NGHỆ SINH HỌC

D420201

Khối A, A1: 13 điểm

Khối B: 14 điểm

Khối A, A1: 12 điểm

Khối B: 13 điểm

4

ĐIỀU DƯỠNG

D720501

14 điểm

13 điểm

5

QUẢN TRỊ KINH DOANH.

D340101

Khối A, A1: 13 điểm

Khối D1: 13,5 điểm

Khối A, A1: 12 điểm

Khối D1: 12,5 điểm

6

KIẾN TRÚC

D580102

12 điểm

(Môn Vẽ nhân hệ số 2)

11 điểm

(Môn Vẽ nhân hệ số 2)

7

THIẾT KẾ NỘI THẤT

D210405

12 điểm

(Khối V Môn Vẽ; Khối H môn Vẽ trang trí màu  nhân hệ số 2)

11 điểm

(Khối V Môn Vẽ; Khối H môn Vẽ trang trí  màu nhân hệ số 2)

8

 NGÔN NGỮ ANH

D220201

Khối A1: 13 điểm

Khối D1: 13,5 điểm

Khối A1: 12 điểm

Khối D1: 12,5 điểm

 

II. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH CAO ĐẲNG

TT

NGÀNH TUYỂN SINH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN

ĐIỂM CHUẨN

(Áp dụng cho thí sinh ở khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc và Tây Nam Bộ)

1

Điều dưỡng

C720501

Khối B:11 điểm

10 điểm

2

Quản trị kinh doanh

C340101

Khối A,A1,D1: 10 điểm

9 điểm

 

Lưu ý: Mức điểm trên chưa tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng. Theo Quy định, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa 2 đối tượng liền kề  là 1 điểm và giữa 2 khu vực liền kề  là 0,5  điểm).

 

Trường Đại học Yersin Đà Lạt sẽ tiếp tục xét tuyển Nguyện vọng 2 với số điểm nói trên.

Hồ sơ gửi về theo địa chỉ

         Phòng Đào tạo – Trường Đại học Yersin Đà Lạt

         01 Tôn Thất Tùng, Phường 8, Đà Lạt

 

Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2013-Truong-DH-Yersin-Da-Lat_C277_D9012.htm

 

dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60